Phần mềm quản lý học viện doanh nghiệp | Faceworks
Phần mềm quản lý học viện doanh nghiệp giúp doanh nghiệp đào tạo quản lý quy trình, dữ liệu, cảnh báo và dashboard theo mô hình vận hành riêng.
Phần mềm quản lý ISO 22000 cho thực phẩm | Faceworks
Phần mềm quản lý ISO 22000 cho thực phẩm giúp doanh nghiệp thực phẩm quản lý quy trình, dữ liệu, cảnh báo và dashboard theo mô hình vận hành riêng.
Phần mềm quản lý khuôn bế cho bao bì | Faceworks
Phần mềm quản lý khuôn bế cho bao bì giúp doanh nghiệp bao bì quản lý quy trình, dữ liệu, cảnh báo và dashboard theo mô hình vận hành riêng.
Phần mềm quản lý hoàn tất vải | Faceworks
Phần mềm quản lý hoàn tất vải giúp doanh nghiệp nhà máy dệt,nhuộm quản lý quy trình, dữ liệu, cảnh báo và dashboard theo mô hình vận hành riêng.
Phần mềm quản lý gói dịch vụ spa | Faceworks
Phần mềm quản lý gói dịch vụ Faceworks giúp spa quản lý liệu trình, số buổi còn lại, lịch hẹn, kỹ thuật viên, doanh thu, công nợ, hoa hồng và nhắc lịch chăm sóc khách hàng.
Phần mềm quản lý Housekeeping | Faceworks
Phần mềm quản lý Housekeeping Faceworks giúp khách sạn quản lý trạng thái phòng, phân công dọn phòng, checklist vệ sinh, kiểm phòng, minibar, đồ vải, vật tư, bảo trì và phối hợp lễ tân realtime.
Phần mềm quản lý cắt vải ngành may | Faceworks
Faceworks quản lý kế hoạch cắt, marker/giác sơ đồ, cây vải, lot/shade, trải vải, số lớp, bàn cắt, định mức, bundle, tem, WIP, QC và cấp chuyền.
Phần mềm quản lý doanh thu spa | Faceworks
Faceworks quản lý doanh thu dịch vụ, liệu trình, gói, mỹ phẩm, thẻ/voucher, cọc, buổi đã dùng/chưa dùng, hủy hoàn, công nợ, nguồn khách, chi nhánh, nhân viên và đối soát.
Phần mềm quản lý công đoạn dán cạnh ngành gỗ | Faceworks
Faceworks quản lý chi tiết ván, mã cạnh, chiều dài, loại keo, màu, chương trình máy, barcode, thứ tự gia công, thông số nhiệt/tốc độ, sản lượng, lỗi, rework và chuyển công đoạn.
Phần mềm quản lý bếp nhà hàng | Faceworks
Faceworks quản lý order từ POS, phân tuyến bếp, KDS, thứ tự ưu tiên, recipe, định lượng, sơ chế, tồn nguyên liệu, thời gian ra món, hủy món, chất lượng và food cost.

















