Sản xuất dùng sai tỷ lệ phối
Tổ phối liệu điều chỉnh masterbatch, phụ gia hoặc tái sinh theo kinh nghiệm nhưng không có phê duyệt.
Faceworks giúp nhà máy nhựa quản lý công thức phối liệu theo hạt nhựa, masterbatch, phụ gia, tỷ lệ pha, tái sinh, màu sắc, tiêu chuẩn sản phẩm, phiên bản recipe, costing và phát hành cho sản xuất.
Dashboard được thiết kế để người quản lý nhìn nhanh công thức nào đang hiệu lực, công thức nào rủi ro, điểm nào lệch chuẩn và hành động nào cần xử lý ngay.
Theo sản phẩm
Theo phiên bản
Cần kiểm tra
Theo nguyên liệu
Recipe trong ngành nhựa là công thức phối liệu quy định sản phẩm được sản xuất từ loại hạt nào, tỷ lệ masterbatch, phụ gia, bột độn, vật liệu tái sinh, điều kiện sấy, tỷ lệ pha và tiêu chuẩn kiểm tra. Một thay đổi nhỏ trong phối liệu có thể làm đổi màu, cơ tính, độ co ngót, độ bền nhiệt hoặc chi phí sản phẩm.
Dashboard Recipe ngành nhựa cần kiểm soát phiên bản công thức, tỷ lệ phối thực tế, nguyên liệu thay thế, giới hạn tái sinh, tiêu chuẩn màu, tiêu chuẩn cơ lý và khả năng phát hành cho máy ép, máy đùn hoặc dây chuyền thổi.
Faceworks có thể tùy biến cho ép nhựa, thổi chai, đùn profile, bao bì nhựa, hạt compound, linh kiện kỹ thuật và doanh nghiệp có nhiều công thức theo khách hàng.
Tổ phối liệu điều chỉnh masterbatch, phụ gia hoặc tái sinh theo kinh nghiệm nhưng không có phê duyệt.
Công thức đã thay đổi theo khách hàng nhưng xưởng vẫn dùng bản cũ hoặc bản thử nghiệm.
Khi thiếu hạt hoặc phụ gia, thay thế vật tư có thể ảnh hưởng màu, cơ tính, co ngót và lỗi thành phẩm.
Dùng vật liệu tái sinh để giảm chi phí nhưng vượt ngưỡng làm giảm chất lượng sản phẩm.
Masterbatch, lô hạt, độ sấy và tỷ lệ pha thay đổi làm sản phẩm lệch màu.
Giá hạt nhựa, phụ gia hoặc masterbatch tăng nhưng recipe không cảnh báo vượt target cost.
Khi có lỗi sản phẩm, khó biết lệnh đã dùng phiên bản công thức nào và lô vật tư nào.
R&D, QA, sản xuất, mua hàng và tài chính duyệt qua email nên thiếu vết kiểm soát.
Một hệ thống đủ dùng phải nối được dữ liệu công thức, vật tư, chất lượng, vận hành và giá thành thành một luồng kiểm soát thống nhất.
Quản lý mã công thức, sản phẩm, khách hàng, máy áp dụng, trạng thái và ngày hiệu lực.
Thiết lập hạt nhựa, masterbatch, phụ gia, bột độn, tái sinh, bao bì và tỷ lệ chuẩn.
Lưu version, lý do thay đổi, nội dung thay đổi, người duyệt và phạm vi áp dụng.
Cấu hình tỷ lệ tái sinh tối đa theo sản phẩm, khách hàng, màu và tiêu chuẩn kỹ thuật.
Quản lý mẫu màu, mã màu, delta E, lô masterbatch và kết quả kiểm màu.
Theo dõi chỉ tiêu kéo, va đập, độ bền nhiệt, độ co, độ cứng và test cần có.
Tính chi phí theo tỷ lệ vật tư, giá mua, hao hụt và so sánh với target cost.
Khóa recipe đã duyệt, phát hành cho lệnh sản xuất và chặn công thức chưa hiệu lực.
Scale recipe theo mẻ, kiểm soát cân thực tế, sai lệch cân và người thực hiện.
Liên kết recipe với lô hạt, lô phụ gia, lô masterbatch, lệnh sản xuất và thành phẩm.
Đánh giá tác động đến màu, cơ lý, chi phí, tồn kho, khách hàng và quy trình sản xuất.
Tổng hợp recipe hiệu lực, công thức chờ duyệt, cost lệch, tỷ lệ phối sai và cảnh báo chất lượng.
Có. Faceworks có thể cấu hình giới hạn tái sinh theo sản phẩm, khách hàng và tiêu chuẩn.
Có. Recipe có thể scale theo mẻ và ghi nhận sai lệch cân thực tế.
Có. Hệ thống có thể liên kết recipe với lô hạt, phụ gia, masterbatch và lệnh sản xuất.
Có. Costing có thể tính theo tỷ lệ vật tư, giá mua và hao hụt thực tế.
Faceworks khảo sát quy trình thật, chuẩn hóa dữ liệu và phát triển phần mềm ERP theo đặc thù từng doanh nghiệp. Miễn là doanh nghiệp có quy trình, Faceworks có thể xây phần mềm theo đúng quy trình đó.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT