Demo phần mềm quản lý sản xuất ép đúc sản phẩm nhựa
Demo phần mềm quản lý sản xuất ép đúc sản phẩm nhựa
Kết nối ERP, MES, IIoT, quản lý khuôn, nguyên liệu, robot, QC, SPC, năng lượng và AI Copilot trên một nền tảng vận hành thống nhất.
Digital Factory – quan sát toàn bộ xưởng ép theo thời gian thực
Nhìn nhanh trạng thái từng máy ép, robot, khuôn, khu vực cấp liệu và kho. Bấm vào từng thiết bị để xem lệnh sản xuất, chu kỳ, OEE, sản lượng, lỗi và cảnh báo.
Luồng mô phỏng: nguyên liệu → máy sấy → máy ép → robot → QC → đóng gói → kho thành phẩm.
SCADA/MES cho từng máy ép – theo dõi chu kỳ và thông số công nghệ
Hiển thị đầy đủ các giai đoạn Injection, Holding, Cooling, Mold Open, Eject; theo dõi áp suất, nhiệt độ, vị trí trục vít và thời gian chu kỳ theo thời gian thực.
Chu trình ép hiện tại
Thông số theo vùng nhiệt
| Zone | Setpoint | Thực tế | Độ lệch |
|---|---|---|---|
| Nozzle | 230°C | 228.6°C | -1.4°C |
| Zone 1 | 225°C | 225.4°C | +0.4°C |
| Zone 2 | 220°C | 220.8°C | +0.8°C |
| Zone 3 | 215°C | 214.9°C | -0.1°C |
| Mold | 48°C | 49.7°C | +1.7°C |
Digital Mold – quản lý toàn bộ vòng đời khuôn
Mỗi khuôn có hồ sơ số gồm số shot, lịch sử gắn máy, bảo trì định kỳ, sửa chữa, phụ tùng, chi phí và tình trạng sẵn sàng sản xuất.
| Mã khuôn | Sản phẩm | Số cavity | Tổng shot | PM tiếp theo | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|
| M-102 | Nắp hộp PP 4C | 4 | 1,284,600 | 12,400 shot | Sắp PM |
| M-187 | Khớp ABS 8C | 8 | 642,120 | 85,000 shot | Tốt |
| M-231 | Vỏ thiết bị PC | 2 | 321,880 | Đang PM | Dừng |
| M-299 | Gear PA66-GF | 6 | 948,430 | 34,700 shot | Tốt |
Robot, băng tải và thiết bị phụ trợ
Theo dõi robot gắp, máy sấy, chiller, máy nén khí, auto feeder và AGV trong cùng màn hình. Hệ thống ghi nhận uptime, alarm và lịch bảo trì.
Robot gắp Star SR-80
Máy sấy trung tâm
PA66-GF: 81°C • RH 0.04%
ABS: 76°C • RH 0.06%
PC: 112°C • RH 0.02%
Chiller & nước làm mát
Nhiệt độ cấp: 13.2°C
Áp suất: 3.8 bar
Điện năng: 48.6 kWh
Truy xuất nguồn gốc từng lô sản xuất
Từ mã lô có thể truy ngược nguyên liệu, nhà cung cấp, máy, khuôn, thông số ép, công nhân, QC, vị trí kho và khách hàng nhận hàng.
Dòng truy xuất
Material Tower – quản lý hạt nhựa, màu và cấp liệu tự động
Theo dõi tồn silo, độ ẩm, nhiệt độ sấy, cấp liệu đến từng máy, tỷ lệ pha màu và cảnh báo nhầm nguyên liệu.
18.6 tấn
78%
9.2 tấn
54%
4.8 tấn
33%
2.1 tấn
Cần mua
| Máy | Nguyên liệu | Màu | Tỷ lệ phối | Cấp liệu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy 01 | PP H110MA | Masterbatch Blue 15 | 98.5 / 1.5 | 32.4 kg/h | Đúng công thức |
| Máy 04 | PC 110 | Black 209 | 99.2 / 0.8 | 18.2 kg/h | Đúng công thức |
| Máy 05 | ABS 750 | Natural | 100 / 0 | 0 kg/h | Sai line cấp liệu |
OEE – phân tích tổn thất theo máy, khuôn, ca và sản phẩm
Không chỉ xem tỷ lệ OEE. Người quản lý có thể drill-down đến Availability, Performance, Quality và từng nguyên nhân mất thời gian.
OEE theo máy
Top nguyên nhân mất OEE
| Nguyên nhân | Phút | Ảnh hưởng |
|---|---|---|
| Chờ đổi khuôn | 126 | 2.8% |
| Alarm áp suất | 84 | 1.9% |
| Thiếu nguyên liệu | 46 | 1.1% |
| Cycle chậm | 39 | 0.9% |
SPC – kiểm soát chất lượng bằng biểu đồ thống kê
Theo dõi kích thước, trọng lượng, lực kéo, màu sắc và các thông số CTQ. AI phát hiện xu hướng lệch trước khi sản phẩm vượt giới hạn.
Biểu đồ X-bar theo 14 mẫu gần nhất
AI Camera – tự động phát hiện lỗi ngoại quan
Nhận diện Flash, Short Shot, Sink Mark, Burn Mark, Warpage và lỗi màu. Kết quả được gắn với shot, máy, khuôn và lô sản xuất.
Kết quả phân loại gần nhất
Lập kế hoạch sản xuất – cân bằng máy, khuôn và nguyên liệu
Lập lịch theo đơn hàng, năng lực máy, lực kẹp, kích thước khuôn, số cavity, thời gian đổi khuôn và lịch bảo trì. Có thể điều chuyển lệnh giữa các máy.
PP-CAP-04
ABS-JOINT
PM máy
PC-HOUSING
Dashboard CEO – quản trị hiệu quả theo sản phẩm, khách hàng và nhà máy
Từ doanh thu, lợi nhuận, OEE, phế liệu đến điện năng và giao hàng đúng hạn. Mỗi KPI đều có thể mở chi tiết.
Top sản phẩm theo lợi nhuận
Chi phí sản xuất
Nguyên liệu: 63%
Điện năng: 12%
Nhân công: 9%
Khấu hao & khuôn: 16%
Cảnh báo điều hành
Critical Máy 03 dừng 84 phút
Warning PA66-GF còn 2.1 tấn
Warning Khuôn M-102 sắp PM
AI Copilot – hỏi trực tiếp dữ liệu nhà máy
Ban giám đốc và quản đốc có thể đặt câu hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên, nhận nguyên nhân, dự báo và hành động đề xuất.
Chọn một câu hỏi để xem phân tích theo dữ liệu mô phỏng của nhà máy.
Energy Monitoring – điện, nước và khí nén theo từng máy
Tính chi phí năng lượng theo máy, sản phẩm, lệnh sản xuất và kg thành phẩm; phát hiện rò rỉ khí nén hoặc thiết bị tiêu thụ bất thường.
Điện năng
1.82 kWh/kg
Nước làm mát
0.064 m³/kg
Khí nén
Rò rỉ dự báo 4.8%
| Máy | kWh | kWh/kg | Baseline | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Máy 01 | 126.4 | 1.68 | 1.72 | Tốt |
| Máy 03 | 94.2 | 2.41 | 1.88 | +28% |
| Máy 04 | 182.7 | 1.95 | 2.01 | Tốt |
Digital War Room – một màn hình điều hành toàn bộ nhà máy
Kết hợp sản xuất, máy móc, khuôn, chất lượng, kho, năng lượng, giao hàng và AI trên cùng một giao diện dành cho Ban giám đốc.
Factory Live
AI & Cảnh báo
Critical Máy 03: áp suất phun thấp
SPC Trọng lượng tăng 7 mẫu liên tiếp
Material PA66-GF chỉ còn 2.1 tấn
Mold M-102 còn 12,400 shot đến PM

















