Định mức không theo kịp thực tế
Recipe ban đầu không phản ánh hao hụt khi sản xuất quy mô lớn.
Faceworks Food Standard Cost AI
Quản lý và tối ưu định mức nguyên liệu thực phẩm theo recipe, yield, hao hụt, batch, giá mua, chất lượng và dữ liệu sản xuất thực tế để kiểm soát giá thành chính xác hơn.
Mockup dashboard
Khối mô phỏng giúp hình dung cách Faceworks gom dữ liệu vận hành, cảnh báo rủi ro và đề xuất quyết định ngay trên một màn hình.
Bản chất nghiệp vụ
Định mức thực phẩm không cố định như một con số trong bảng tính. Nó thay đổi theo chất lượng nguyên liệu, độ ẩm, yield sau sơ chế, hao hụt khi nấu, trộn, làm nguội, rót, đóng gói và tỷ lệ hàng kiểm nghiệm hoặc hàng hủy.
Nếu định mức chỉ được xây từ công thức ban đầu mà không so sánh với sản xuất thực tế, giá thành sẽ lệch dần. Doanh nghiệp có thể tưởng sản phẩm có lãi, nhưng thực tế bị ăn mòn bởi hao hụt, giá nguyên liệu tăng hoặc quy trình không ổn định.
Faceworks kết nối recipe, kho, cân nguyên liệu, lệnh batch, QC, đóng gói và kế toán giá thành. AI phân tích sai lệch định mức theo nguyên nhân cụ thể để đề xuất cập nhật yield, kiểm soát hao hụt hoặc thay đổi phương án sản xuất.
Vấn đề thực tế
Recipe ban đầu không phản ánh hao hụt khi sản xuất quy mô lớn.
Độ ẩm, độ chín, độ béo, độ ngọt hoặc độ cô đặc thay đổi làm lượng dùng thực tế khác định mức.
Hao hụt sơ chế, nấu, rót, đóng gói và kiểm nghiệm không được tách nguyên nhân.
Kế toán tính theo định mức cũ trong khi sản xuất tiêu hao nhiều hơn.
Không phân tích được lệch theo ca, máy, công nhân, batch size hoặc nhà cung cấp.
Thay đổi định mức ảnh hưởng cost và giá bán nhưng không có luồng phê duyệt rõ.
Batch đạt chất lượng và batch phải chỉnh sửa có mức tiêu hao khác nhau nhưng dữ liệu không quay lại định mức.
MRP dựa trên định mức sai dẫn đến thiếu nguyên liệu hoặc tồn kho quá mức.
Phân hệ ERP
Quy trình vận hành đề xuất
Lợi ích quản trị
Kiểm soát giá thành thực phẩm sát thực tế hơn.
Giảm sai lệch giữa công thức, sản xuất và kế toán giá thành.
Tách nguyên nhân hao hụt theo công đoạn để cải tiến đúng chỗ.
Lập kế hoạch mua nguyên liệu chính xác hơn.
Tạo luồng phê duyệt khi định mức thay đổi, tránh sửa tùy tiện.
Dùng dữ liệu batch thực tế để cải tiến recipe và năng suất sản xuất.
KPI quản lý
| Variance nguyên liệu | Đo chênh lệch lượng dùng thực tế so với định mức từng nguyên liệu. |
| Hao hụt theo công đoạn | Theo dõi hao hụt sơ chế, nấu, rót, đóng gói và kiểm nghiệm. |
| Actual cost vs standard cost | So sánh giá thành thực tế với giá thành tiêu chuẩn theo batch. |
| Tỷ lệ batch cần chỉnh | Đo số batch phải bổ sung nguyên liệu hoặc xử lý lại để đạt QC. |
| Độ chính xác MRP | So sánh nhu cầu nguyên liệu dự báo với lượng dùng thực tế. |
| Thời gian duyệt định mức | Theo dõi tốc độ cập nhật định mức khi dữ liệu thực tế thay đổi. |
Tùy biến theo đặc thù
Faceworks có thể triển khai định mức cho nhiều mô hình thực phẩm: đồ uống, sốt, gia vị, bánh kẹo, đông lạnh, sữa, đồ hộp hoặc suất ăn. Mỗi mô hình có cách tính yield và hao hụt khác nhau nên phần mềm cần bám sát quy trình sản xuất thực tế.
Faceworks là công ty phần mềm ERP chuyên phát triển hệ thống quản lý theo đặc thù từng doanh nghiệp. Miễn là doanh nghiệp có quy trình, Faceworks có thể phân tích và xây phần mềm theo đúng quy trình đó.
FAQ
Không. AI đề xuất cập nhật, doanh nghiệp có thể yêu cầu R&D, QA, sản xuất hoặc kế toán duyệt trước khi áp dụng.
Có. Hệ thống có thể tách hao hụt theo sơ chế, nấu, trộn, rót, đóng gói, kiểm nghiệm và hàng hủy.
Có. Định mức hiệu lực được dùng để tính standard cost, còn lượng dùng thực tế dùng để tính actual cost.
Có. Faceworks có thể quản lý định mức theo nhà máy, dây chuyền, sản phẩm, phiên bản và ngày hiệu lực.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT