Hồ sơ kỹ thuật, MTC, MDR
Quản lý spec, bản vẽ, MTC, heat number, WPS/PQR, ITP, NCR, dossier và phiên bản tài liệu.
Cơ khí dầu khí cần quản lý vật liệu có chứng chỉ, MTC, WPS/PQR, thợ hàn, NDT, coating, pressure test, FAT, hồ sơ MDR và bàn giao theo tiêu chuẩn khắt khe. Faceworks giúp doanh nghiệp kiểm soát dự án cơ khí dầu khí từ RFQ, vật tư, chế tạo, QC đến dossier nghiệm thu.
Faceworks thiết kế ERP theo quy trình thật của từng doanh nghiệp cơ khí, không ép xưởng đi theo một mẫu phần mềm đóng gói.
Dự án dầu khí thường yêu cầu chứng chỉ vật liệu, traceability, tiêu chuẩn hàn, NDT, coating, hydrotest, FAT và bộ hồ sơ bàn giao rất dày. ERP cần kiểm soát cả tiến độ chế tạo lẫn bằng chứng chất lượng.
Quản lý spec, bản vẽ, MTC, heat number, WPS/PQR, ITP, NCR, dossier và phiên bản tài liệu.
Theo dõi plate, pipe, flange, fitting, bolt, gasket theo lô, heat number, chứng chỉ và cấp phát.
Ghi welder, joint, NDT, PMI, coating, pressure test, punch list và kết quả nghiệm thu.
Theo dõi WBS, milestone, FAT, SAT, hồ sơ MDR, shipping release và bảo hành sau bàn giao.
Trong cơ khí dầu khí, sản phẩm đã chế tạo xong nhưng thiếu MTC, thiếu traceability, thiếu NDT report hoặc thiếu ITP signed-off vẫn có thể chưa được nghiệm thu.
Mỗi spool, skid, module hoặc hạng mục có thể gắn vật liệu, heat number, joint, welder, NDT, coating, pressure test, FAT và dossier. Khi nghiệm thu, hệ thống cho thấy hồ sơ nào còn thiếu.
Faceworks có thể tùy biến cho xưởng fabrication, spool, skid, pressure vessel, piping, offshore structure hoặc dịch vụ sửa chữa dầu khí.
Yêu cầu kỹ thuật, spec, phạm vi, báo giá, hợp đồng, milestone và điều kiện nghiệm thu.
Bản vẽ, spec, ITP, WPS/PQR, MTC, NDT report, NCR, MDR và phiên bản tài liệu.
Vật liệu, heat number, MTC, vị trí kho, cấp phát theo spool/hạng mục và chứng chỉ.
Cắt, fit-up, welding, machining, assembly, coating, pressure test và trạng thái công đoạn.
Joint map, welder, NDT, PMI, coating, hydrotest, punch list, NCR và release.
FAT, SAT, packing, shipping release, dossier bàn giao và bảo hành.
Vật liệu, nhân công, NDT, coating, rework, inspector, vận chuyển và lợi nhuận.
Tiến độ, hồ sơ thiếu, NDT chờ, NCR mở, chi phí, công nợ và rủi ro nghiệm thu.
ERP giúp đảm bảo mỗi hạng mục dầu khí có đủ traceability và hồ sơ QC trước khi nghiệm thu.
| Dữ liệu | Cách Faceworks quản lý | Giá trị quản trị |
|---|---|---|
| Vật liệu | Ghi MTC, heat number, spec, vị trí, cấp phát theo hạng mục | Truy xuất vật liệu khi inspector yêu cầu |
| Welding | Gắn joint, welder, WPS, thông số, biên bản fit-up/weld visual | Kiểm soát chất lượng hàn theo từng mối |
| NDT, coating, test | Ghi NDT report, PMI, coating, pressure test, punch list | Theo dõi trạng thái nghiệm thu kỹ thuật |
| MDR/dossier | Tự gom hồ sơ theo hạng mục, bản vẽ, chứng chỉ, report, biên bản | Giảm thiếu hồ sơ khi bàn giao |
| Giá thành | Tổng hợp vật tư, nhân công, NDT, rework, inspector | Kiểm soát lợi nhuận dự án |
Faceworks có thể cấu hình rule theo ITP, tiêu chuẩn khách hàng, cấp duyệt QA/QC và quy trình document control.
Dashboard giúp quản lý thấy tiến độ dự án, hồ sơ chất lượng, NCR, NDT và rủi ro nghiệm thu.
Mỗi dự án dầu khí có spec, ITP, form nghiệm thu và yêu cầu dossier khác nhau. Faceworks thiết kế trường dữ liệu, luồng duyệt và checklist hồ sơ theo từng khách hàng.
Checklist hồ sơ, MTC, WPS/PQR, NDT, coating, test report, NCR và phiên bản tài liệu.
Quản lý heat number, lô vật liệu, cấp phát theo spool/skid/module và truy xuất.
ITP, hold point, witness point, NDT, NCR, punch list, release và inspector sign-off.
Báo cáo theo dự án, hạng mục, hồ sơ, NDT, NCR, cost và nghiệm thu.
Có. Faceworks có thể quản lý MTC, heat number, spec, cấp phát và truy xuất theo hạng mục.
Có. Hệ thống quản lý report, trạng thái, lỗi, người xử lý và hồ sơ liên quan.
Có. Faceworks có thể tạo checklist và gom hồ sơ theo hạng mục/dự án.
Có. Hệ thống thiết kế theo ITP, form và quy trình nghiệm thu thực tế.
Faceworks có thể cùng doanh nghiệp chuẩn hóa vật liệu, welding, NDT, coating, FAT và hồ sơ MDR theo quy trình dự án.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT