Trang chủ Tin tức Phần mềm MES cho nhà máy dệt nhuộm

Phần mềm MES cho nhà máy dệt nhuộm

20/07/2026 | 4 lượt xem

Faceworks MES cho dệt nhuộm

Phần mềm MES cho nhà máy dệt nhuộm

Nhà máy dệt nhuộm phải kiểm soát dòng vật tư từ sợi/vải mộc đến nhuộm, giặt, định hình, hoàn tất, kiểm màu và giao hàng. MES giúp theo dõi mẻ nhuộm, công thức, máy, hóa chất, lot vải, QC màu và tiêu hao theo thời gian thực.

Mẻ nhuộmbatch
Công thứcrecipe
QC màuDelta E
Truy xuấtlot vải

Mockup dashboard vận hành

Phần hình ảnh đầu bài được trình bày như màn hình MES thu gọn, tập trung vào dữ liệu điều hành mà nhà máy cần nhìn mỗi ngày.

Mẻ nhuộm Vải mộc, màu, công thức, máy, thời gian, nhiệt độ, hóa chất
QC màu Lab dip, bulk, Delta E, lỗi loang, lệch màu, độ bền màu
Tiêu hao Thuốc nhuộm, hóa chất, nước, hơi, điện, hao hụt vải
Truy xuất lot Sợi/vải mộc, mẻ nhuộm, máy, công nhân, QC, hoàn tất

Bản chất nghiệp vụ

MES cho nhà máy dệt nhuộm cần quản lý sản xuất theo lot vải và mẻ nhuộm. Mỗi đơn hàng có yêu cầu màu, chất liệu, định lượng, khổ vải, công thức xử lý, quy trình nhuộm và tiêu chuẩn QC riêng. Nếu không kiểm soát theo mẻ, nhà máy khó truy xuất nguyên nhân lệch màu, hao hụt vải, tiêu hao hóa chất và tiến độ giao hàng.

Vấn đề thực tế thường gặp

Lệch màu khó truy nguyên

Không rõ mẻ nào, máy nào, công thức nào hoặc điều kiện nào gây lệch màu.

Công thức thay đổi không kiểm soát

Điều chỉnh hóa chất, nhiệt độ, thời gian nhưng không lưu đủ phiên bản và người duyệt.

Lot vải bị lẫn

Vải mộc, bán thành phẩm và vải hoàn tất không được truy xuất xuyên suốt.

Tiêu hao khó tính

Nước, hơi, điện, thuốc nhuộm, hóa chất và hao hụt vải không gom theo mẻ.

QC màu tách rời sản xuất

Kết quả lab, bulk, Delta E, lỗi ngoại quan không gắn với mẻ và hành động xử lý.

Kế hoạch máy bị nghẽn

Máy nhuộm, máy giặt, định hình, hoàn tất phụ thuộc nhau nhưng điều độ chưa realtime.

Các phân hệ MES cần có

MES cần được thiết kế theo dòng dữ liệu sản xuất thật, từ kế hoạch, vật tư, công đoạn, máy móc, QC đến dashboard và truy xuất.

Kế hoạch sản xuất

Lập kế hoạch theo đơn hàng, năng lực máy, ca sản xuất, vật tư và ngày giao.

Lệnh sản xuất

Phát hành lệnh, giao công đoạn, theo dõi trạng thái, sản lượng, WIP và người phụ trách.

BOM và định mức

Quản lý vật tư, bán thành phẩm, hao hụt, thay thế vật tư và phiên bản định mức.

Routing công đoạn

Thiết lập công đoạn, máy, thời gian chuẩn, điểm kiểm soát và điều kiện chuyển bước.

Cập nhật xưởng

Ghi nhận sản lượng đạt, hỏng, làm lại, downtime, nguyên nhân và bằng chứng.

QC trong quá trình

Kiểm tra theo công đoạn, tiêu chí chất lượng, lỗi, phế phẩm và hành động xử lý.

Kho và cấp phát

Cấp phát vật tư theo lệnh, hoàn trả, tiêu hao thực tế và cảnh báo thiếu vật tư.

Bảo trì thiết bị

Theo dõi máy, lịch bảo trì, sự cố, downtime, MTBF, MTTR và ảnh hưởng sản xuất.

Dashboard realtime

Tổng hợp tiến độ, năng suất, chất lượng, WIP, OEE, vật tư và cảnh báo điều hành.

Công thức nhuộm

Quản lý recipe, phiên bản, tỷ lệ hóa chất, nhiệt độ, thời gian, pH và người phê duyệt.

Quản lý mẻ nhuộm

Theo dõi batch, lot vải, máy nhuộm, trạng thái, thông số, kết quả và lịch sử xử lý.

QC màu và hoàn tất

Ghi Delta E, độ bền màu, lỗi loang, lỗi sọc, khổ vải, định lượng và ngoại quan.

Phạm vi triển khai và vai trò sử dụng

Liên thông lab – xưởng – kho

Faceworks có thể nối lab màu, kho hóa chất, kho vải mộc, máy nhuộm, QC, hoàn tất và kế toán giá thành để tạo chuỗi dữ liệu mẻ đầy đủ.

Vai trò vận hành

Lab quản lý công thức; kế hoạch điều độ máy; kho cấp hóa chất/vải; xưởng cập nhật mẻ; QC kiểm màu; quản lý xem tiến độ, chất lượng và tiêu hao.

Chỉ số quản trị cần theo dõi

Tiến độ lệnh

Lệnh đúng hạn, trễ hạn, chờ vật tư, chờ QC, chờ máy hoặc nghẽn công đoạn.

WIP

Bán thành phẩm theo công đoạn, thời gian chờ, điểm nghẽn và tồn dở dang.

Năng suất

Sản lượng theo ca, máy, tổ, công đoạn và so sánh với định mức.

Chất lượng

Tỷ lệ đạt, lỗi, làm lại, phế phẩm, nguyên nhân và chi phí ảnh hưởng.

Downtime

Thời gian dừng máy, số lần lặp, nguyên nhân và bộ phận chịu trách nhiệm.

Tiêu hao

Định mức so với thực tế, hao hụt, thay thế và cảnh báo vượt ngưỡng.

Sai lệch màu

Tỷ lệ mẻ đạt lần đầu, phải chỉnh màu, nhuộm lại hoặc hạ cấp.

Tiêu hao hóa chất

Định mức so với thực tế theo màu, chất liệu, máy và mẻ.

Quy trình vận hành đề xuất

  1. Chuẩn hóa master data: sản phẩm, BOM, routing, máy, ca, công đoạn, tiêu chuẩn QC và kho vật tư.
  2. Phát hành lệnh sản xuất, gắn đơn hàng, vật tư cần cấp, công đoạn cần chạy và ngày giao.
  3. Kho cấp phát vật tư theo lệnh, ghi nhận thiếu, thay thế, trả lại hoặc phát sinh ngoài định mức.
  4. Xưởng cập nhật sản lượng, trạng thái công đoạn, downtime, lỗi, làm lại và bằng chứng thực tế.
  5. QC kiểm tra theo tiêu chuẩn, ghi kết quả, phân loại đạt/không đạt, nguyên nhân và hướng xử lý.
  6. Dashboard cảnh báo trễ tiến độ, thiếu vật tư, máy dừng, lỗi tăng hoặc tiêu hao vượt định mức.
  7. Kết thúc lệnh, hệ thống tổng hợp sản lượng, chất lượng, tiêu hao, năng suất và dữ liệu giá thành.

Báo cáo và kiểm soát

Tiến độ mẻ nhuộm Mẻ theo máy, trạng thái, thời gian, lot vải và ngày giao.
QC màu Lab dip, bulk, Delta E, lỗi màu, lỗi ngoại quan và hành động xử lý.
Tiêu hao mẻ Hóa chất, thuốc nhuộm, nước, hơi, điện, hao hụt và chênh lệch định mức.
Truy xuất lot vải Từ vải thành phẩm về vải mộc, mẻ, máy, công thức và QC.
Hiệu suất máy nhuộm Tải máy, downtime, thời gian chu kỳ và số mẻ theo ca.
Giá thành mẻ Vật tư, năng lượng, nhân công, máy, xử lý lại và phế phẩm.

Faceworks tùy biến theo quy trình nhà máy

Faceworks có thể tùy biến MES cho nhà máy dệt, nhuộm, hoàn tất vải, in vải hoặc chuỗi dệt nhuộm tích hợp. Quy trình mẻ, công thức, QC màu và truy xuất lot có thể thiết kế theo đúng cách nhà máy đang vận hành.

Câu hỏi thường gặp

MES có tùy biến theo từng ngành không?

Có. Faceworks thiết kế công đoạn, trạng thái, biểu mẫu, cảnh báo và báo cáo theo đúng quy trình vận hành của từng nhà máy.

Có thể triển khai từng giai đoạn không?

Có. Có thể bắt đầu từ kế hoạch, lệnh sản xuất, cập nhật xưởng, QC và dashboard rồi mở rộng sang IoT, bảo trì, giá thành.

Có liên thông ERP, kho, kế toán hoặc thiết bị không?

Có. Hệ thống có thể liên thông ERP, WMS, kế toán, cân, máy, PLC, IoT gateway hoặc dữ liệu hiện có.

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT