Trang chủ Tin tức Phần mềm quản lý kho hóa chất theo CAS Number, UN Number và nhóm nguy hiểm

Phần mềm quản lý kho hóa chất theo CAS Number, UN Number và nhóm nguy hiểm

20/07/2026 | 3 lượt xem

Faceworks ERP theo quy trình riêng

Phần mềm quản lý kho hóa chất theo CAS Number, UN Number và nhóm nguy hiểm

Kho hóa chất an toàn cần định danh đúng chất, đúng mã vận chuyển, đúng nhóm nguy hiểm và đúng khu vực lưu trữ. CAS Number, UN Number và nhóm nguy hiểm là ba lớp dữ liệu giúp giảm nhầm lẫn và tăng tuân thủ.

CASđịnh danh
UN Numbervận chuyển
Nhóm nguy hiểmGHS
Khu vựclưu trữ

Mockup dashboard vận hành

Dashboard giúp kho và EHS kiểm soát định danh hóa chất, nhóm nguy hiểm, UN Number, khu vực lưu trữ và cảnh báo không tuân thủ.

Danh mục chuẩn CAS, UN Number, tên hóa học, tên thương mại, mã nội bộ
Nguy hiểm GHS, nhóm vận chuyển, pictogram, PPE, quy tắc không lưu chung
Lưu trữ Khu dễ cháy, độc hại, ăn mòn, oxy hóa, khí nén, cách ly
Cảnh báo Sai khu vực, thiếu UN Number, thiếu SDS/GHS, vượt tồn khu nguy hiểm

Bản chất nghiệp vụ

CAS Number giúp định danh hóa chất; UN Number phục vụ phân loại vận chuyển hàng nguy hiểm; nhóm nguy hiểm và khu vực lưu trữ giúp kiểm soát an toàn trong kho. Khi ba dữ liệu này được liên kết, doanh nghiệp có thể chặn nhầm mã, chặn lưu sai khu và truy xuất tốt hơn.

Vấn đề thực tế thường gặp

Nhầm tên hóa chất

Tên thương mại khác nhau khiến kho và mua hàng khó xác định cùng một chất nếu thiếu CAS.

Thiếu thông tin vận chuyển

Không có UN Number hoặc nhóm vận chuyển làm chứng từ và quy trình giao nhận hàng nguy hiểm bị thiếu.

Lưu sai khu vực

Hóa chất không tương thích bị đặt chung hoặc đặt sai khu vì hệ thống không kiểm tra nhóm nguy hiểm.

Các phân hệ cần có

Hệ thống cần chuẩn hóa CAS, UN Number, GHS, nhóm nguy hiểm, khu vực lưu trữ, quy tắc tương thích và cảnh báo tuân thủ.

CAS master

Quản lý CAS Number, tên hóa học, tên thương mại, mã nội bộ và nhà cung cấp.

UN Number

Gắn UN Number, shipping name, class vận chuyển và nhóm đóng gói nếu có.

Nhóm nguy hiểm

Quản lý GHS, pictogram, signal word, hazard statement, PPE và SDS.

Khu vực lưu trữ

Thiết lập khu dễ cháy, ăn mòn, độc hại, oxy hóa, khí nén, cách ly và giới hạn tồn.

Quy tắc tương thích

Cảnh báo nhóm không được lưu chung hoặc hóa chất thiếu điều kiện bảo quản.

Audit an toàn

Theo dõi hóa chất thiếu CAS/UN/SDS, lưu sai khu và lịch sử khắc phục.

Quy trình vận hành đề xuất

  1. Chuẩn hóa danh mục hóa chất theo CAS Number, mã nội bộ và tên thương mại.
  2. Gắn UN Number, nhóm vận chuyển, GHS, SDS và yêu cầu bảo quản cho từng hóa chất.
  3. Thiết lập khu vực lưu trữ, giới hạn tồn và quy tắc không tương thích.
  4. Khi nhập kho, hệ thống đề xuất khu vực và cảnh báo nếu thiếu dữ liệu an toàn.
  5. Khi chuyển kho/cấp phát, kiểm tra nhóm nguy hiểm, quyền thao tác và trạng thái lot.
  6. Báo cáo hóa chất thiếu dữ liệu, lưu sai khu, vượt giới hạn và rủi ro cần xử lý.

Báo cáo và kiểm soát

Chuẩn hóa định danh Hóa chất thiếu CAS, trùng tên, thiếu UN Number, thiếu SDS/GHS.
Tuân thủ lưu trữ Hóa chất đúng/sai khu, nhóm không tương thích, tồn vượt giới hạn.
Vận chuyển nguy hiểm Danh sách hóa chất theo UN Number, class vận chuyển và chứng từ liên quan.
Rủi ro EHS Cảnh báo chưa xử lý, khu nguy hiểm, hóa chất cần huấn luyện và audit trail.

Faceworks tùy biến theo quy trình doanh nghiệp

Faceworks có thể tùy biến quản lý CAS, UN Number, GHS và khu vực lưu trữ theo quy định nội bộ, tiêu chuẩn EHS và đặc thù kho hóa chất của từng doanh nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

Có tùy biến theo quy trình riêng không?

Có. Faceworks có thể cấu hình danh mục, chứng từ, luồng duyệt, mã vạch/QR, cảnh báo và báo cáo theo đúng quy trình doanh nghiệp.

Có quản lý theo lot, vị trí và truy xuất không?

Có. Hệ thống có thể theo dõi lot, serial, vị trí, trạng thái chất lượng, lịch sử nhập xuất và truy xuất tới đơn hàng hoặc sản xuất.

Có liên thông với các phân hệ khác không?

Có. Phần mềm có thể liên thông với mua hàng, bán hàng, sản xuất, QA/QC, kế toán hoặc hệ thống thiết bị tùy mô hình triển khai.

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT