Phần mềm quản lý Waterjet cho cơ khí
Phần mềm quản lý Waterjet cho cơ khí
Faceworks giúp xưởng cơ khí quản lý cắt Waterjet theo bản vẽ, vật liệu, độ dày, chương trình cắt, nesting, áp lực nước, hạt mài, tốc độ cắt, chất lượng mép và chi phí gia công.
Waterjet cần kiểm soát cả vật liệu, chương trình và tiêu hao
Nesting quyết định tận dụng vật liệu
Cách xếp chi tiết trên tấm ảnh hưởng trực tiếp đến phế liệu và giá thành gia công.
Thông số cắt ảnh hưởng mép cắt
Áp lực, tốc độ, hạt mài, nozzle và độ dày vật liệu quyết định độ nhám, độ côn và sai số kích thước.
Hạt mài là chi phí lớn
Tiêu hao abrasive, nước, điện, thời gian máy và nozzle cần được tính vào giá thành từng lệnh.
Minh họa hồ sơ Waterjet
Inox 12mm, nesting 86%, thời gian cắt dự kiến 42 phút.
Tiêu hao 28 kg, cao hơn chuẩn do tốc độ cắt giảm ở biên dạng nhỏ.
Mép cắt đạt, sai số trong ±0,2 mm, không cần gia công lại.
Quy trình quản lý Waterjet
Nhận bản vẽ
Gắn file DXF/DWG, vật liệu, độ dày, dung sai và yêu cầu mép cắt.
Lập nesting
Tối ưu bố trí chi tiết, tính tỷ lệ tận dụng và phế liệu dự kiến.
Cài thông số
Lưu áp lực, tốc độ, nozzle, hạt mài, pierce time và chương trình cắt.
Chạy lệnh
Ghi thời gian máy, tiêu hao vật tư, dừng máy và người vận hành.
Kiểm chất lượng
Đo kích thước, mép cắt, độ côn, bavia và tình trạng bề mặt.
Tính giá thành
Tổng hợp vật liệu, abrasive, thời gian máy, phế liệu và rework.
Rule nên thiết lập
Báo cáo cần có
Tận dụng vật liệu, tiêu hao abrasive, thời gian cắt, phế liệu, lỗi mép cắt, chi phí/lệnh và hiệu suất máy Waterjet.
Câu hỏi thường gặp
Có quản lý nesting không?
Có. Faceworks lưu layout, tỷ lệ tận dụng và phế liệu dự kiến/thực tế.
Có tính tiêu hao hạt mài không?
Có. Hệ thống theo dõi abrasive theo lệnh, vật liệu và độ dày.
Có quản lý QC mép cắt không?
Có. Kết quả kích thước, độ côn, bavia và bề mặt được lưu theo lệnh.

















