Trang chủ Phần mềm quản lý Sản Xuất Phần mềm quản lý May mặc


Faceworks Garment Management

Phần mềm quản lý may mặc từ đơn hàng, nguyên phụ liệu đến chuyền may và giao hàng

Faceworks giúp doanh nghiệp may quản lý tập trung mã hàng, khách hàng, PO, màu, size, định mức, mẫu, nguyên phụ liệu, cắt, chuyền may, hoàn thiện, QC, gia công ngoài, đóng gói, xuất hàng và giá thành trên một hệ thống duy nhất.

Quản lý mã hàng – màu – size
BOM và định mức theo phiên bản
Theo dõi WIP từng công đoạn
Năng suất chuyền theo thời gian thực
Faceworks Garment Dashboard
PO đang sản xuất126
Hiệu suất chuyền82%
Sản lượng hôm nay18.640
Đơn có nguy cơ trễ9
Mã hàngChuyềnKế hoạchThực hiệnTrạng thái
JK-2607Chuyền 041.2501.086Đang may
SH-1842Chuyền 07980842Đang may
PT-0921Hoàn thiện 02760728Sắp hoàn thành
Những vấn đề doanh nghiệp may thường gặp

Một đơn hàng có hàng trăm tổ hợp màu – size và đi qua nhiều bộ phận trước khi xuất xưởng

Khi đơn hàng, định mức, nguyên phụ liệu, kế hoạch cắt, chuyền may và QC được quản lý trên nhiều file Excel khác nhau, doanh nghiệp rất khó biết chính xác đơn hàng đang thiếu gì, nghẽn ở đâu và có kịp ngày giao hay không.

PO

Đơn hàng thay đổi liên tục

Khách hàng thay màu, size, số lượng, ngày giao hoặc yêu cầu kỹ thuật nhưng các bộ phận không cập nhật đồng bộ.

NPL

Thiếu nguyên phụ liệu

Vải, chỉ, khóa, cúc, nhãn, bao bì về không đúng tiến độ làm cắt và chuyền may phải chờ.

WIP

Không nhìn thấy hàng đang nằm ở đâu

Khó biết bán thành phẩm đang ở cắt, in thêu, chuyền may, hoàn thiện, QC hay gia công ngoài.

CP

Không tính đủ giá thành

Hao hụt vải, nhân công, gia công ngoài, sửa hàng, hàng lỗi và chi phí phát sinh chưa được tập hợp đầy đủ.

Giải pháp Faceworks

Quản lý xuyên suốt từng mã hàng từ lúc nhận tech pack đến khi đóng container

Mỗi mã hàng được liên kết với khách hàng, mùa vụ, PO, màu, size, mẫu, BOM, định mức, kế hoạch nguyên phụ liệu, lệnh cắt, chuyền may, tiêu chuẩn chất lượng, packing và lịch giao hàng.

Mọi bộ phận cùng làm việc trên một nguồn dữ liệu thống nhất.
Kiểm soát phiên bản tài liệu kỹ thuật và định mức đang có hiệu lực.
Theo dõi WIP, sản lượng, năng suất và lỗi theo từng công đoạn.
Cảnh báo đơn hàng thiếu nguyên phụ liệu, chậm tiến độ hoặc vượt chi phí.

Dòng dữ liệu của một mã hàng

Buyer, season, style, PO, colorway và size range.
Tech pack, bảng thông số, mẫu rập, BOM và định mức.
Vải cây, lot màu, co rút, trải vải, sơ đồ và bàn cắt.
Bundle, chuyền may, công đoạn, SMV, sản lượng và lỗi.
Hoàn thiện, final inspection, carton, packing list và shipment.
Quy trình khép kín

Từ phát triển mẫu đến sản xuất hàng loạt và giao hàng

Đơn hàngBuyer, PO, màu, size
Phát triển mẫuTech pack, fitting, duyệt mẫu
Nguyên phụ liệuMRP, mua hàng, kiểm vải
CắtTrải vải, sơ đồ, bundle
MayChuyền, WIP, năng suất
Hoàn thiện & QCỦi, kiểm, đóng gói
Xuất hàngCarton, shipment, đối soát
Các phân hệ chính

Quản lý toàn bộ hoạt động may mặc trên một nền tảng

CRM

Khách hàng, báo giá và đơn hàng

Buyer, nhãn hàng, mùa vụ, style và hợp đồng
PO, line, màu, size, số lượng và ngày giao
Theo dõi thay đổi đơn hàng và lịch sử xác nhận
DEV

Phát triển mẫu

Proto sample, fit sample, size set và PP sample
Lịch gửi mẫu, phản hồi khách hàng và chỉnh sửa
Quản lý mẫu vải, phụ liệu và chi phí làm mẫu
TP

Tech pack và tài liệu kỹ thuật

Bảng thông số, hình ảnh, hướng dẫn may và đóng gói
Rập, sơ đồ, artwork, in, thêu và vị trí nhãn
Phiên bản, người duyệt và ngày hiệu lực
BOM

BOM và định mức

Vải chính, vải lót, chỉ, khóa, cúc, nhãn và bao bì
Định mức theo màu, size, PO hoặc phiên bản
Tỷ lệ hao hụt và quy đổi đơn vị mua – sử dụng
MRP

Kế hoạch nguyên phụ liệu

Tính nhu cầu từ PO, BOM, tồn kho và hàng đang về
Cảnh báo thiếu theo màu, size và ngày cần tại xưởng
Tạo yêu cầu mua hoặc cấp nguyên phụ liệu
PUR

Mua hàng và nhà cung cấp

Yêu cầu mua, hỏi giá, đơn mua và lịch giao
Theo dõi mẫu duyệt, lab dip, strike-off và bulk approval
Đánh giá giao hàng, chất lượng và giá mua
FAB

Kho vải và phụ liệu

Quản lý cây vải, lot, màu, khổ, chiều dài và trọng lượng
Nhập, xuất, cấp phát, hoàn trả và tồn theo vị trí
Barcode/QR cho cây vải, thùng phụ liệu và bundle
CUT

Quản lý cắt

Kế hoạch trải vải, sơ đồ, bàn cắt và số lớp
Phiếu cắt theo màu, size, tỷ lệ và lot vải
Đánh số, bó bundle, hao hụt và bán thành phẩm
SEW

Quản lý chuyền may

Chuyền, công đoạn, máy, công nhân và SMV
Kế hoạch ngày, sản lượng giờ, WIP và hiệu suất
Cảnh báo công đoạn nghẽn và mất cân bằng chuyền
OUT

Gia công ngoài

In, thêu, giặt, wash, ép keo và may gia công
Giao nhận bán thành phẩm, vật tư cấp và hao hụt
Đơn giá, chất lượng, tiến độ và công nợ
QC

Quản lý chất lượng

Kiểm nguyên phụ liệu, inline, endline và final
Lỗi theo công đoạn, công nhân, chuyền và mã hàng
RFT, DHU, AQL, sửa hàng và truy nguyên nguyên nhân
PKG

Hoàn thiện và đóng gói

Cắt chỉ, tẩy bẩn, ủi, dò kim và kiểm hoàn thiện
Gấp, polybag, ratio pack, solid pack và carton
Tem thùng, packing list, pallet và shipment
Ma trận màu – size

Kiểm soát chính xác số lượng ở từng tổ hợp màu và size

Faceworks quản lý đơn hàng dạng ma trận, giúp tránh nhầm lẫn khi một style có nhiều màu, nhiều dải size, nhiều PO hoặc nhiều đợt giao.

So sánh số lượng đặt, số lượng cắt, may, QC, đóng gói và xuất hàng.
Cảnh báo thiếu hoặc dư theo từng tổ hợp màu – size.
Theo dõi tách PO, gộp PO, split shipment và partial delivery.
Đối soát carton và packing list với số lượng thực tế.
Màu / Size XS S M L XL Tổng
Black 320 580 760 620 340 2.620
Navy 280 510 690 570 310 2.360
Beige 190 360 480 390 210 1.630
Tổng 790 1.450 1.930 1.580 860 6.610
Quản lý vải chuyên sâu

Từ cây vải nhập kho đến từng bàn cắt đều có thể truy xuất

LOT

Lot và shade màu

Quản lý từng lot nhuộm, shade band, độ lệch màu và nguyên tắc sử dụng chung trên sản phẩm.

4PT

Kiểm vải đầu vào

Ghi lỗi theo hệ thống 4 điểm, tỷ lệ lỗi, phân loại cây và quyết định nhập hoặc trả nhà cung cấp.

SHR

Co rút và thư giãn vải

Lưu kết quả co dọc, co ngang, thời gian relaxation và điều kiện trước khi cắt.

TRL

Truy xuất cây vải

Biết cây vải nào được dùng cho bàn cắt, bundle, chuyền may và lô thành phẩm nào.

Điều hành chuyền may

Theo dõi năng suất theo giờ và phát hiện điểm nghẽn ngay trong ca

Sản lượng có thể được cập nhật từ tablet, màn hình tại chuyền, máy quét barcode hoặc kết nối thiết bị. Tổ trưởng và IE nhìn thấy ngay công đoạn nào thiếu hàng, tồn WIP cao hoặc không đạt takt time.

84%Hiệu suất chuyền 04

1.086Sản lượng thực hiện

32WIP công đoạn tay áo

2,6%Tỷ lệ lỗi trong chuyền

Cân bằng chuyền

So sánh SMV, năng lực công nhân, tải công đoạn và WIP để bố trí người, máy hợp lý.

Bảng sản lượng theo giờ

Kế hoạch, thực hiện, lũy kế, hiệu suất và chênh lệch được cập nhật xuyên suốt ca.

Cảnh báo bất thường

Chuyền thiếu bán thành phẩm, máy dừng, lỗi tăng, sản lượng thấp hoặc nguy cơ không đạt kế hoạch.

Kiểm soát chất lượng

Chất lượng được kiểm soát từ nguyên phụ liệu đến thành phẩm xuất xưởng

IQC

Kiểm đầu vào

Vải, phụ liệu, màu sắc, kích thước, ngoại quan và chứng từ chất lượng.

INL

Inline inspection

Ghi lỗi tại chuyền theo loại lỗi, công đoạn, người thực hiện và thời điểm.

EOL

Endline và sửa hàng

Theo dõi hàng đạt, hàng lỗi, sửa lần một, sửa lại và tỷ lệ pass.

AQL

Final inspection

Lập mẫu kiểm, mức AQL, lỗi critical, major, minor và biên bản xuất hàng.

Gia công ngoài

Không để hàng mất dấu khi đi in, thêu, giặt hoặc may gia công

Phiếu giao nhận theo mã hàng, màu, size, bundle và số lượng.
Vật tư doanh nghiệp cấp, vật tư đơn vị gia công tự cung cấp.
Kế hoạch giao – nhận, số lượng đạt, lỗi, hao hụt và bù hàng.
Đơn giá, phụ phí, đối chiếu công nợ và đánh giá nhà gia công.
Đóng gói và giao hàng

Đối soát PO, carton và shipment trước khi xuất xưởng

Quy cách gấp, polybag, sticker, ratio pack và solid pack.
Tạo carton, tem thùng, pallet, packing list và danh sách container.
Kiểm soát số lượng thiếu, dư, hàng bù và split shipment.
Theo dõi booking, ETD, ETA, chứng từ và trạng thái giao hàng.
Giá thành và hiệu quả đơn hàng

Biết mã hàng nào có lãi và chi phí vượt ở công đoạn nào

MAT

Nguyên phụ liệu

Vải, phụ liệu, bao bì, hao hụt, chênh lệch tỷ giá và chi phí mua.

LAB

Nhân công

SMV, đơn giá công đoạn, sản lượng, tăng ca và năng suất thực tế.

SUB

Gia công ngoài

In, thêu, wash, ép keo, hoàn thiện, vận chuyển và bù hàng.

VAR

Chênh lệch thực tế

Hao hụt vải, sửa hàng, hàng lỗi, chậm tiến độ và chi phí phát sinh.

Tùy biến theo mô hình doanh nghiệp

Mỗi doanh nghiệp may có cách tổ chức sản xuất và chuỗi cung ứng khác nhau

May xuất khẩu FOB

Quản lý buyer, development, nguyên phụ liệu, sản xuất, chứng từ và shipment.

May CMT

Tập trung quản lý nguyên liệu khách cấp, năng suất, nhân công, hao hụt và quyết toán.

Thương hiệu thời trang

Quản lý bộ sưu tập, SKU, sản xuất, tồn kho, phân phối và chuỗi cửa hàng.

Gia công nhiều nhà máy

Phân bổ đơn hàng, nguyên phụ liệu và tiến độ giữa nhà máy hoặc đối tác vệ tinh.

Đồng phục theo đơn

Quản lý khách hàng, số đo, mẫu, size cá nhân, cấp phát và giao nhiều điểm.

Dệt kim và đồ thể thao

Quản lý chất liệu, co giãn, in chuyển nhiệt, ép logo và quy trình hoàn thiện riêng.

Đồ jean và wash

Quản lý công thức wash, mẫu duyệt, shade, co rút, gia công và kiểm màu.

Chuỗi nhiều xưởng

Dùng chung mã hàng và tiêu chuẩn nhưng phân quyền, kế hoạch và báo cáo theo từng cơ sở.

Kết nối và tích hợp

Liên thông từ văn phòng merchandiser đến xưởng sản xuất và kho thành phẩm

CAD

CAD, rập và giác sơ đồ

Đồng bộ mã hàng, rập, sơ đồ, khổ vải và hiệu suất sử dụng vải khi phù hợp.

BC

Barcode và QR

Quét cây vải, bundle, bán thành phẩm, carton và vị trí kho.

MES

Thiết bị tại chuyền

Kết nối tablet, màn hình, máy quét, Andon hoặc thiết bị ghi nhận sản lượng.

ERP

Kế toán và ERP

Đồng bộ mua hàng, nhập xuất kho, giá thành, công nợ, doanh thu và tài chính.

API

API mở

Kết nối hệ thống buyer, nhà cung cấp, logistics hoặc phần mềm nội bộ.

EDI

EDI và đơn hàng

Tiếp nhận PO, cập nhật trạng thái và trao đổi dữ liệu với đối tác khi cần.

HR

Nhân sự và chấm công

Liên kết công nhân, tay nghề, ca làm, tăng ca, sản lượng và tiền lương.

IOT

Máy móc và IoT

Nhận dữ liệu máy may, máy cắt, điện năng, dừng máy hoặc cảnh báo thiết bị.

Báo cáo quản trị

Ban lãnh đạo nhìn thấy tiến độ, năng suất, chất lượng và lợi nhuận theo thời gian thực

Tiến độ đơn hàng

Theo development, nguyên phụ liệu, cắt, may, hoàn thiện, QC và shipment.

Tình trạng nguyên phụ liệu

Đã đặt, đã về, đã kiểm, đã cấp và phần còn thiếu theo ngày cần.

Năng suất chuyền

Sản lượng giờ, hiệu suất, WIP, công đoạn nghẽn và dự báo hoàn thành.

Chất lượng

RFT, DHU, lỗi theo mã hàng, chuyền, công đoạn, công nhân và nhà cung cấp.

Tiêu hao và hao hụt

Định mức so với thực tế của vải, phụ liệu, bán thành phẩm và hàng lỗi.

Hiệu quả đơn hàng

Doanh thu, chi phí, CM, lợi nhuận và chênh lệch so với báo giá.

Cách Faceworks triển khai

Khảo sát đúng quy trình may mặc trước khi cấu hình hệ thống

Khảo sát

Đơn hàng, tech pack, BOM, kho, cắt, chuyền, QC và giao hàng.

Thiết kế

Mã hàng, màu-size, luồng duyệt, định mức, phân quyền và báo cáo.

Thí điểm

Triển khai trên một nhóm mã hàng, một chuyền hoặc một nhà máy.

Mở rộng

Import dữ liệu, kết nối kho, barcode, thiết bị và đào tạo người dùng.

Tối ưu

Điều chỉnh kế hoạch, định mức, năng suất và báo cáo theo dữ liệu thực tế.

Cam kết Faceworks

Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.

Faceworks đồng hành từ khảo sát nghiệp vụ, chuẩn hóa dữ liệu, cấu hình quy trình, đào tạo đến khi hệ thống phản ánh đúng tình trạng đơn hàng, nguyên phụ liệu, sản xuất và giá thành thực tế.

Tùy biến theo mô hình FOB, CMT, thời trang, đồng phục hoặc gia công.
Không ép doanh nghiệp thay toàn bộ quy trình để phù hợp phần mềm cứng.
Có thể triển khai từng giai đoạn và mở rộng dần theo nhu cầu.
Nếu triển khai không thành công theo cam kết, Faceworks không lấy tiền.

Sẵn sàng số hóa toàn bộ hoạt động may mặc?

Đăng ký để Faceworks khảo sát cách doanh nghiệp đang quản lý mã hàng, nguyên phụ liệu, cắt, chuyền may, QC và giao hàng, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp.

Đăng ký tư vấn phần mềm may mặc

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT