Phần mềm quản lý sản xuất ngành nhựa từ hạt nhựa đến thành phẩm
Quản lý tập trung hạt nhựa, masterbatch, phụ gia, tái sinh, BOM, định mức, khuôn, lòng khuôn, máy ép phun, đùn, thổi, nhiệt định hình, thông số công nghệ, cycle time, QC, phế liệu, tái sử dụng, giá thành và truy xuất theo lô.
Chỉ cần sai tỷ lệ phối liệu hoặc sai thông số máy, cả lô có thể không đạt
Ngành nhựa phụ thuộc chặt vào loại resin, màu, phụ gia, độ ẩm nguyên liệu, khuôn, lòng khuôn, nhiệt độ, áp suất, tốc độ, thời gian làm nguội và tỷ lệ nhựa tái sinh. Nếu dữ liệu không được kiểm soát, phế phẩm và sai lệch giá thành rất dễ tăng.
Phối liệu thiếu chính xác
Sai tỷ lệ hạt màu, phụ gia hoặc nhựa tái sinh làm ảnh hưởng màu sắc và cơ tính.
Thông số máy khó truy xuất
Khi có lỗi, doanh nghiệp khó biết lô đã chạy ở nhiệt độ, áp suất và cycle nào.
Khuôn và lòng khuôn không đồng đều
Một lòng khuôn lỗi có thể tạo phế lặp lại nhưng khó được phát hiện sớm.
Giá thành khó chính xác
Hạt nhựa, màu, phụ gia, giờ máy, điện, khuôn, phế và tái sinh chưa được tập hợp đầy đủ.
Không chỉ quản lý sản lượng, mà quản lý toàn bộ công thức và thông số công nghệ
Faceworks kết nối đơn hàng, BOM, phối liệu, sấy nguyên liệu, máy, khuôn, thông số, sản lượng, QC, kho, phế tái sinh và giá thành trên cùng một nền tảng.
Dashboard điều hành nhà máy nhựa
Từ hạt nhựa đến thành phẩm đóng gói
Quản lý toàn bộ hoạt động sản xuất nhựa trên một nền tảng
Nguyên liệu nhựa
- Quản lý PP, PE, PVC, PET, ABS, PC, PA, POM và nhựa kỹ thuật
- Phân loại nguyên sinh, tái sinh, compound và bán thành phẩm
- Lưu nhà cung cấp, lô, grade, MFI, màu và chứng chỉ
Masterbatch và phụ gia
- Quản lý hạt màu, chống UV, chống cháy, tăng cứng và trợ gia công
- Theo dõi lô, tỷ lệ sử dụng và điều kiện bảo quản
- Kiểm soát vật tư thay thế theo công thức được duyệt
BOM và công thức phối liệu
- Định mức resin, màu, phụ gia và tỷ lệ tái sinh
- Quản lý nhiều phiên bản theo sản phẩm, khách hàng hoặc màu
- Lưu ngày hiệu lực, người phê duyệt và lịch sử thay đổi
Khuôn và lòng khuôn
- Quản lý khuôn, số cavity, runner, hot runner và insert
- Theo dõi số shot, tuổi thọ, sửa chữa và bảo dưỡng
- Ghi nhận lỗi riêng theo từng lòng khuôn
Kế hoạch sản xuất
- Lập kế hoạch theo đơn hàng, tồn an toàn và năng lực máy
- Cân đối tonnage máy, kích thước khuôn, vật liệu và ngày giao
- Gom lệnh cùng màu hoặc vật liệu để giảm thời gian vệ sinh
Phối trộn và sấy nguyên liệu
- Quản lý mẻ phối, tỷ lệ, người thực hiện và thiết bị trộn
- Ghi nhiệt độ, thời gian sấy và độ ẩm trước khi chạy máy
- Truy xuất mẻ phối vào từng lệnh sản xuất
Ép phun
- Quản lý máy, khuôn, cavity, cycle time và số shot
- Ghi nhiệt độ, áp suất, tốc độ phun, giữ áp và làm nguội
- Theo dõi sản lượng đạt, phế, runner và dừng máy
Đùn nhựa
- Quản lý dây chuyền ống, tấm, profile, màng và sợi
- Ghi nhiệt độ vùng, tốc độ vít, áp suất và tốc độ kéo
- Theo dõi mét dài, trọng lượng, độ dày và phế đầu máy
Thổi chai và thổi màng
- Quản lý preform, parison, khuôn, áp suất và chu kỳ
- Theo dõi độ dày thành, trọng lượng, dung tích và ngoại quan
- Ghi phế, bavia, đầu đuôi và sản lượng thực tế
Nhiệt định hình và ép nhiệt
- Quản lý tấm nhựa, nhiệt độ gia nhiệt, khuôn và thời gian ép
- Ghi sản lượng khay, cốc, nắp và phần khung thừa
- Phân tích tỷ lệ thu hồi và tái sử dụng vật liệu
QC và chất lượng
- Kiểm màu, kích thước, trọng lượng, độ bền và ngoại quan
- Quản lý mẫu đầu ca, mẫu định kỳ và mẫu lưu
- Phân loại đạt, sửa lại, hạ cấp, nghiền lại hoặc loại bỏ
Báo cáo quản trị
- Sản lượng, OEE, cycle, phế, lỗi và hiệu suất khuôn
- Tồn nguyên liệu, WIP, thành phẩm và nhựa tái sinh
- Dashboard realtime cho nhà máy và ban lãnh đạo
Cùng một khuôn nhưng thông số khác nhau có thể tạo ra chất lượng khác nhau
Faceworks cho phép lưu bộ thông số chuẩn theo sản phẩm, khuôn, máy và vật liệu, đồng thời ghi nhận thông số thực tế của từng ca.
Phát hiện lòng khuôn tạo lỗi lặp lại trước khi phế tăng cao
Hệ thống có thể ghi nhận sản lượng và lỗi theo từng cavity đối với sản phẩm cần kiểm soát sâu.
Phân biệt rõ phế có thể nghiền lại và phế phải loại bỏ
Runner và bavia
Ghi nhận theo lệnh, khuôn, máy, ca và loại vật liệu.
Phế nghiền lại
Quản lý mẻ nghiền, màu, độ sạch và tỷ lệ được phép tái sử dụng.
Phế nhiễm bẩn
Tách riêng hàng lẫn màu, lẫn vật liệu hoặc không thể tái chế.
Giá trị thu hồi
Phân bổ vào giá thành để phản ánh đúng chi phí sản phẩm.
Giảm thời gian dừng bằng kế hoạch thay khuôn và chuẩn bị trước
Lịch thay khuôn
Sắp xếp theo ngày giao, máy phù hợp và kế hoạch sản xuất.
Chuẩn bị khuôn
Kiểm tra khuôn, insert, hot runner, nước làm mát và phụ kiện.
Chuẩn bị vật liệu
Phối, sấy, cấp liệu và vệ sinh đường vật liệu trước khi chạy.
Thời gian setup
Đo thực tế theo máy, khuôn, đội và loại sản phẩm.
Biết máy nào đang tạo ra sản lượng và máy nào đang mất thời gian
Availability
Thời gian kế hoạch, chạy thực tế, dừng máy và nguyên nhân dừng.
Performance
So sánh cycle chuẩn với cycle thực tế và tốc độ dây chuyền.
Quality
Tỷ lệ sản phẩm đạt, phế, sửa lại và hạ cấp.
OEE tổng hợp
Theo máy, ca, khuôn, sản phẩm và thời gian.
Biết chi phí tăng do vật liệu, máy, cycle hay phế phẩm
Nguyên liệu trực tiếp
Resin, masterbatch, phụ gia, bao bì và linh kiện kèm theo.
Máy và năng lượng
Giờ máy, điện, khí nén, nước làm mát và thời gian setup.
Khuôn và bảo trì
Khấu hao, sửa chữa, thay insert và bảo dưỡng định kỳ.
Phế và tái sinh
Chi phí nghiền, tái phối, phế bán ngoài và giá trị thu hồi.
Mỗi dòng sản phẩm có quy trình và thông số khác nhau
Ép phun kỹ thuật
Quản lý khuôn, cavity, insert, cycle và thông số máy chi tiết.
Ống và profile nhựa
Quản lý đùn, phối liệu, mét dài, trọng lượng và kích thước.
Chai, can và bao bì rỗng
Quản lý thổi, preform, dung tích, độ kín và ngoại quan.
Màng nhựa
Quản lý thổi màng, độ dày, khổ, cuộn và chia cuộn.
Khay, cốc và nhiệt định hình
Quản lý tấm nhựa, gia nhiệt, khuôn, cắt và phần khung thừa.
Hạt compound
Quản lý công thức, trộn, đùn tạo hạt, màu và đặc tính kỹ thuật.
Nhựa tái chế
Quản lý nguồn phế, phân loại, rửa, nghiền, tạo hạt và chất lượng.
Nhựa cho ô tô, điện tử
Quản lý serial khuôn, traceability, tiêu chuẩn và kiểm soát thay đổi.
Liên thông từ kho nguyên liệu, máy, khuôn đến bán hàng
Kho và barcode/QR
Quét lô hạt, mẻ phối, khuôn, WIP, pallet và thành phẩm.
Máy và IoT
Nhận cycle, shot, nhiệt độ, trạng thái hoặc sản lượng khi phù hợp.
Cân điện tử
Nhận trọng lượng nguyên liệu, mẻ phối, phế và thành phẩm.
Mua hàng
Tạo nhu cầu resin, màu, phụ gia, khuôn và vật tư tiêu hao.
Bán hàng
Đơn hàng, forecast, lịch giao và yêu cầu chất lượng.
QC và phòng lab
Liên kết kết quả màu, cơ lý, MFI và mẫu kiểm.
Kế toán
Đồng bộ nhập xuất, giá thành, tồn kho, chi phí và công nợ.
API mở
Kết nối hệ thống nội bộ hoặc nền tảng bên thứ ba.
Ban lãnh đạo nhìn thấy tiến độ, phế và giá thành theo thời gian thực
Kế hoạch và sản lượng
Theo máy, khuôn, ca, sản phẩm, lệnh và ngày giao.
Cycle và OEE
Cycle chuẩn, cycle thực tế, thời gian dừng và hiệu suất máy.
Phế phẩm
Theo loại lỗi, cavity, khuôn, máy, ca và nguyên nhân.
Hiệu suất khuôn
Số shot, số lần sửa, cavity lỗi và tuổi thọ còn lại.
Giá thành
Vật liệu, màu, phụ gia, máy, năng lượng, khuôn và phế.
Hiệu quả đơn hàng
Doanh thu, chi phí, lợi nhuận và chênh lệch so với báo giá.
Khảo sát kỹ, thiết kế đúng, triển khai chắc chắn
Khảo sát
Thu thập sản phẩm, khuôn, máy, vật liệu và quy trình thực tế.
Thiết kế
Xây dựng BOM, routing, thông số, phân quyền và báo cáo.
Thí điểm
Triển khai một nhóm máy, một khuôn hoặc dòng sản phẩm mẫu.
Mở rộng
Chuyển dữ liệu, tích hợp máy và đào tạo người dùng.
Tối ưu
Điều chỉnh cycle, định mức, OEE và giá thành theo dữ liệu thực tế.
Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.
Faceworks đồng hành từ khảo sát vật liệu, khuôn, máy, BOM, thông số, chất lượng và giá thành đến khi hệ thống vận hành ổn định, phản ánh đúng sản lượng và phế thực tế.
Sẵn sàng số hóa toàn bộ hoạt động sản xuất ngành nhựa?
Đăng ký để Faceworks khảo sát vật liệu, công thức, khuôn, máy, thông số, QC và cách tính giá thành hiện tại, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp.






















