Phần mềm quản lý ngành khai thác khoáng sản từ tài nguyên dưới lòng đất đến sản phẩm xuất bán
Faceworks giúp doanh nghiệp quản lý tập trung giấy phép, tài liệu địa chất, trữ lượng, kế hoạch khai thác, khoan nổ, xúc bốc, vận tải, tuyển khoáng, tồn bãi, phòng thí nghiệm, thiết bị, nhiên liệu, an toàn môi trường, bán hàng và giá thành theo từng tấn khoáng sản.
Grade control và phòng thí nghiệm
Khai thác, tuyển và tồn bãi
Giá thành theo tấn và hàm lượng
Sản lượng lớn nhưng khó biết chính xác khoáng sản đã đi đâu, hàm lượng thay đổi thế nào và chi phí phát sinh ở đâu
Khai thác khoáng sản có chuỗi vận hành dài từ địa chất, khoan nổ, xúc bốc, vận tải đến nghiền, tuyển, tồn bãi và xuất bán. Khi dữ liệu nằm rời rạc trên Excel, sổ ca, phiếu cân và báo cáo thủ công, doanh nghiệp rất khó kiểm soát hao hụt và hiệu quả thực tế.
Trữ lượng không cập nhật kịp
Số liệu địa chất, khai thác thực tế và tồn trữ không được đối chiếu thường xuyên nên kế hoạch dễ lệch.
Khó kiểm soát chất lượng quặng
Hàm lượng thay đổi theo block, tầng, chuyến xe và bãi trộn nhưng dữ liệu mẫu không được liên kết đầy đủ.
Thất thoát cân bằng vật chất
Khối lượng khai thác, vận chuyển, chế biến, tồn bãi và xuất bán không khớp nhưng khó truy tìm nguyên nhân.
Không biết giá thành thật
Nhiên liệu, vật tư, thiết bị, khoan nổ, thuê ngoài và chi phí tuyển chưa được tập hợp chính xác theo tấn.
Một dòng dữ liệu xuyên suốt từ thân quặng đến lô sản phẩm bán cho khách hàng
Mỗi block, tầng khai thác, đợt khoan nổ, chuyến xe, lô chế biến, bãi tồn và lô bán hàng đều có mã, nguồn gốc, khối lượng, chất lượng và lịch sử riêng.
Hồ sơ truy xuất của một lô khoáng sản
Từ thăm dò, lập kế hoạch mỏ đến chế biến và xuất bán
Quản lý toàn bộ hoạt động khai thác khoáng sản trên một nền tảng
Giấy phép và hồ sơ pháp lý
Địa chất và tài nguyên
Kế hoạch khai thác mỏ
Trắc địa và hiện trạng mỏ
Khoan và nổ mìn
Xúc bốc và khai thác
Vận tải mỏ
Trạm cân và kiểm soát xe
Grade control
Phòng thí nghiệm
Nghiền, sàng và tuyển khoáng
Bãi chứa và tồn kho
Thiết bị mỏ
Nhiên liệu và vật tư
An toàn và môi trường
Nhà thầu khai thác
Bán hàng và giao nhận
Giá thành khoáng sản
Đối chiếu toàn bộ dòng khoáng sản từ mỏ đến khách hàng
Faceworks giúp doanh nghiệp so sánh sản lượng tại từng điểm chuyển giao để phát hiện hao hụt bất thường, sai lệch cân, pha loãng hoặc chênh lệch do độ ẩm.
| Công đoạn | Khối lượng | Hàm lượng | Thu hồi | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|
| Quặng nguyên khai | 18.640 tấn | 42,8% | 100% | – |
| Đầu vào tuyển | 18.210 tấn | 43,1% | 97,7% | -430 tấn |
| Tinh quặng | 7.860 tấn | 62,4% | 62,5% | Theo định mức |
| Đuôi quặng | 10.120 tấn | 9,8% | 35,4% | Cần kiểm tra |
Hàm lượng được theo dõi từ mẫu địa chất đến lô hàng giao khách
Lấy mẫu
Quản lý vị trí, phương pháp, thời gian, người lấy và điều kiện bảo quản mẫu.
Phân tích mẫu
Ghi nhận chỉ tiêu, thiết bị, phương pháp thử, kết quả và người duyệt.
Phối trộn
Tính toán tỷ lệ phối theo hàm lượng mục tiêu, độ ẩm và yêu cầu khách hàng.
Chứng thư chất lượng
Phát hành kết quả theo lô bán, chuyến hàng hoặc hợp đồng giao nhận.
Nắm được thiết bị nào đang làm việc, dừng vì lý do gì và tiêu hao bao nhiêu nhiên liệu
Dữ liệu có thể được nhập từ ca sản xuất, trạm cấp nhiên liệu, GPS, bộ đếm giờ máy hoặc tích hợp thiết bị phù hợp với doanh nghiệp.
Nhật ký thiết bị
Giờ hoạt động, giờ dừng, vị trí, sản lượng, nhiên liệu và người vận hành.
Bảo dưỡng chủ động
Lập lịch theo thời gian, giờ máy, km, sản lượng hoặc tình trạng thiết bị.
Phân tích chi phí
So sánh chi phí trên giờ, trên km, trên tấn và theo từng model thiết bị.
Kiểm soát rủi ro trước khi công việc bắt đầu
Theo dõi nghĩa vụ môi trường trong toàn bộ vòng đời mỏ
Biết mỗi tấn khoáng sản đang gánh bao nhiêu chi phí
Chi phí khai thác
Khoan nổ, xúc bốc, bóc đất, vận tải mỏ và nhân công trực tiếp.
Chi phí chế biến
Nghiền, sàng, tuyển, điện, nước, hóa chất và vật tư tiêu hao.
Chi phí thiết bị
Nhiên liệu, phụ tùng, lốp, bảo dưỡng, sửa chữa và khấu hao.
Chênh lệch thực tế
Hao hụt, pha loãng, độ ẩm, thu hồi thấp, dừng máy và phát sinh ngoài kế hoạch.
Mỗi loại khoáng sản có quy trình khai thác và chế biến khác nhau
Than
Quản lý tầng vỉa, bóc đất, độ tro, nhiệt trị, độ ẩm, phối trộn và tồn bãi.
Quặng sắt
Quản lý hàm lượng Fe, tạp chất, nghiền tuyển, thu hồi và tinh quặng.
Đồng, chì, kẽm
Quản lý nhiều kim loại, tuyển nổi, hóa chất, recovery và tinh quặng.
Bauxite
Quản lý quặng nguyên khai, độ ẩm, silica, alumina và quy trình làm giàu.
Vàng và kim loại quý
Kiểm soát hàm lượng thấp, mẫu, thu hồi, tồn kho và an ninh sản phẩm.
Thiếc và sa khoáng
Quản lý khai trường, rửa tuyển, trọng sa, hàm lượng và tổn thất sau tuyển.
Khoáng sản công nghiệp
Quản lý cao lanh, thạch anh, đá vôi, felspat, cát và các chỉ tiêu chất lượng riêng.
Đất hiếm và khoáng sản đa kim
Quản lý nhiều nguyên tố, quy trình tuyển phức tạp và truy xuất chất lượng sâu.
Liên thông dữ liệu từ hiện trường mỏ đến phòng điều hành và kế toán
GIS và bản đồ mỏ
Liên kết tọa độ, block, tầng, đường vận tải, bãi thải và bãi chứa.
GPS và giám sát xe
Nhận vị trí, hành trình, chu kỳ vận tải, tốc độ và thời gian chờ.
Trạm cân điện tử
Đồng bộ khối lượng, biển số, camera, phiếu cân và lệnh giao nhận.
PLC và SCADA
Nhận sản lượng, trạng thái, dòng điện, áp suất hoặc thông số dây chuyền.
Thiết bị phòng thí nghiệm
Kết nối hoặc nhập kết quả từ thiết bị và hệ thống quản lý mẫu.
Kế toán và ERP
Đồng bộ kho, mua hàng, giá thành, tài sản, công nợ và doanh thu.
Ứng dụng hiện trường
Ghi nhận ca sản xuất, kiểm tra an toàn, sự cố và nghiệm thu bằng điện thoại.
API mở
Kết nối phần mềm mỏ, hệ thống nội bộ hoặc nền tảng của bên thứ ba.
Ban lãnh đạo nhìn thấy sản lượng, chất lượng, thiết bị và lợi nhuận theo thời gian thực
Kế hoạch và sản lượng
So sánh kế hoạch với thực hiện theo mỏ, block, tầng, ca và loại sản phẩm.
Trữ lượng còn lại
Theo dõi khai thác lũy kế, trữ lượng huy động và tuổi thọ mỏ dự kiến.
Chất lượng khoáng sản
Hàm lượng, tạp chất, độ ẩm và biến động theo nguồn hoặc lô sản phẩm.
Cân bằng vật chất
Khối lượng đầu vào, đầu ra, tồn bãi, hao hụt và thu hồi theo công đoạn.
Thiết bị và nhiên liệu
Độ sẵn sàng, hiệu suất sử dụng, dừng máy và tiêu hao trên mỗi tấn.
Hiệu quả tài chính
Giá thành, giá bán, biên lợi nhuận và chênh lệch theo sản phẩm hoặc mỏ.
Khảo sát đúng hiện trạng mỏ trước khi cấu hình hệ thống
Khảo sát
Địa chất, kế hoạch, khai thác, tuyển, thiết bị, an toàn và bán hàng.
Thiết kế
Mã hóa block, lô, công đoạn, luồng dữ liệu, phân quyền và báo cáo.
Thí điểm
Một khu vực khai thác, một dây chuyền hoặc một nhóm sản phẩm.
Mở rộng
Import dữ liệu, kết nối cân, GPS, thiết bị và đào tạo người dùng.
Tối ưu
Điều chỉnh định mức, kế hoạch và báo cáo theo dữ liệu thực tế.
Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.
Faceworks đồng hành từ khảo sát hiện trạng, chuẩn hóa mã dữ liệu, cấu hình quy trình, tích hợp thiết bị đến khi hệ thống phản ánh đúng sản lượng, chất lượng, tồn kho và giá thành thực tế.
Sẵn sàng số hóa toàn bộ hoạt động khai thác khoáng sản?
Đăng ký để Faceworks khảo sát quy trình địa chất, kế hoạch mỏ, khai thác, tuyển khoáng, tồn bãi, thiết bị và bán hàng hiện tại, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp.





















