Trang chủ Phần mềm quản lý Sản Xuất Phần mềm quản lý ngành khai thác khoáng sản


Faceworks Mining Management

Phần mềm quản lý ngành khai thác khoáng sản từ tài nguyên dưới lòng đất đến sản phẩm xuất bán

Faceworks giúp doanh nghiệp quản lý tập trung giấy phép, tài liệu địa chất, trữ lượng, kế hoạch khai thác, khoan nổ, xúc bốc, vận tải, tuyển khoáng, tồn bãi, phòng thí nghiệm, thiết bị, nhiên liệu, an toàn môi trường, bán hàng và giá thành theo từng tấn khoáng sản.

Trữ lượng và kế hoạch mỏ
Grade control và phòng thí nghiệm
Khai thác, tuyển và tồn bãi
Giá thành theo tấn và hàm lượng




Faceworks Mining Dashboard
Sản lượng hôm nay18.640 tấn
Hàm lượng bình quân62,4%
Thiết bị sẵn sàng91%
Cảnh báo cần xử lý12
Khu vựcKhoáng sảnKế hoạchThực hiệnTrạng thái
Tầng +120Quặng sắt6.5006.120Đang khai thác
Block B-08Đồng4.2004.080Đang vận chuyển
Bãi TP-03Tinh quặng1.8001.742Chờ xuất bán

Những vấn đề doanh nghiệp khai khoáng thường gặp

Sản lượng lớn nhưng khó biết chính xác khoáng sản đã đi đâu, hàm lượng thay đổi thế nào và chi phí phát sinh ở đâu

Khai thác khoáng sản có chuỗi vận hành dài từ địa chất, khoan nổ, xúc bốc, vận tải đến nghiền, tuyển, tồn bãi và xuất bán. Khi dữ liệu nằm rời rạc trên Excel, sổ ca, phiếu cân và báo cáo thủ công, doanh nghiệp rất khó kiểm soát hao hụt và hiệu quả thực tế.

RES

Trữ lượng không cập nhật kịp

Số liệu địa chất, khai thác thực tế và tồn trữ không được đối chiếu thường xuyên nên kế hoạch dễ lệch.

ORE

Khó kiểm soát chất lượng quặng

Hàm lượng thay đổi theo block, tầng, chuyến xe và bãi trộn nhưng dữ liệu mẫu không được liên kết đầy đủ.

MAT

Thất thoát cân bằng vật chất

Khối lượng khai thác, vận chuyển, chế biến, tồn bãi và xuất bán không khớp nhưng khó truy tìm nguyên nhân.

CPT

Không biết giá thành thật

Nhiên liệu, vật tư, thiết bị, khoan nổ, thuê ngoài và chi phí tuyển chưa được tập hợp chính xác theo tấn.

Giải pháp Faceworks

Một dòng dữ liệu xuyên suốt từ thân quặng đến lô sản phẩm bán cho khách hàng

Mỗi block, tầng khai thác, đợt khoan nổ, chuyến xe, lô chế biến, bãi tồn và lô bán hàng đều có mã, nguồn gốc, khối lượng, chất lượng và lịch sử riêng.

Liên kết tài liệu địa chất, trữ lượng, kế hoạch và thực tế khai thác.
Theo dõi khối lượng và hàm lượng tại từng điểm chuyển giao.
Cân bằng vật chất giữa mỏ, nhà máy tuyển, bãi chứa và trạm cân.
Tập hợp chi phí theo mỏ, khu vực, thiết bị, công đoạn và sản phẩm.

Hồ sơ truy xuất của một lô khoáng sản

Mỏ, thân quặng, block, tầng, tọa độ và thời điểm khai thác.
Đợt khoan nổ, máy xúc, phương tiện vận chuyển và ca sản xuất.
Kết quả lấy mẫu, hàm lượng, độ ẩm và các chỉ tiêu chất lượng.
Công đoạn nghiền, tuyển, phối trộn, sàng phân loại hoặc làm giàu.
Bãi tồn, lô bán, khách hàng, phiếu cân và chứng thư chất lượng.

Quy trình khép kín

Từ thăm dò, lập kế hoạch mỏ đến chế biến và xuất bán

Địa chấtThân quặng, mẫu, trữ lượng
Kế hoạch mỏBlock, tầng, sản lượng
Khoan nổLỗ khoan, thuốc nổ, nghiệm thu
Khai thácXúc bốc, vận tải, cân xe
Chế biếnNghiền, sàng, tuyển, làm giàu
Tồn bãiPhối trộn, kiểm kê, chất lượng
Xuất bánHợp đồng, cân, giao hàng

Các phân hệ chính

Quản lý toàn bộ hoạt động khai thác khoáng sản trên một nền tảng

LIC

Giấy phép và hồ sơ pháp lý

Giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng đất.
Phạm vi tọa độ, công suất, thời hạn và nghĩa vụ liên quan.
Cảnh báo hồ sơ sắp hết hạn hoặc cần bổ sung.

GEO

Địa chất và tài nguyên

Thân quặng, tầng, block, lỗ khoan và mặt cắt địa chất.
Mẫu lõi, kết quả phân tích và dữ liệu khảo sát.
Trữ lượng địa chất, trữ lượng huy động và khả năng khai thác.

MPL

Kế hoạch khai thác mỏ

Kế hoạch năm, quý, tháng, tuần và theo ca.
Sản lượng theo khu vực, block, tầng và loại khoáng sản.
Cân đối đất đá bóc, quặng nguyên khai và năng lực thiết bị.

SUR

Trắc địa và hiện trạng mỏ

Mốc tọa độ, mặt bằng, cao độ, đường công vụ và bờ tầng.
Khối lượng bóc xúc, thể tích bãi và hiện trạng sau khai thác.
Liên kết bản đồ, mô hình mỏ và hồ sơ đo đạc.

DRL

Khoan và nổ mìn

Thiết kế bãi nổ, lỗ khoan, chiều sâu, đường kính và mạng lỗ.
Vật liệu nổ, định mức, cấp phát, sử dụng và hoàn trả.
Nghiệm thu bãi nổ, độ cỡ sau nổ và hiệu quả phá vỡ.

EXC

Xúc bốc và khai thác

Máy xúc, vị trí làm việc, ca và sản lượng thực hiện.
Phân biệt quặng, đất đá thải, quặng nghèo và quặng đạt chuẩn.
Theo dõi thời gian chờ xe, năng suất và nguyên nhân dừng.

HAU

Vận tải mỏ

Điều xe, tuyến đường, điểm nhận, điểm đổ và số chuyến.
Khối lượng theo xe, ca, tài xế, khu vực và chủng loại.
Theo dõi quãng đường, thời gian chu kỳ và năng suất vận chuyển.

WBR

Trạm cân và kiểm soát xe

Nhận dữ liệu cân vào, cân ra và khối lượng tịnh.
Liên kết biển số, đơn vị vận tải, lệnh giao và khách hàng.
Kiểm soát cân lại, chỉnh sửa phiếu và lịch sử thao tác.

GRD

Grade control

Hàm lượng theo mẫu, block, tầng, chuyến xe và lô nguyên liệu.
Phân ranh quặng – đất đá và hướng dẫn xúc chọn lọc.
Cảnh báo lô ngoài chỉ tiêu hoặc có nguy cơ pha loãng.

LAB

Phòng thí nghiệm

Tiếp nhận mẫu, mã mẫu, nguồn mẫu và yêu cầu phân tích.
Chỉ tiêu hóa lý, phương pháp thử và kết quả kiểm nghiệm.
Duyệt kết quả, phát hành phiếu và truy xuất lịch sử mẫu.

PRC

Nghiền, sàng và tuyển khoáng

Lệnh chế biến, nguyên liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra.
Nghiền, sàng, tuyển từ, tuyển nổi, rửa hoặc làm giàu.
Thu hồi, tiêu hao, độ ẩm, hàm lượng và năng suất dây chuyền.

STK

Bãi chứa và tồn kho

Tồn theo bãi, lô, nguồn gốc, chất lượng và thời điểm nhập.
Nhập bãi, xuất bãi, đảo bãi, chuyển bãi và phối trộn.
Kiểm kê theo cân, đo thể tích hoặc phương pháp phù hợp.

EQM

Thiết bị mỏ

Máy khoan, máy xúc, xe tải, máy nghiền và thiết bị phụ trợ.
Giờ máy, tình trạng, vị trí, năng suất và thời gian dừng.
Bảo dưỡng định kỳ, sửa chữa, phụ tùng và lịch sử chi phí.

FUEL

Nhiên liệu và vật tư

Cấp dầu theo thiết bị, ca, số giờ máy hoặc định mức.
Dầu mỡ, lốp, phụ tùng, vật tư nghiền và vật tư tiêu hao.
So sánh định mức với thực tế và cảnh báo bất thường.

HSE

An toàn và môi trường

Kiểm tra an toàn, giấy phép công việc và đánh giá rủi ro.
Sự cố, near-miss, hành động khắc phục và đào tạo an toàn.
Nước thải, bụi, tiếng ồn, chất thải và quan trắc môi trường.

CTR

Nhà thầu khai thác

Hợp đồng khoan, nổ, xúc bốc, vận tải hoặc chế biến thuê ngoài.
Sản lượng nghiệm thu, đơn giá, nhiên liệu cấp và phát sinh.
Đối chiếu khối lượng, chất lượng và thanh toán nhà thầu.

SAL

Bán hàng và giao nhận

Hợp đồng, chỉ tiêu chất lượng, giá bán và lịch giao.
Lệnh xuất, phiếu cân, chứng thư chất lượng và phương tiện.
Đối soát khối lượng, hao hụt, công nợ và khiếu nại.

COST

Giá thành khoáng sản

Chi phí bóc đất, khoan nổ, xúc bốc, vận tải và chế biến.
Chi phí thiết bị, nhiên liệu, nhân công, nhà thầu và môi trường.
Giá thành theo tấn nguyên khai, tinh quặng hoặc sản phẩm bán.

Cân bằng vật chất

Đối chiếu toàn bộ dòng khoáng sản từ mỏ đến khách hàng

Faceworks giúp doanh nghiệp so sánh sản lượng tại từng điểm chuyển giao để phát hiện hao hụt bất thường, sai lệch cân, pha loãng hoặc chênh lệch do độ ẩm.

Khối lượng khai thác tại gương hoặc tầng khai thác.
Khối lượng vận chuyển về bãi hoặc nhà máy tuyển.
Khối lượng đầu vào, sản phẩm, bùn thải và đuôi quặng.
Tồn kho đầu kỳ, nhập, xuất, điều chuyển và tồn cuối kỳ.

Công đoạn Khối lượng Hàm lượng Thu hồi Chênh lệch
Quặng nguyên khai 18.640 tấn 42,8% 100%
Đầu vào tuyển 18.210 tấn 43,1% 97,7% -430 tấn
Tinh quặng 7.860 tấn 62,4% 62,5% Theo định mức
Đuôi quặng 10.120 tấn 9,8% 35,4% Cần kiểm tra

Kiểm soát chất lượng

Hàm lượng được theo dõi từ mẫu địa chất đến lô hàng giao khách

SMPL

Lấy mẫu

Quản lý vị trí, phương pháp, thời gian, người lấy và điều kiện bảo quản mẫu.

ASSAY

Phân tích mẫu

Ghi nhận chỉ tiêu, thiết bị, phương pháp thử, kết quả và người duyệt.

BLD

Phối trộn

Tính toán tỷ lệ phối theo hàm lượng mục tiêu, độ ẩm và yêu cầu khách hàng.

COA

Chứng thư chất lượng

Phát hành kết quả theo lô bán, chuyến hàng hoặc hợp đồng giao nhận.

Điều hành thiết bị và nhiên liệu

Nắm được thiết bị nào đang làm việc, dừng vì lý do gì và tiêu hao bao nhiêu nhiên liệu

Dữ liệu có thể được nhập từ ca sản xuất, trạm cấp nhiên liệu, GPS, bộ đếm giờ máy hoặc tích hợp thiết bị phù hợp với doanh nghiệp.

91%Độ sẵn sàng thiết bị
84%Hiệu suất sử dụng
0,42Lít nhiên liệu trên tấn
7Thiết bị chờ sửa chữa

Nhật ký thiết bị

Giờ hoạt động, giờ dừng, vị trí, sản lượng, nhiên liệu và người vận hành.

Bảo dưỡng chủ động

Lập lịch theo thời gian, giờ máy, km, sản lượng hoặc tình trạng thiết bị.

Phân tích chi phí

So sánh chi phí trên giờ, trên km, trên tấn và theo từng model thiết bị.

An toàn mỏ

Kiểm soát rủi ro trước khi công việc bắt đầu

Đánh giá rủi ro, biện pháp thi công và giấy phép công việc.
Kiểm tra bờ tầng, đường vận tải, khu vực nổ mìn và thiết bị.
Quản lý năng lực, chứng chỉ và đào tạo của người lao động.
Theo dõi sự cố, near-miss, nguyên nhân và hành động khắc phục.

Môi trường và phục hồi

Theo dõi nghĩa vụ môi trường trong toàn bộ vòng đời mỏ

Quan trắc bụi, nước, tiếng ồn, rung chấn và chất thải.
Quản lý bãi thải, hồ lắng, đuôi quặng và nước tuần hoàn.
Kế hoạch hoàn nguyên, trồng cây, đóng cửa mỏ và phục hồi môi trường.
Lưu hồ sơ, báo cáo định kỳ và bằng chứng thực hiện.

Giá thành và hiệu quả khai thác

Biết mỗi tấn khoáng sản đang gánh bao nhiêu chi phí

MIN

Chi phí khai thác

Khoan nổ, xúc bốc, bóc đất, vận tải mỏ và nhân công trực tiếp.

PRC

Chi phí chế biến

Nghiền, sàng, tuyển, điện, nước, hóa chất và vật tư tiêu hao.

EQP

Chi phí thiết bị

Nhiên liệu, phụ tùng, lốp, bảo dưỡng, sửa chữa và khấu hao.

VAR

Chênh lệch thực tế

Hao hụt, pha loãng, độ ẩm, thu hồi thấp, dừng máy và phát sinh ngoài kế hoạch.

Tùy biến theo loại khoáng sản

Mỗi loại khoáng sản có quy trình khai thác và chế biến khác nhau

Than

Quản lý tầng vỉa, bóc đất, độ tro, nhiệt trị, độ ẩm, phối trộn và tồn bãi.

Quặng sắt

Quản lý hàm lượng Fe, tạp chất, nghiền tuyển, thu hồi và tinh quặng.

Đồng, chì, kẽm

Quản lý nhiều kim loại, tuyển nổi, hóa chất, recovery và tinh quặng.

Bauxite

Quản lý quặng nguyên khai, độ ẩm, silica, alumina và quy trình làm giàu.

Vàng và kim loại quý

Kiểm soát hàm lượng thấp, mẫu, thu hồi, tồn kho và an ninh sản phẩm.

Thiếc và sa khoáng

Quản lý khai trường, rửa tuyển, trọng sa, hàm lượng và tổn thất sau tuyển.

Khoáng sản công nghiệp

Quản lý cao lanh, thạch anh, đá vôi, felspat, cát và các chỉ tiêu chất lượng riêng.

Đất hiếm và khoáng sản đa kim

Quản lý nhiều nguyên tố, quy trình tuyển phức tạp và truy xuất chất lượng sâu.

Kết nối và tích hợp

Liên thông dữ liệu từ hiện trường mỏ đến phòng điều hành và kế toán

GIS

GIS và bản đồ mỏ

Liên kết tọa độ, block, tầng, đường vận tải, bãi thải và bãi chứa.

GPS

GPS và giám sát xe

Nhận vị trí, hành trình, chu kỳ vận tải, tốc độ và thời gian chờ.

WBR

Trạm cân điện tử

Đồng bộ khối lượng, biển số, camera, phiếu cân và lệnh giao nhận.

PLC

PLC và SCADA

Nhận sản lượng, trạng thái, dòng điện, áp suất hoặc thông số dây chuyền.

LIMS

Thiết bị phòng thí nghiệm

Kết nối hoặc nhập kết quả từ thiết bị và hệ thống quản lý mẫu.

ERP

Kế toán và ERP

Đồng bộ kho, mua hàng, giá thành, tài sản, công nợ và doanh thu.

MOB

Ứng dụng hiện trường

Ghi nhận ca sản xuất, kiểm tra an toàn, sự cố và nghiệm thu bằng điện thoại.

API

API mở

Kết nối phần mềm mỏ, hệ thống nội bộ hoặc nền tảng của bên thứ ba.

Báo cáo quản trị

Ban lãnh đạo nhìn thấy sản lượng, chất lượng, thiết bị và lợi nhuận theo thời gian thực

Kế hoạch và sản lượng

So sánh kế hoạch với thực hiện theo mỏ, block, tầng, ca và loại sản phẩm.

Trữ lượng còn lại

Theo dõi khai thác lũy kế, trữ lượng huy động và tuổi thọ mỏ dự kiến.

Chất lượng khoáng sản

Hàm lượng, tạp chất, độ ẩm và biến động theo nguồn hoặc lô sản phẩm.

Cân bằng vật chất

Khối lượng đầu vào, đầu ra, tồn bãi, hao hụt và thu hồi theo công đoạn.

Thiết bị và nhiên liệu

Độ sẵn sàng, hiệu suất sử dụng, dừng máy và tiêu hao trên mỗi tấn.

Hiệu quả tài chính

Giá thành, giá bán, biên lợi nhuận và chênh lệch theo sản phẩm hoặc mỏ.

Cách Faceworks triển khai

Khảo sát đúng hiện trạng mỏ trước khi cấu hình hệ thống

Khảo sát

Địa chất, kế hoạch, khai thác, tuyển, thiết bị, an toàn và bán hàng.

Thiết kế

Mã hóa block, lô, công đoạn, luồng dữ liệu, phân quyền và báo cáo.

Thí điểm

Một khu vực khai thác, một dây chuyền hoặc một nhóm sản phẩm.

Mở rộng

Import dữ liệu, kết nối cân, GPS, thiết bị và đào tạo người dùng.

Tối ưu

Điều chỉnh định mức, kế hoạch và báo cáo theo dữ liệu thực tế.

Cam kết Faceworks

Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.

Faceworks đồng hành từ khảo sát hiện trạng, chuẩn hóa mã dữ liệu, cấu hình quy trình, tích hợp thiết bị đến khi hệ thống phản ánh đúng sản lượng, chất lượng, tồn kho và giá thành thực tế.

Tùy biến theo loại khoáng sản và công nghệ khai thác của doanh nghiệp.
Có thể triển khai từng giai đoạn, ưu tiên điểm thất thoát lớn nhất.
Kết nối trạm cân, GPS, PLC, phòng thí nghiệm và hệ thống hiện có.
Nếu triển khai không thành công theo cam kết, Faceworks không lấy tiền.

Sẵn sàng số hóa toàn bộ hoạt động khai thác khoáng sản?

Đăng ký để Faceworks khảo sát quy trình địa chất, kế hoạch mỏ, khai thác, tuyển khoáng, tồn bãi, thiết bị và bán hàng hiện tại, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp.

Đăng ký tư vấn phần mềm khai khoáng

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT