Trang chủ Phần mềm quản lý Sản Xuất Phần mềm quản lý ngành khai thác đá
Faceworks Mining & Quarry Management

Phần mềm quản lý ngành khai thác đá từ khai trường đến cân xe và giao hàng

Quản lý tập trung giấy phép mỏ, trữ lượng, kế hoạch khai thác, khoan – nổ mìn, xúc bốc, vận chuyển, nghiền sàng, tồn bãi, chất lượng, cân xe, bán hàng, thiết bị, nhiên liệu, an toàn và giá thành theo từng tấn đá.

✓ Theo dõi sản lượng theo mỏ, tầng, khu vực và ca
✓ Quản lý khoan, nổ mìn và vật liệu nổ công nghiệp
✓ Đối soát đá nguyên khai, nghiền sàng, tồn bãi và cân bán
✓ Tính chi phí theo tấn, loại đá, dây chuyền và khách hàng
12.860 tSản lượng hôm nay
96Chuyến xe đã cân
87,4%Hiệu suất nghiền
7Cảnh báo cần xử lý
Khu vựcSản phẩmKhối lượngTrạng thái
Tầng +65Đá nguyên khai3.420 tĐang khai thác
Dây chuyền 01Đá 1×21.185 tĐang nghiền
Bãi thành phẩm B2Đá 0x44.760 tSẵn sàng bán
Cập nhật tại khai trường

Ghi nhận ca, máy và khu vực
MỎ
Nhập sản lượng, nhiên liệu và sự cố
Chụp ảnh hiện trường và xác nhận
Bài toán quản lý đặc thù

Sản lượng lớn nhưng rất khó biết chính xác thất thoát nằm ở đâu

Hoạt động khai thác đá diễn ra đồng thời tại khai trường, tuyến vận tải, trạm nghiền, bãi chứa và trạm cân. Khi mỗi bộ phận dùng sổ tay hoặc Excel riêng, doanh nghiệp khó đối chiếu khối lượng và kiểm soát hiệu quả thực tế.

SL

Sản lượng không khớp

Khối lượng khai thác, vận chuyển, nghiền sàng, nhập bãi và cân bán có thể chênh lệch lớn nhưng không rõ nguyên nhân.

TB

Thiết bị hoạt động kém hiệu quả

Không biết máy xúc, ô tô, máy khoan hoặc dây chuyền nghiền đang dừng vì hỏng, chờ việc hay thiếu vật tư.

NL

Nhiên liệu khó kiểm soát

Dầu cấp theo xe và ca nhưng thiếu dữ liệu giờ máy, quãng đường, tải trọng để đánh giá định mức tiêu hao.

GT

Giá thành theo tấn thiếu chính xác

Chi phí bóc phủ, khoan nổ, xúc bốc, vận chuyển, nghiền sàng và khấu hao chưa được tập hợp đầy đủ.

Giải pháp Faceworks

Quản lý một dòng dữ liệu xuyên suốt từ mỏ đến khách hàng

Faceworks liên kết kế hoạch mỏ, ca khai thác, lệnh điều xe, sản lượng nghiền, tồn kho, cân điện tử và đơn hàng trên cùng một nền tảng.

Mỗi tấn đá được ghi nhận theo nguồn khai thác, công đoạn và loại sản phẩm.
Dữ liệu thực tế được đối chiếu tự động giữa khai trường, nhà máy và trạm cân.
Lãnh đạo theo dõi sản lượng, tồn kho, năng suất và giá thành theo thời gian thực.
Điểm kiểm soát quan trọng

Cân bằng vật chất theo từng ngày và từng ca

Hệ thống so sánh đá nguyên khai đầu vào với sản phẩm sau nghiền, đá mạt, phế thải, tồn bãi và khối lượng đã xuất bán.

Phát hiện chênh lệch bất thường ngay trong ngày.
Phân tích tỷ lệ thu hồi theo tầng mỏ và dây chuyền.
Truy nguyên hao hụt theo ca, máy, tuyến vận tải hoặc bãi chứa.
Quy trình quản lý khép kín

Từ kế hoạch khai thác đến xuất bán thành phẩm

Kế hoạch mỏTrữ lượng, tầng, khu vực
Khoan – nổ mìnHộ chiếu, vật liệu nổ
Xúc bốcMáy xúc, ca, sản lượng
Vận chuyểnXe, tuyến, chuyến, tải
Nghiền sàngĐầu vào, cỡ đá, hiệu suất
Tồn bãiVị trí, lô, chất lượng
Cân và giao hàngĐơn hàng, xe, phiếu cân
Các phân hệ chính

Quản lý toàn bộ hoạt động khai thác và chế biến đá

MỎ

Hồ sơ mỏ và giấy phép

  • Ranh giới mỏ, thời hạn khai thác và công suất được phép
  • Hồ sơ pháp lý, thiết kế mỏ, môi trường và nghĩa vụ liên quan
  • Cảnh báo hồ sơ sắp hết hạn hoặc cần gia hạn
TL

Trữ lượng và kế hoạch khai thác

  • Trữ lượng theo khu vực, tầng, khối và chất lượng đá
  • Kế hoạch tháng, tuần, ngày theo sản lượng mục tiêu
  • So sánh kế hoạch, thực hiện và trữ lượng còn lại
KN

Khoan và nổ mìn

  • Lưới khoan, chiều sâu lỗ, khối lượng đá dự kiến
  • Hộ chiếu nổ mìn, lịch nổ, vùng cảnh giới và phê duyệt
  • Đánh giá độ phân mảnh, đá quá cỡ và hiệu quả vụ nổ
VLN

Vật liệu nổ công nghiệp

  • Nhập, xuất, tồn, cấp phát và thu hồi vật liệu nổ
  • Quản lý kho, lô, hạn sử dụng và người chịu trách nhiệm
  • Đối chiếu định mức với từng hộ chiếu nổ mìn
XB

Xúc bốc và điều phối thiết bị

  • Phân công máy xúc, máy ủi, xe vận tải theo khu vực
  • Số chuyến, thời gian chờ, sản lượng theo ca và thiết bị
  • Cảnh báo mất cân đối giữa năng lực xúc và vận tải
VT

Vận chuyển nội bộ

  • Tuyến chạy, quãng đường, điểm nhận và điểm trả
  • Chuyến xe, tải trọng, thời gian chu kỳ và năng suất
  • Đối chiếu dữ liệu GPS, cân băng tải hoặc phiếu giao nhận
NS

Nghiền và sàng

  • Lệnh sản xuất theo dây chuyền, ca và loại đá đầu vào
  • Sản lượng đá 0x4, 1×2, 2×4, 4×6, đá mạt và sản phẩm khác
  • Tỷ lệ thu hồi, thời gian dừng và công suất thực tế
KHO

Tồn kho và bãi thành phẩm

  • Tồn theo bãi, ô chứa, cỡ đá, lô và nguồn khai thác
  • Nhập bãi, chuyển bãi, phối trộn, xuất bán và kiểm kê
  • Cảnh báo tồn âm, lẫn chủng loại hoặc tồn lâu ngày
CÂN

Trạm cân và giao nhận

  • Kết nối cân điện tử, nhận biển số và khối lượng tự động
  • Cân vào, cân ra, phiếu cân, ảnh xe và người xác nhận
  • Ngăn sửa số cân không đúng thẩm quyền và lưu lịch sử thay đổi
BH

Bán hàng và điều độ xe

  • Báo giá, hợp đồng, hạn mức, đơn hàng và lịch lấy hàng
  • Điều phối xe theo khách hàng, sản phẩm và khung giờ
  • Kiểm soát công nợ, sản lượng hợp đồng và số lượng đã giao
TB

Thiết bị và bảo trì

  • Máy khoan, máy xúc, xe tải, máy nghiền, băng tải và sàng
  • Giờ máy, lịch bảo dưỡng, phụ tùng và sự cố
  • Phân tích thời gian dừng, chi phí sửa chữa và độ sẵn sàng
NL

Nhiên liệu và định mức

  • Cấp dầu theo xe, máy, ca, công việc và người nhận
  • Định mức theo giờ máy, km, chuyến hoặc tấn vận chuyển
  • Cảnh báo tiêu hao vượt chuẩn và đối chiếu tồn bồn
QC

Chất lượng và phòng thí nghiệm

  • Lấy mẫu theo tầng mỏ, lô sản xuất hoặc bãi thành phẩm
  • Cỡ hạt, độ ẩm, hàm lượng bụi, độ hao mòn và chỉ tiêu khác
  • Chặn xuất bán khi sản phẩm không đạt yêu cầu
AT

An toàn lao động

  • Huấn luyện, chứng chỉ, trang bị bảo hộ và kiểm tra hiện trường
  • Nhận diện nguy cơ, sự cố, hành động khắc phục và thời hạn
  • Kiểm soát vùng nổ mìn, đường vận tải và khu vực nguy hiểm
MT

Môi trường và hoàn nguyên

  • Quan trắc bụi, tiếng ồn, rung chấn, nước thải và chất thải
  • Kế hoạch tưới đường, che phủ, giảm bụi và phục hồi môi trường
  • Lưu số liệu, biên bản và báo cáo theo kỳ
Khoan – nổ mìn

Kiểm soát từ thiết kế vụ nổ đến sản lượng đá sau nổ

Mỗi vụ nổ được quản lý theo khu vực, hộ chiếu, lỗ khoan, vật liệu nổ, người thực hiện, thời gian và kết quả thực tế.

Đối chiếu khối lượng đá dự kiến với sản lượng xúc bốc.
Đánh giá tỷ lệ đá quá cỡ và chi phí phá đá lần hai.
Lưu đầy đủ hồ sơ phê duyệt, bàn giao và nhật ký sử dụng vật liệu nổ.
Nghiền sàng

Biết mỗi loại đá thành phẩm được tạo ra từ nguồn nào

Faceworks ghi nhận đầu vào nguyên khai, sản lượng từng cỡ đá, đá mạt, phế thải, điện năng, thời gian chạy và thời gian dừng.

Tính tỷ lệ thu hồi theo loại đá đầu vào và cấu hình sàng.
Phân tích công suất thực tế theo ca và dây chuyền.
Cảnh báo tỷ lệ hao hụt hoặc đá mạt tăng bất thường.
Trạm cân và bán hàng

Xuất đúng loại đá, đúng xe, đúng khách hàng và đúng khối lượng

Nhận diện phương tiện

Quản lý biển số, tài xế, đơn vị vận tải, tải trọng cho phép và lịch sử ra vào.

Kết nối cân tự động

Nhận số cân trực tiếp, lưu thời điểm, ảnh camera và trạng thái cân vào – cân ra.

Kiểm soát lệnh giao

Chỉ xuất đúng sản phẩm, số lượng, hợp đồng và hạn mức công nợ đã được duyệt.

Đối chiếu giao hàng

So sánh phiếu cân, hóa đơn, biên bản giao nhận và sản lượng hợp đồng.

Thiết bị và nhiên liệu

Đánh giá hiệu quả từng máy dựa trên sản lượng thực tế

Năng suất thiết bị

Tấn/giờ, chuyến/ca, thời gian chu kỳ và mức độ sử dụng.

Tiêu hao nhiên liệu

Lít/giờ, lít/km, lít/chuyến hoặc lít/tấn theo từng loại máy.

Thời gian dừng

Hỏng hóc, chờ sửa, chờ vật liệu, chờ xe hoặc điều kiện thời tiết.

Chi phí vòng đời

Khấu hao, nhiên liệu, lốp, phụ tùng, sửa chữa và thuê ngoài.

Giá thành theo tấn

Biết chính xác chi phí phát sinh ở công đoạn nào

Bóc phủ và chuẩn bị mỏ

Đất đá bóc, làm đường, thoát nước, gia cố và chi phí thuê ngoài.

Khoan, nổ và xúc bốc

Vật liệu nổ, nhân công, máy khoan, máy xúc và phá đá quá cỡ.

Vận chuyển và nghiền sàng

Nhiên liệu, lốp, điện, phụ tùng, hao mòn và nhân công vận hành.

Bán hàng và chi phí chung

Bốc xếp, vận chuyển thuê ngoài, phí tài nguyên, môi trường và quản lý.

Hệ thống có thể tính giá thành theo mỏ, tầng khai thác, loại đá, dây chuyền, ca sản xuất, đơn hàng hoặc từng khách hàng; đồng thời so sánh với giá bán để xác định biên lợi nhuận thực tế.

Phù hợp nhiều mô hình khai thác

Tùy biến theo loại mỏ, sản phẩm và cách tổ chức vận hành

Mỏ đá xây dựng

Quản lý nhiều cỡ đá, bãi thành phẩm, cân xe và giao hàng số lượng lớn.

Đá vôi cho xi măng

Kiểm soát chất lượng nguyên liệu, phối liệu, sản lượng và giao nhận nội bộ.

Đá khối và đá ốp lát

Quản lý block đá theo kích thước, chất lượng, vị trí khai thác và truy xuất.

Doanh nghiệp nhiều mỏ

Dùng chung danh mục và báo cáo nhưng phân quyền theo từng công ty, mỏ và trạm nghiền.

Kết nối và tự động hóa

Liên thông dữ liệu từ thiết bị hiện trường đến hệ thống quản trị

Cân điện tử

Nhận dữ liệu cân vào, cân ra, biển số, ảnh xe và phiếu cân.

GPS và camera

Theo dõi hành trình, số chuyến, thời gian chờ và kiểm soát ra vào.

PLC, SCADA và IoT

Nhận sản lượng, trạng thái máy, điện năng, cảnh báo và thời gian dừng.

Barcode và QR

Quản lý phụ tùng, vật tư, mẫu kiểm tra, phiếu giao và hồ sơ thiết bị.

Kế toán

Đồng bộ nhập xuất, hóa đơn, công nợ, chi phí và doanh thu.

Hóa đơn điện tử

Tạo dữ liệu xuất hóa đơn từ phiếu cân và đơn hàng đã xác nhận.

Thiết bị di động

Cập nhật sản lượng, sự cố, hình ảnh và biên bản ngay tại khai trường.

API mở

Kết nối hệ thống nội bộ hoặc nền tảng bên thứ ba khi cần.

Báo cáo quản trị

Ban lãnh đạo nhìn thấy sản lượng, chi phí và rủi ro theo thời gian thực

Sản lượng khai thác

Theo mỏ, tầng, khu vực, ca, máy và đội vận hành.

Cân bằng vật chất

Đá nguyên khai, sản phẩm, đá mạt, phế thải, tồn bãi và xuất bán.

Năng suất thiết bị

Tấn/giờ, chuyến/ca, thời gian chu kỳ, thời gian dừng và độ sẵn sàng.

Nhiên liệu

Tiêu hao theo xe, máy, tuyến, ca, sản lượng và định mức.

Chất lượng

Kết quả mẫu, lô không đạt, tỷ lệ thu hồi và khiếu nại khách hàng.

Hiệu quả kinh doanh

Giá thành, giá bán, doanh thu, công nợ và lợi nhuận theo loại đá.

Cách Faceworks triển khai

Khảo sát thực tế từng điểm phát sinh dữ liệu

1

Khảo sát

Mỏ, khai trường, thiết bị, trạm nghiền, bãi đá, trạm cân và quy trình hiện tại.

2

Thiết kế

Cấu trúc dữ liệu, luồng phê duyệt, định mức, phân quyền và báo cáo.

3

Thí điểm

Triển khai tại một mỏ, một dây chuyền hoặc một nhóm sản phẩm.

4

Kết nối

Tích hợp cân, GPS, camera, PLC, kế toán và các thiết bị cần thiết.

5

Tối ưu

Hiệu chỉnh định mức, báo cáo và quy trình theo dữ liệu vận hành thực tế.

Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.

Faceworks đồng hành từ khảo sát khai trường, khoan nổ, xúc bốc, vận chuyển, nghiền sàng, tồn bãi, trạm cân và giá thành đến khi hệ thống phản ánh đúng hoạt động thực tế của doanh nghiệp.

Đăng ký tư vấn triển khai ngành khai thác đá

✅ Tùy biến theo từng loại mỏ và mô hình vận hành
✅ Quản lý xuyên suốt từ khai trường đến khách hàng
✅ Kiểm soát sản lượng, thiết bị, nhiên liệu và giá thành
✅ Không thành công không lấy tiền

Sẵn sàng số hóa toàn bộ hoạt động khai thác đá?

Đăng ký để Faceworks khảo sát quy trình khai thác, khoan nổ, vận chuyển, nghiền sàng, tồn bãi, trạm cân và bán hàng hiện tại, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp.

Đăng ký tư vấn / dùng thử

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT