Phần mềm quản lý ngành khai thác than từ vỉa than đến kho than và khách hàng
Faceworks giúp doanh nghiệp quản lý tập trung tài nguyên vỉa, kế hoạch khai thác, bóc đất đá, đào lò, chống giữ, thông gió, khí mỏ, thoát nước, khoan nổ, khai thác than, vận tải, sàng tuyển, phối trộn, tồn kho, trạm cân, thiết bị, nhiên liệu, an toàn và giá thành theo từng tấn than.
Chất lượng than theo vỉa và lô
Sàng tuyển và phối trộn
Giá thành theo tấn than sạch
Khối lượng lớn, chất lượng biến động và nhiều điểm bàn giao khiến than dễ thất thoát hoặc sai lệch
Từ vỉa than đến than thương phẩm có thể đi qua nhiều công đoạn: bóc đất đá hoặc đào lò, khai thác, vận tải, sàng tuyển, phối trộn, tồn kho và xuất bán. Nếu dữ liệu không liên kết, doanh nghiệp khó biết chính xác sản lượng, độ tro, độ ẩm, nhiệt trị và chi phí thực tế.
Trữ lượng và kế hoạch lệch nhau
Số liệu địa chất, khai thác thực tế và phần trữ lượng còn lại không được cập nhật đồng bộ.
Chất lượng than biến động
Độ tro, nhiệt trị, lưu huỳnh và độ ẩm thay đổi theo vỉa, tầng, ca và nguồn than.
Khó cân bằng sản lượng
Than khai thác, vận chuyển, sàng tuyển, tồn kho và xuất bán không khớp nhưng khó truy nguyên.
Giá thành thiếu chính xác
Bóc đất đá, đào lò, chống giữ, vận tải, điện, nước, thiết bị và sàng tuyển chưa được tập hợp đầy đủ.
Một dòng dữ liệu xuyên suốt từ vỉa than đến lô than thương phẩm
Mỗi tầng, vỉa, lò chợ, đợt khai thác, chuyến xe, lô sàng tuyển, kho than và lô bán hàng đều có mã, nguồn gốc, khối lượng, chất lượng và lịch sử riêng.
Hồ sơ truy xuất của một lô than
Từ tài nguyên vỉa than đến than sạch xuất bán
Quản lý toàn bộ hoạt động khai thác than trên một nền tảng
Giấy phép và hồ sơ pháp lý
Địa chất vỉa than
Kế hoạch khai thác
Khai thác than lộ thiên
Khai thác than hầm lò
Khoan và nổ mìn
Chống giữ và địa cơ mỏ
Thông gió mỏ
Khí mỏ và quan trắc
Thoát nước và phòng bục nước
Phòng cháy và tự cháy than
Vận tải than và đất đá
Trạm cân và kiểm soát xe
Lấy mẫu và phòng thí nghiệm
Sàng tuyển và chế biến than
Phối trộn than
Kho than và tồn bãi
Thiết bị khai thác
Nhiên liệu và vật tư
An toàn và môi trường
Nhà thầu khai thác
Bán hàng và giao nhận
Giá thành than
Đối chiếu từ than nguyên khai đến than sạch và than xuất bán
Faceworks giúp kiểm tra sản lượng tại từng điểm chuyển giao để phát hiện chênh lệch do độ ẩm, lẫn đá, hao hụt vận tải, sai số cân hoặc sai lệch kiểm kê.
| Công đoạn | Khối lượng | Độ tro | Nhiệt trị | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|
| Than nguyên khai | 21.840 tấn | 34,2% | 4.180 kcal | – |
| Đầu vào sàng tuyển | 21.310 tấn | 33,8% | 4.220 kcal | -530 tấn |
| Than sạch | 15.260 tấn | 17,6% | 5.480 kcal | Theo định mức |
| Đá thải và bùn | 5.760 tấn | 78,4% | Thấp | Cần đối chiếu |
Theo dõi chất lượng từ vỉa than đến từng lô giao khách
Độ tro
Kiểm soát độ tro theo vỉa, ca, lô nguyên khai, sau tuyển và lô thương phẩm.
Nhiệt trị
Theo dõi nhiệt trị nhận được và so sánh với tiêu chuẩn hợp đồng.
Độ ẩm
Quản lý độ ẩm toàn phần, ảnh hưởng đến khối lượng và chất lượng giao nhận.
Lưu huỳnh và chất bốc
Kiểm soát các chỉ tiêu bổ sung theo loại than và yêu cầu khách hàng.
Nắm được thiết bị nào đang vận hành, dừng vì lý do gì và chi phí bao nhiêu trên mỗi tấn
Dữ liệu có thể được cập nhật từ nhật ký ca, trạm cấp nhiên liệu, bộ đếm giờ máy, hệ thống điều khiển hoặc thiết bị hiện có.
Nhật ký thiết bị
Giờ chạy, giờ dừng, sản lượng, vị trí, người vận hành và nguyên nhân bất thường.
Bảo dưỡng chủ động
Lập lịch theo thời gian, giờ máy, km, sản lượng hoặc tình trạng thực tế.
Phân tích tiêu hao
So sánh nhiên liệu, điện, nước, phụ tùng và vật tư trên mỗi tấn than.
Kiểm soát các điều kiện sống còn trước khi người lao động vào ca
Theo dõi bãi thải, nước mỏ, bụi và phục hồi sau khai thác
Biết mỗi tấn than nguyên khai và than sạch đang gánh bao nhiêu chi phí
Chi phí khai thác
Bóc đất, đào lò, chống giữ, khoan nổ, khấu than và nhân công trực tiếp.
Chi phí vận tải
Xe tải, băng tải, đầu tàu, goòng, quãng đường và thời gian chờ.
Chi phí sàng tuyển
Điện, nước, vật tư, hóa chất, nhân công và tỷ lệ thu hồi than sạch.
Chênh lệch thực tế
Hao hụt, lẫn đá, độ ẩm, thu hồi thấp, dừng máy và phát sinh ngoài kế hoạch.
Mỗi mỏ than có điều kiện địa chất và công nghệ vận hành khác nhau
Mỏ than lộ thiên
Tập trung quản lý bóc đất đá, khoan nổ, tầng khai thác, xe vận tải và bãi thải.
Mỏ than hầm lò
Quản lý đào lò, lò chợ, chống giữ, thông gió, khí mỏ, thoát nước và vận tải ngầm.
Nhà máy sàng tuyển
Quản lý than nguyên khai, dây chuyền, than sạch, bùn, đá thải và tỷ lệ thu hồi.
Kho than và cảng than
Quản lý tồn bãi, phối trộn, bốc xếp, tàu xe, phiếu cân và giao nhận.
Doanh nghiệp nhiều mỏ
Dùng chung danh mục và tiêu chuẩn nhưng phân quyền theo từng mỏ, đơn vị và khu vực.
Khai thác có nhà thầu
Đối soát khối lượng, đơn giá, nhiên liệu cấp, sản lượng và chất lượng nghiệm thu.
Than cấp cho nhiệt điện
Quản lý nhiệt trị, độ tro, độ ẩm, lịch giao và đối soát theo hợp đồng.
Than cấp cho công nghiệp
Quản lý nhiều phẩm cấp, cỡ hạt, phối trộn và yêu cầu riêng của từng khách hàng.
Liên thông dữ liệu từ hiện trường mỏ đến phòng điều hành và kế toán
Bản đồ và mô hình mỏ
Liên kết vỉa than, tầng, đường lò, khu vực khai thác và bãi thải.
GPS và giám sát xe
Nhận vị trí, hành trình, chu kỳ vận tải, tốc độ và thời gian chờ.
Trạm cân điện tử
Đồng bộ khối lượng, biển số, camera, phiếu cân và lệnh giao nhận.
PLC và SCADA
Nhận dữ liệu quạt, bơm, băng tải, máy tuyển và thông số vận hành.
Hệ thống quan trắc khí
Kết nối cảm biến và cảnh báo khí mỏ theo thời gian thực khi phù hợp.
Phòng thí nghiệm
Kết nối hoặc nhập kết quả chất lượng từ thiết bị và hệ thống mẫu.
Kế toán và ERP
Đồng bộ kho, mua hàng, giá thành, tài sản, công nợ và doanh thu.
API mở
Kết nối phần mềm mỏ, hệ thống nội bộ hoặc nền tảng của bên thứ ba.
Ban lãnh đạo nhìn thấy sản lượng, chất lượng, an toàn và lợi nhuận theo thời gian thực
Kế hoạch và sản lượng
So sánh kế hoạch với thực hiện theo mỏ, tầng, lò chợ, ca và loại than.
Hệ số bóc và mét lò
Theo dõi đất đá bóc, mét lò đào mới, tiến độ chuẩn bị và khả năng duy trì sản lượng.
Chất lượng than
Độ tro, nhiệt trị, độ ẩm, lưu huỳnh và biến động theo nguồn than.
Cân bằng sản lượng
Than nguyên khai, than sạch, tồn kho, hao hụt và tỷ lệ thu hồi.
Thiết bị và năng lượng
Độ sẵn sàng, hiệu suất, dừng máy, nhiên liệu và điện năng trên mỗi tấn.
Hiệu quả tài chính
Giá thành, giá bán, biên lợi nhuận và chênh lệch theo từng phẩm cấp than.
Khảo sát đúng hiện trạng mỏ than trước khi cấu hình hệ thống
Khảo sát
Địa chất, kế hoạch, khai thác, sàng tuyển, thiết bị, an toàn và bán hàng.
Thiết kế
Mã hóa vỉa, tầng, lò chợ, lô than, quy trình và báo cáo.
Thí điểm
Một khu vực khai thác, một lò chợ hoặc một dây chuyền sàng tuyển.
Mở rộng
Import dữ liệu, kết nối cân, GPS, thiết bị và đào tạo người dùng.
Tối ưu
Điều chỉnh định mức, kế hoạch và báo cáo theo dữ liệu thực tế.
Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.
Faceworks đồng hành từ khảo sát hiện trạng, chuẩn hóa mã dữ liệu, cấu hình quy trình, tích hợp thiết bị đến khi hệ thống phản ánh đúng sản lượng, chất lượng, tồn kho, an toàn và giá thành thực tế.
Sẵn sàng số hóa toàn bộ hoạt động khai thác than?
Đăng ký để Faceworks khảo sát quy trình địa chất, khai thác lộ thiên hoặc hầm lò, sàng tuyển, kho than, thiết bị, an toàn và bán hàng hiện tại, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp.





















