Trang chủ Phần Mềm Khác Phần mềm quản lý bảo trì sửa chữa thiết bị


Faceworks Maintenance Management

Phần mềm quản lý bảo trì sửa chữa thiết bị giảm dừng máy, kiểm soát chi phí và kéo dài tuổi thọ tài sản

Faceworks giúp doanh nghiệp quản lý hồ sơ thiết bị, QR Code, kế hoạch bảo dưỡng, báo hỏng, lệnh sửa chữa, nhân công, phụ tùng, nhà thầu, lịch sử sự cố, thời gian dừng máy, MTBF, MTTR và chi phí bảo trì trên một hệ thống duy nhất.

Bảo trì định kỳ và theo giờ chạy
Báo hỏng bằng QR tại hiện trường
Quản lý lệnh sửa chữa và phụ tùng
MTBF, MTTR và downtime




Faceworks Maintenance Dashboard
Thiết bị đang hoạt động1.284
Lệnh đang xử lý46
Thiết bị quá hạn bảo dưỡng18
Độ sẵn sàng thiết bị93,6%
Thiết bịKhu vựcƯu tiênTiến độTrạng thái
Máy nén khí AC-02Xưởng 1Cao70%Đang sửa
Xe nâng FL-08Kho TPTrung bình100%Chờ nghiệm thu
Máy ép PR-05Chuyền 03Cao35%Chờ phụ tùng

Những vấn đề doanh nghiệp thường gặp

Thiết bị chỉ được chú ý khi đã hỏng và sản xuất buộc phải dừng

Khi kế hoạch bảo dưỡng nằm trên Excel, lịch sử sửa chữa nằm trong sổ kỹ thuật và phụ tùng quản lý riêng tại kho, doanh nghiệp khó chủ động ngăn ngừa sự cố và không biết thiết bị nào đang tiêu tốn nhiều chi phí nhất.

PM

Bảo dưỡng bị quên hoặc trễ hạn

Lịch theo thời gian, giờ chạy, số chu kỳ hoặc km không được nhắc tự động.

BD

Báo hỏng qua điện thoại và tin nhắn

Yêu cầu dễ thất lạc, không rõ người xử lý, mức độ ưu tiên và thời gian hoàn thành.

SP

Thiếu phụ tùng khi sửa chữa

Kho phụ tùng không liên kết với lệnh sửa nên kỹ thuật phải chờ hoặc mua gấp với giá cao.

COST

Không biết chi phí theo từng máy

Nhân công, phụ tùng, nhà thầu và thời gian dừng chưa được tập hợp đầy đủ.

Giải pháp Faceworks

Mỗi thiết bị có một hồ sơ bảo trì xuyên suốt toàn bộ vòng đời

Mọi kế hoạch bảo dưỡng, sự cố, lệnh sửa chữa, phụ tùng đã thay, nhân sự thực hiện, thời gian dừng và chi phí đều được liên kết theo từng tài sản.

Quét QR để mở hồ sơ và báo hỏng ngay tại thiết bị.
Tự động sinh công việc theo lịch hoặc chỉ số vận hành.
Theo dõi SLA, thời gian phản hồi, sửa chữa và nghiệm thu.
Phân tích nguyên nhân gốc, tần suất lỗi và chi phí vòng đời.

Hồ sơ 360 độ của thiết bị

Mã thiết bị, model, serial, vị trí và người phụ trách.
Thông số kỹ thuật, bản vẽ, hướng dẫn và danh mục phụ tùng.
Kế hoạch bảo dưỡng, checklist và tiêu chuẩn thực hiện.
Lịch sử báo hỏng, lệnh sửa, phụ tùng thay và chi phí.
MTBF, MTTR, downtime, độ sẵn sàng và xu hướng hỏng hóc.

Quy trình khép kín

Từ phát hiện bất thường đến sửa chữa, nghiệm thu và phòng ngừa tái diễn

Phát hiệnKiểm tra, cảnh báo, báo hỏng
Tiếp nhậnPhân loại, ưu tiên, SLA
Lập lệnhNhân lực, vật tư, kế hoạch
Thực hiệnSửa chữa, thay thế, ghi nhận
Kiểm traChạy thử, đo kiểm, an toàn
Nghiệm thuBàn giao, đóng lệnh
Phân tíchRCA, MTBF, cải tiến

Các phân hệ chính

Quản lý toàn bộ hoạt động bảo trì sửa chữa trên một nền tảng

EQM

Danh mục thiết bị

Mã, model, serial, hãng, ngày mua và tình trạng.
Vị trí, phòng ban, dây chuyền và người phụ trách.
Thông số, tài liệu kỹ thuật, bảo hành và kiểm định.

TREE

Cấu trúc thiết bị cha – con

Nhà máy, xưởng, dây chuyền, máy, cụm và linh kiện.
Theo dõi lỗi và chi phí theo từng cấp tài sản.
Truy xuất linh kiện thuộc máy nào và lịch sử thay thế.

QR

QR Code tại hiện trường

Mỗi thiết bị có một mã QR riêng.
Quét mã để xem hồ sơ, checklist và lịch sử sửa chữa.
Báo hỏng, chụp ảnh và cập nhật kết quả bằng điện thoại.

PM

Bảo trì phòng ngừa

Lịch theo ngày, tuần, tháng, quý hoặc năm.
Theo giờ chạy, km, sản lượng, số chu kỳ hoặc số lần vận hành.
Tự động tạo phiếu và nhắc trước ngày đến hạn.

CBM

Bảo trì theo tình trạng

Theo dõi rung, nhiệt độ, áp suất, dòng điện và độ ồn.
Cảnh báo vượt ngưỡng hoặc xu hướng bất thường.
Tạo yêu cầu kiểm tra trước khi thiết bị hỏng nặng.

INS

Kiểm tra định kỳ

Checklist theo loại máy, khu vực và tiêu chuẩn.
Ghi kết quả đo, ảnh, ghi chú và điểm không phù hợp.
Tạo hành động khắc phục từ kết quả kiểm tra.

REQ

Báo hỏng và yêu cầu sửa chữa

Người dùng báo lỗi bằng web, mobile hoặc quét QR.
Mức độ ưu tiên, ảnh hưởng và thời điểm phát hiện.
Phân công kỹ thuật viên và theo dõi SLA phản hồi.

WO

Lệnh bảo trì sửa chữa

Phạm vi công việc, quy trình, nhân sự và thời gian.
Vật tư, dụng cụ, an toàn và điều kiện dừng máy.
Trạng thái, tiến độ, kết quả và người nghiệm thu.

PLAN

Lập kế hoạch bảo trì

Kế hoạch ngày, tuần, tháng và đợt dừng máy lớn.
Cân đối kỹ thuật viên, phụ tùng, dụng cụ và nhà thầu.
Phối hợp với kế hoạch sản xuất để giảm downtime.

SP

Kho phụ tùng

Mã phụ tùng, model dùng chung và vị trí tồn.
Tồn tối thiểu, điểm đặt hàng và phụ tùng quan trọng.
Xuất theo lệnh sửa, hoàn trả và truy xuất lịch sử sử dụng.

TOOL

Dụng cụ và thiết bị đo

Dụng cụ sửa chữa, thiết bị đo và đồ nghề chuyên dụng.
Cấp phát, mượn trả, tình trạng và người sử dụng.
Hiệu chuẩn, kiểm định và cảnh báo hết hạn.

LAB

Nhân công kỹ thuật

Tay nghề, chuyên môn, chứng chỉ và ca làm việc.
Giờ công dự kiến, giờ công thực tế và năng suất.
Phân tích tải công việc và hiệu quả đội bảo trì.

VDR

Nhà thầu và dịch vụ ngoài

Hợp đồng, phạm vi, đơn giá và thời gian đáp ứng.
Lịch làm việc, biên bản, vật tư và kết quả nghiệm thu.
Đánh giá chất lượng, tiến độ và chi phí nhà thầu.

RCA

Phân tích nguyên nhân gốc

Phân loại lỗi, hiện tượng, nguyên nhân và điều kiện xảy ra.
Áp dụng 5 Why, xương cá hoặc phương pháp phù hợp.
Hành động khắc phục và phòng ngừa tái diễn.

SAFE

An toàn bảo trì

Đánh giá rủi ro và giấy phép công việc.
LOTO, cô lập năng lượng và xác nhận an toàn.
Kiểm tra trước khi chạy thử và bàn giao thiết bị.

DOC

Tài liệu kỹ thuật

Manual, sơ đồ điện, bản vẽ, thông số và hướng dẫn.
Phiên bản tài liệu, người phê duyệt và ngày hiệu lực.
Tra cứu trực tiếp từ hồ sơ thiết bị hoặc lệnh sửa.

COST

Chi phí bảo trì

Nhân công, phụ tùng, vật tư, nhà thầu và phát sinh.
Chi phí theo thiết bị, dây chuyền, khu vực và nguyên nhân.
So sánh ngân sách, thực tế và chi phí vòng đời.

KPI

Chỉ số bảo trì

MTBF, MTTR, downtime và độ sẵn sàng.
Tỷ lệ bảo trì kế hoạch, đột xuất và quá hạn.
Tỷ lệ lặp lỗi, hoàn thành đúng hạn và chi phí trên tài sản.

Bảo trì phòng ngừa

Chuyển từ sửa khi hỏng sang chủ động ngăn ngừa sự cố

Faceworks tự động tạo lịch bảo dưỡng dựa trên thời gian hoặc mức độ sử dụng thực tế của thiết bị, giúp đội kỹ thuật chuẩn bị nhân lực và phụ tùng trước khi công việc đến hạn.

Theo ngày, tuần, tháng, quý hoặc chu kỳ riêng.
Theo giờ chạy, số km, số sản phẩm hoặc số lần đóng mở.
Theo mùa vụ, kế hoạch dừng máy hoặc lịch sản xuất.
Tự động nhắc, sinh lệnh và cảnh báo quá hạn.

Thiết bị Chu kỳ Mốc hiện tại Hạn tiếp theo Trạng thái
Máy nén khí AC-02 500 giờ 4.820 giờ 5.000 giờ Sắp đến hạn
Xe nâng FL-08 3 tháng Đã 78 ngày 12 ngày nữa Đang chuẩn bị
Máy ép PR-05 50.000 chu kỳ 49.240 50.000 Cần lập lệnh

Ứng dụng tại hiện trường

Kỹ thuật viên cập nhật công việc ngay bên cạnh thiết bị

SCAN

Quét QR

Mở đúng thiết bị, đúng checklist và đúng lệnh cần thực hiện.

IMG

Ảnh và video hiện trường

Ghi nhận tình trạng trước sửa, trong sửa và sau khi hoàn thành.

TIME

Ghi thời gian thực tế

Bắt đầu, tạm dừng, hoàn thành và lý do chờ được cập nhật rõ ràng.

SIGN

Nghiệm thu điện tử

Người thực hiện, sản xuất và quản lý xác nhận kết quả trên hệ thống.

MTBF, MTTR và downtime

Đo đúng để biết thiết bị nào cần ưu tiên cải tiến hoặc thay thế

Faceworks tổng hợp dữ liệu từ các lệnh sửa chữa và thời gian dừng để đánh giá độ tin cậy và khả năng phục hồi của từng thiết bị.

286 giờMTBF trung bình
2,4 giờMTTR trung bình
93,6%Độ sẵn sàng thiết bị
12,8 giờDowntime tuần này

Thiết bị hỏng lặp lại

Xếp hạng theo số lần sự cố, mức ảnh hưởng và chi phí sửa chữa.

Nguyên nhân downtime

Phân tách thời gian chờ người, chờ phụ tùng, chờ nhà thầu và sửa thực tế.

Quyết định sửa hay thay

So sánh chi phí sửa chữa lũy kế với giá trị còn lại và rủi ro vận hành.

Kho phụ tùng

Có đúng phụ tùng vào đúng thời điểm cần sửa

Liên kết phụ tùng với model, cụm máy và checklist bảo dưỡng.
Theo dõi tồn kho, vị trí, lô, serial và hạn sử dụng.
Thiết lập tồn tối thiểu cho phụ tùng quan trọng.
Tạo đề xuất mua từ kế hoạch và lệnh sửa chữa.

Bảo hành và nhà cung cấp

Không bỏ lỡ quyền bảo hành của thiết bị và linh kiện

Theo dõi thời hạn bảo hành theo thiết bị hoặc phụ tùng.
Lưu điều kiện bảo hành, hồ sơ và lịch sử yêu cầu.
Đánh giá chất lượng thiết bị và thời gian đáp ứng nhà cung cấp.
Đối chiếu chi phí thuộc trách nhiệm doanh nghiệp hay nhà cung cấp.

Chi phí bảo trì và vòng đời tài sản

Biết thiết bị nào đang tiêu tốn ngân sách và vì sao

LAB

Nhân công

Giờ kỹ thuật, tăng ca, chuyên gia và năng suất thực hiện.

SP

Phụ tùng và vật tư

Chi tiết thay thế, dầu mỡ, hóa chất và vật tư tiêu hao.

OUT

Dịch vụ bên ngoài

Nhà thầu, thuê thiết bị, vận chuyển và kiểm định.

LOSS

Chi phí dừng máy

Sản lượng mất, chờ việc, giao hàng trễ và ảnh hưởng dây chuyền.

Tùy biến theo ngành

Mỗi ngành có loại thiết bị, mức độ rủi ro và cách bảo trì khác nhau

Nhà máy sản xuất

Máy móc, dây chuyền, khuôn, đồ gá, thiết bị phụ trợ và phối hợp lịch sản xuất.

Khai khoáng và xây dựng

Xe máy thiết bị, máy xúc, máy khoan, máy nghiền và bảo trì theo giờ máy.

Tòa nhà và bất động sản

HVAC, thang máy, máy phát điện, PCCC, điện nước và yêu cầu cư dân.

Bệnh viện

Thiết bị y tế, hiệu chuẩn, kiểm định, lịch bảo dưỡng và yêu cầu an toàn cao.

Logistics và kho bãi

Xe nâng, băng tải, cửa kho, dock leveler, máy quét và thiết bị lạnh.

Năng lượng và tiện ích

Trạm điện, máy biến áp, bơm, quạt, turbine và thiết bị đo lường.

Chuỗi cửa hàng

Điều hòa, tủ lạnh, POS, điện, biển bảng và xử lý yêu cầu nhiều điểm.

Đội dịch vụ kỹ thuật

Tiếp nhận yêu cầu khách hàng, điều phối kỹ thuật viên, SLA và nghiệm thu dịch vụ.

Kết nối và tích hợp

Liên thông dữ liệu từ thiết bị, hiện trường đến kho và kế toán

IOT

IoT và cảm biến

Nhận nhiệt độ, rung, áp suất, điện năng và cảnh báo vận hành.

PLC

PLC và SCADA

Nhận giờ chạy, trạng thái, lỗi máy và thông số theo thời gian thực.

MES

MES và sản xuất

Phối hợp lịch bảo trì với kế hoạch sản xuất và dữ liệu downtime.

ERP

ERP và kế toán

Đồng bộ kho phụ tùng, mua hàng, tài sản, chi phí và công nợ.

HR

Nhân sự và chấm công

Liên kết ca làm, kỹ năng, thời gian thực hiện và chi phí nhân công.

BMS

BMS và quản lý tòa nhà

Nhận cảnh báo từ hệ thống điện, điều hòa, nước và thiết bị kỹ thuật.

QR

Barcode và QR

Quét thiết bị, phụ tùng, dụng cụ và lệnh công việc tại hiện trường.

API

API mở

Kết nối hệ thống nội bộ hoặc nền tảng bên thứ ba theo nhu cầu.

Báo cáo quản trị

Ban lãnh đạo nhìn thấy tình trạng thiết bị và hiệu quả bảo trì theo thời gian thực

Tình trạng thiết bị

Đang chạy, dừng, chờ sửa, chờ phụ tùng, bảo dưỡng hoặc ngừng sử dụng.

Kế hoạch bảo dưỡng

Đến hạn, sắp đến hạn, quá hạn và tỷ lệ hoàn thành đúng lịch.

MTBF và MTTR

Độ tin cậy, thời gian sửa chữa và xu hướng theo thiết bị hoặc nhóm máy.

Downtime

Thời gian dừng theo nguyên nhân, dây chuyền, ca và mức ảnh hưởng sản xuất.

Phụ tùng

Tồn kho, tiêu hao, phụ tùng chậm luân chuyển và nguy cơ thiếu hàng.

Chi phí bảo trì

Chi phí theo tài sản, khu vực, loại sửa chữa, nhà thầu và ngân sách.

Cách Faceworks triển khai

Khảo sát đúng thiết bị và quy trình trước khi cấu hình hệ thống

Khảo sát

Danh mục máy, lịch bảo dưỡng, báo hỏng, kho phụ tùng và báo cáo hiện tại.

Thiết kế

Cấu trúc thiết bị, checklist, quy trình, SLA, phân quyền và KPI.

Thí điểm

Một dây chuyền, một xưởng hoặc một nhóm thiết bị quan trọng.

Mở rộng

Import dữ liệu, in QR, kết nối kho, IoT và đào tạo người dùng.

Tối ưu

Điều chỉnh chu kỳ, định mức phụ tùng và KPI theo dữ liệu thực tế.

Cam kết Faceworks

Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.

Faceworks đồng hành từ khảo sát thiết bị, chuẩn hóa dữ liệu, cấu hình kế hoạch bảo dưỡng, quy trình sửa chữa, kho phụ tùng đến khi hệ thống phản ánh đúng tình trạng máy và chi phí thực tế.

Tùy biến theo loại thiết bị và mô hình vận hành của doanh nghiệp.
Có thể triển khai từng giai đoạn, ưu tiên máy quan trọng trước.
Kết nối QR, IoT, PLC, kho phụ tùng và hệ thống hiện có.
Nếu triển khai không thành công theo cam kết, Faceworks không lấy tiền.

Sẵn sàng giảm dừng máy và kiểm soát toàn bộ chi phí bảo trì?

Đăng ký để Faceworks khảo sát danh mục thiết bị, kế hoạch bảo dưỡng, quy trình báo hỏng, kho phụ tùng và báo cáo hiện tại, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp.

Đăng ký tư vấn phần mềm bảo trì

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT