SDR và độ dày phải ổn định
Lệch độ dày hoặc đường kính có thể làm không đạt cấp áp lực và gây khiếu nại công trình.
Phần mềm Faceworks giúp nhà máy ống HDPE quản lý hạt nhựa, công thức, đùn ống, SDR, áp lực, cuộn/cây, QC thủy lực, kho bãi và giá thành.
Nhà máy ống HDPE sản xuất theo đường kính, SDR, cấp áp lực, màu sọc, chiều dài cuộn/cây, tiêu chuẩn khách hàng và yêu cầu công trình. Quy trình đùn liên tục nên dữ liệu line, phế đầu line, kích thước và QC áp lực rất quan trọng.
ERP cho nhà máy ống HDPE cần quản lý hạt nhựa, phụ gia, masterbatch, công thức, line đùn, đầu khuôn, thông số nhiệt, tốc độ kéo, đường kính, độ dày, SDR, test thủy lực, kho cuộn/cây, giao hàng và giá thành.
Faceworks có thể tùy biến cho ống cấp nước, ống thoát, ống viễn thông, ống công trình, ống cuộn hoặc ống cây theo từng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Phần mềm cần bám vào dữ liệu sản xuất thật, từ vật tư, công đoạn, chất lượng, truy xuất đến tiến độ giao hàng và giá thành.
Lệch độ dày hoặc đường kính có thể làm không đạt cấp áp lực và gây khiếu nại công trình.
Sản lượng theo mét, phế đầu line, đổi cỡ, đổi màu và downtime cần ghi nhanh theo ca.
Test áp lực, kích thước, ngoại quan, độ oval và thông tin in trên ống phải nối với lot.
Ống HDPE cần quản lý mét dài, đường kính, SDR, cuộn, cây, vị trí bãi và trạng thái QC.
Hạt HDPE, masterbatch, điện, phế đầu line, đổi cỡ và tốc độ line ảnh hưởng chi phí.
Faceworks thiết kế phân hệ theo nghiệp vụ riêng, có thể mở rộng theo nhà máy, dòng sản phẩm, tiêu chuẩn khách hàng và cách doanh nghiệp đang vận hành.
Quản lý đường kính, SDR, cấp áp lực, chiều dài, màu sọc, tiêu chuẩn và mã in.
Lưu hạt HDPE, masterbatch, phụ gia, tỷ lệ, hao hụt và phiên bản công thức.
Theo dõi lot hạt, nhà cung cấp, COA, tồn kho, cấp phát line và trả liệu.
Quản lý đầu khuôn, bạc cỡ, lịch bảo trì, lịch sử chạy và tình trạng sử dụng.
Lập lịch theo quy cách, line, đầu khuôn, nguyên liệu, đổi cỡ và ngày giao.
Ghi nhiệt độ, tốc độ kéo, sản lượng mét, trọng lượng, phế đầu line và downtime.
Quản lý nội dung in, tiêu chuẩn, lô, ngày sản xuất, mét dài và trạng thái máy in.
Kiểm đường kính, độ dày, SDR, oval, ngoại quan, trọng lượng và trạng thái release.
Lưu áp lực test, thời gian, kết quả, mẫu thử, biên bản và tiêu chuẩn áp dụng.
Quản lý cuộn, cây, mét dài, vị trí bãi, lot, SDR, trạng thái QC và xuất kho.
Tính hạt nhựa, masterbatch, điện, nhân công, phế, bảo trì, bao bì và chi phí line.
Nhận đơn theo đường kính, SDR, áp lực, chiều dài, tiêu chuẩn và lịch giao.
Chọn công thức, đầu khuôn, line đùn, nguyên liệu và kế hoạch đổi cỡ.
Sản xuất đùn, ghi thông số line, sản lượng mét, phế, downtime và nội dung in.
QC kiểm kích thước, thủy lực, ngoại quan; release hoặc giữ lô.
Nhập kho cuộn/cây, xuất công trình, lưu truy xuất và tính giá thành.
Nhà máy ống cần quản lý đồng thời kg, mét, cuộn/cây và quy cách SDR để tính tồn và giá thành.
Kết quả test thủy lực là bằng chứng chất lượng quan trọng cho công trình và đại lý.
Theo dõi phế đầu line và thời gian setup giúp tối ưu kế hoạch sản xuất theo nhóm quy cách.
Faceworks là công ty phần mềm ERP chuyên phát triển hệ thống quản lý theo đặc thù từng doanh nghiệp. Miễn là có quy trình, Faceworks có thể xây phần mềm theo quy trình đó.
Hệ thống có thể liên kết kinh doanh, kỹ thuật, kế hoạch, sản xuất, kho, QC, kế toán và dashboard để giảm nhập liệu lặp.
Có. Faceworks có thể quản lý mét, kg, cuộn, cây, đường kính, SDR và vị trí kho bãi.
Có. Hệ thống lưu áp lực test, thời gian, mẫu thử, kết quả và tiêu chuẩn áp dụng.
Có. Phần mềm tổng hợp hạt nhựa, masterbatch, điện, phế, nhân công và chi phí line.
Faceworks có thể khảo sát, chuẩn hóa dữ liệu và phát triển ERP phù hợp với cách nhà máy thật sự vận hành.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT