Lẫn size/lô nguyên liệu
Nguyên liệu từ nhiều ao, tàu, nhà cung cấp hoặc size bị lẫn khi đưa vào cấp đông.
Faceworks MES cho thủy sản IQF
Cấp đông IQF quyết định chất lượng thành phẩm thủy sản đông lạnh: độ rời, nhiệt độ tâm, tỷ lệ mạ băng, size, bao gói và truy xuất lô. Faceworks giúp nhà máy quản lý mẻ IQF từ nguyên liệu đến kho lạnh.
IQF là công đoạn cấp đông nhanh từng cá thể sản phẩm, thường dùng cho tôm, cá, mực hoặc sản phẩm thủy sản đã sơ chế. Mỗi mẻ cần quản lý lô nguyên liệu, size, trọng lượng vào, thời gian cấp đông, nhiệt độ, băng tải, glazing, QC và đóng gói.
Bản chất nghiệp vụ là giữ chất lượng lạnh và truy xuất lô. Nếu nhiệt độ không đạt, thời gian cấp đông sai, glazing lệch hoặc lẫn size, thành phẩm có thể bị khách hàng khiếu nại.
Phần mềm quản lý IQF cần nối nguyên liệu, sơ chế, phân size, cấp đông, mạ băng, cân, đóng gói, kho lạnh, QC và truy xuất.
Nguyên liệu từ nhiều ao, tàu, nhà cung cấp hoặc size bị lẫn khi đưa vào cấp đông.
Nhiệt độ buồng, nhiệt độ tâm, thời gian chạy và cảnh báo thiết bị không được lưu theo mẻ.
Tỷ lệ mạ băng lệch chuẩn làm ảnh hưởng khối lượng tịnh và khiếu nại khách hàng.
Kết quả cảm quan, nhiệt độ, size, tạp chất, ngoại quan không gắn với mẻ cấp đông.
Carton thành phẩm không truy được về lô nguyên liệu, mẻ IQF và ngày sản xuất.
Thành phẩm nhập kho nhưng không quản lý đủ lô, hạn dùng, vị trí, nhiệt độ và đơn xuất.
Faceworks có thể thiết kế quy trình IQF theo nhà máy: nhận lô nguyên liệu đã sơ chế, phân size, tạo mẻ IQF, ghi thông số cấp đông, kiểm glazing, QC, đóng gói và nhập kho lạnh.
Mỗi mẻ IQF được gắn mã lô, nguyên liệu đầu vào, size, trọng lượng, thiết bị, thời gian, nhiệt độ, người vận hành và kết quả QC. Tem carton có thể chứa mã truy xuất.
Dữ liệu IQF liên kết với kho lạnh, đơn hàng xuất khẩu, chứng từ chất lượng và truy xuất khi khách hàng yêu cầu.
Quản lý IQF thủy sản cần kiểm soát lô nguyên liệu, size, mẻ cấp đông, nhiệt độ, glazing, QC, đóng gói và kho lạnh.
Quản lý nguồn nguyên liệu, size, ngày sản xuất, trạng thái QC và liên kết sơ chế.
Tạo mẻ theo sản phẩm, size, thiết bị, trọng lượng vào, thời gian và người vận hành.
Ghi nhiệt độ buồng, nhiệt độ tâm, tốc độ băng tải, thời gian và cảnh báo thiết bị.
Quản lý tỷ lệ mạ băng, khối lượng trước/sau, tiêu chuẩn khách hàng và kết quả kiểm.
Kiểm ngoại quan, độ rời, nhiệt độ, size, tạp chất, cảm quan và trạng thái đạt/không đạt.
Quản lý bao bì, quy cách, tem lô, trọng lượng tịnh, ngày sản xuất, hạn dùng và pallet.
Nhập kho theo lô, vị trí, nhiệt độ, FEFO, trạng thái giữ hàng và kế hoạch xuất.
Mẻ đang chạy, chờ QC, chờ glazing, chờ đóng gói hoặc đã nhập kho.
Mẻ có nhiệt độ vượt ngưỡng, thiếu dữ liệu hoặc cần kiểm tra thiết bị.
So sánh tỷ lệ mạ băng chuẩn và thực tế theo sản phẩm, size, mẻ.
Lỗi ngoại quan, độ rời, size, nhiệt độ tâm và trạng thái xử lý.
Truy xuất carton/pallet về mẻ IQF, lô nguyên liệu, ngày sản xuất và QC.
Tồn theo lô, hạn dùng, vị trí, trạng thái giữ hàng và đơn xuất.
Faceworks có thể tùy biến theo từng sản phẩm thủy sản, quy cách khách hàng, tiêu chuẩn glazing và cách quản lý kho lạnh.
Nếu nhà máy có cảm biến hoặc thiết bị ghi nhiệt độ, hệ thống có thể tích hợp để giảm nhập liệu và tăng độ tin cậy hồ sơ lạnh.
Có. Hệ thống có thể lưu nhiệt độ buồng, nhiệt độ tâm, thời gian và cảnh báo theo mẻ.
Có. Có thể theo dõi khối lượng trước/sau, tỷ lệ mạ băng và tiêu chuẩn khách hàng.
Có. Tem carton/pallet có thể truy về mẻ IQF, lô nguyên liệu và kết quả QC.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT