MSDS không đi cùng hàng
Nhân viên kho khó tra nhanh hướng dẫn an toàn, bảo quản và xử lý sự cố.
Faceworks WMS cho kho hóa chất
Kho hóa chất đòi hỏi quản lý chặt hơn kho thông thường: MSDS, nhóm nguy hiểm, điều kiện bảo quản, lô, hạn dùng, vị trí tương thích, cân đong và hồ sơ an toàn. Faceworks giúp doanh nghiệp số hóa kho hóa chất theo đúng quy trình vận hành và kiểm soát rủi ro.
Quản lý kho hóa chất là kiểm soát vật tư có rủi ro an toàn, rủi ro chất lượng và yêu cầu lưu trữ riêng theo từng nhóm hóa chất.
Mỗi hóa chất cần có MSDS, phân loại nguy hiểm, điều kiện bảo quản, tương thích lưu trữ, hạn dùng, lot, nồng độ, đơn vị tính và cách xử lý sự cố.
Hệ thống kho hóa chất cần hỗ trợ nhập xuất, cấp phát sản xuất, cân đong, pha chế, trả kho, kiểm kê và truy xuất theo lô.
Nhân viên kho khó tra nhanh hướng dẫn an toàn, bảo quản và xử lý sự cố.
Hóa chất kỵ nhau có thể bị xếp gần nhau nếu chỉ quản lý bằng kinh nghiệm.
Hóa chất quá hạn hoặc giảm chất lượng vẫn được cấp phát.
Số lượng cấp cho sản xuất không khớp định mức hoặc phiếu cân.
Kg, lít, can, phuy, nồng độ, tỷ trọng cần quy đổi.
Khi có lỗi chất lượng, khó biết lot hóa chất đã dùng cho mẻ nào.
Faceworks quản lý hóa chất theo danh mục, MSDS, nhóm nguy hiểm, lot, hạn dùng, vị trí, điều kiện bảo quản và trạng thái chất lượng.
Hệ thống kiểm quy tắc lưu trữ tương thích, cảnh báo vị trí không phù hợp, hóa chất cận hạn và tồn vượt ngưỡng an toàn.
Khi cấp phát hoặc cân đong, dữ liệu được gắn với lệnh sản xuất, batch, người thao tác và lot để phục vụ truy xuất.
Kho hóa chất cần kết hợp WMS, an toàn, chất lượng, cân đong và truy xuất batch.
Tên, mã, nồng độ, tỷ trọng, đơn vị, nhóm nguy hiểm và MSDS.
Số lô, ngày nhập, hạn dùng, nhà cung cấp và COA nếu có.
Kho, zone, kệ, điều kiện bảo quản và nhóm tương thích.
Quy tắc hóa chất được/không được lưu gần nhau.
Phiếu nhập, xuất sản xuất, xuất thử nghiệm, trả kho.
Phiếu cân, bao bì, số lượng thực tế, người cân và người xác nhận.
Liên kết hóa chất với công thức, mẻ sản xuất hoặc thử nghiệm.
Ghi rò rỉ, hư hỏng bao bì, xử lý sự cố và biên bản.
Từ lot hóa chất truy ra batch, sản phẩm và khách hàng liên quan.
Nhập xuất, vị trí, kiểm kê, hạn dùng và an toàn kho.
Quản lý MSDS, nhóm nguy hiểm, tương thích và sự cố.
Kiểm chất lượng, hold/release, COA và xử lý lô lỗi.
Yêu cầu cấp phát, cân đong, pha chế và sử dụng hóa chất.
Theo dõi nhà cung cấp, chứng từ, lead time và tồn tối thiểu.
Xem rủi ro tồn kho, an toàn, chi phí và truy xuất.
Hóa chất không tương thích không được xếp cùng zone nếu rule cấm.
Mã hóa chất thiếu MSDS hoặc MSDS hết hiệu lực được cảnh báo.
Lô hết hạn hoặc hold không được cấp phát.
Số cân vượt dung sai cần xác nhận hoặc phê duyệt.
Hóa chất nguy hiểm vượt mức lưu kho an toàn được cảnh báo.
Thay đổi vị trí, lot, trạng thái và cân đong phải lưu lịch sử.
Tồn theo mã, lot, vị trí, nhóm nguy hiểm, hạn dùng.
Mã thiếu MSDS, MSDS hết hiệu lực hoặc chưa duyệt.
Hóa chất lưu sai zone hoặc vi phạm tương thích.
Số lượng cấp phát, batch, người cân và chênh định mức.
Lô cần ưu tiên dùng, cách ly hoặc hủy.
Từ lot hóa chất truy ra batch, sản phẩm và hồ sơ liên quan.
Mỗi doanh nghiệp có quy trình kho, biểu mẫu, phân quyền, điểm kiểm soát và yêu cầu audit khác nhau. Faceworks có thể thiết kế hệ thống theo đúng cách doanh nghiệp đang vận hành.
Khi kho được số hóa theo quy trình thực tế, dữ liệu tồn kho không chỉ phục vụ nhập xuất mà còn hỗ trợ chất lượng, truy xuất, tài chính và điều hành.
Có. Mỗi hóa chất có thể gắn MSDS, phân loại nguy hiểm và hướng dẫn xử lý.
Có thể cấu hình rule lưu trữ tương thích theo nhóm hóa chất.
Có. Phiếu cân ghi số lượng thực tế, lot, người thao tác và batch sử dụng.
Faceworks có thể khảo sát danh mục hóa chất, quy tắc lưu trữ, cân đong và cấp phát để thiết kế hệ thống phù hợp.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT