Không thấy vị trí pallet
Hàng nằm nhiều phòng, kệ, ô lạnh nhưng sơ đồ kho không cập nhật.
Faceworks WMS cho kho lạnh thực phẩm
Kho lạnh thực phẩm phải kiểm soát đồng thời lô hàng, hạn dùng, nhiệt độ, vị trí pallet, trạng thái chất lượng và quy tắc xuất FEFO. Faceworks giúp doanh nghiệp quản lý kho lạnh bằng dữ liệu thời gian thực, giảm cận hạn và tăng khả năng truy xuất.
Kho lạnh thực phẩm là môi trường lưu trữ có điều kiện nhiệt độ, thời gian và chất lượng ảnh hưởng trực tiếp tới an toàn thực phẩm.
Mỗi lot hoặc pallet cần có ngày sản xuất, hạn dùng, điều kiện bảo quản, vị trí, trạng thái QC, lịch sử di chuyển và thông tin xuất hàng.
Hệ thống kho lạnh phải hỗ trợ FEFO, cảnh báo cận hạn, kiểm soát nhiệt độ, kiểm kê nhanh và truy xuất khi có khiếu nại hoặc recall.
Hàng nằm nhiều phòng, kệ, ô lạnh nhưng sơ đồ kho không cập nhật.
Nhân viên lấy hàng gần cửa trước, không ưu tiên lô hết hạn trước.
Lô sắp hết hạn không được cảnh báo đủ sớm cho bán hàng/kế hoạch.
Kho có log nhiệt nhưng không biết pallet/lot nào bị ảnh hưởng.
Hàng chờ QC, khiếu nại hoặc không đạt vẫn có nguy cơ xuất.
Thao tác lâu, môi trường lạnh, dễ sai số và ảnh hưởng vận hành.
Faceworks quản lý kho lạnh theo lot, pallet, hạn dùng, vị trí, vùng nhiệt độ, trạng thái QC và lịch sử nhập xuất.
Hệ thống gợi ý xuất FEFO, chặn lô hold, cảnh báo lô cận hạn hoặc không đủ hạn còn lại theo yêu cầu khách hàng.
Dashboard giúp quản lý theo dõi vị trí trống, tồn theo hạn, cảnh báo nhiệt độ, hiệu suất nhập xuất và truy xuất lô.
Kho lạnh thực phẩm cần nối WMS, hạn dùng, nhiệt độ, QC, xuất hàng và truy xuất nguồn gốc.
Mã lot, pallet, sản phẩm, ngày sản xuất, hạn dùng và số lượng.
Kho, phòng, zone nhiệt độ, kệ, ô, sức chứa và vị trí trống.
Gợi ý xuất theo hạn dùng và hạn còn lại theo khách hàng.
Theo dõi nhiệt độ, cảnh báo lệch ngưỡng và hồ sơ xử lý.
Trạng thái kiểm nghiệm, khiếu nại, cách ly và quyền xuất hàng.
Nhận hàng, chuyển vị trí, xuất hàng, trả hàng và kiểm kê.
Soạn pallet theo đơn, xe lạnh, chứng từ và xác nhận giao.
Kiểm theo vị trí, pallet, lot; xử lý chênh lệch có duyệt.
Từ lot truy nhập, vị trí, nhiệt độ, xuất hàng và khách hàng.
Nhập xuất, xếp vị trí, soạn hàng, kiểm kê và xử lý pallet.
Hold/release lô, đánh giá nhiệt độ, khiếu nại và recall.
Theo dõi lô cận hạn, ưu tiên bán và rule khách hàng.
Điều phối xe lạnh, giao hàng, chứng từ và nhiệt độ vận chuyển.
Đối chiếu tồn, giá trị, hao hụt, hủy hàng và công nợ.
Xem sức chứa kho, rủi ro cận hạn, chất lượng và hiệu suất.
Lot chưa release hoặc đang khiếu nại không được xuất.
Lô dưới ngưỡng ngày còn lại được nhắc bán/xử lý.
Xuất lệch FEFO phải có lý do hoặc quyền duyệt.
Một số khách hàng yêu cầu hạn còn lại tối thiểu khi giao.
Zone lệch nhiệt tạo cảnh báo và danh sách pallet bị ảnh hưởng.
Không cho xếp vượt sức chứa hoặc sai vùng nhiệt độ.
Tồn theo lot, pallet, hạn dùng, vị trí và trạng thái QC.
Danh sách lô cần ưu tiên xuất, bán hoặc xử lý.
Tỷ lệ xuất đúng FEFO và lý do ngoại lệ.
Cảnh báo nhiệt độ, thời gian lệch và pallet ảnh hưởng.
Vị trí trống, tỷ lệ lấp đầy theo phòng/zone.
Truy xuất nhập, chuyển vị trí, nhiệt độ, xuất hàng và khách hàng.
Mỗi doanh nghiệp có quy trình kho, biểu mẫu, phân quyền, điểm kiểm soát và yêu cầu audit khác nhau. Faceworks có thể thiết kế hệ thống theo đúng cách doanh nghiệp đang vận hành.
Khi kho được số hóa theo quy trình thực tế, dữ liệu tồn kho không chỉ phục vụ nhập xuất mà còn hỗ trợ chất lượng, truy xuất, tài chính và điều hành.
Có. Hệ thống đề xuất xuất theo hạn dùng và cảnh báo xuất lệch.
Có thể tích hợp hoặc ghi nhận nhiệt độ theo kho/zone và cảnh báo lệch ngưỡng.
Có. Lot hold hoặc chưa release có thể bị chặn xuất tự động.
Faceworks có thể khảo sát quy trình kho lạnh, QC, bán hàng và logistics để thiết kế hệ thống phù hợp với doanh nghiệp thực phẩm.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT