Trang chủ Tin tức Phần mềm quản lý kho lạnh thực phẩm

Phần mềm quản lý kho lạnh thực phẩm

11/07/2026 | 2 lượt xem

Faceworks WMS cho kho lạnh thực phẩm

Phần mềm quản lý kho lạnh cho doanh nghiệp thực phẩm

Kho lạnh thực phẩm phải kiểm soát đồng thời lô hàng, hạn dùng, nhiệt độ, vị trí pallet, trạng thái chất lượng và quy tắc xuất FEFO. Faceworks giúp doanh nghiệp quản lý kho lạnh bằng dữ liệu thời gian thực, giảm cận hạn và tăng khả năng truy xuất.

Mockup dashboard kho lạnh thực phẩm

Lô cận hạn84
Vị trí trống420
Nhiệt độ cảnh báo3
FEFO đúng97.9%

Bản chất bài toán quản lý

Kho lạnh thực phẩm là môi trường lưu trữ có điều kiện nhiệt độ, thời gian và chất lượng ảnh hưởng trực tiếp tới an toàn thực phẩm.

Mỗi lot hoặc pallet cần có ngày sản xuất, hạn dùng, điều kiện bảo quản, vị trí, trạng thái QC, lịch sử di chuyển và thông tin xuất hàng.

Hệ thống kho lạnh phải hỗ trợ FEFO, cảnh báo cận hạn, kiểm soát nhiệt độ, kiểm kê nhanh và truy xuất khi có khiếu nại hoặc recall.

Vấn đề thực tế khi quản lý thủ công

Không thấy vị trí pallet

Hàng nằm nhiều phòng, kệ, ô lạnh nhưng sơ đồ kho không cập nhật.

FEFO làm thủ công

Nhân viên lấy hàng gần cửa trước, không ưu tiên lô hết hạn trước.

Cận hạn xử lý muộn

Lô sắp hết hạn không được cảnh báo đủ sớm cho bán hàng/kế hoạch.

Nhiệt độ không gắn với hàng

Kho có log nhiệt nhưng không biết pallet/lot nào bị ảnh hưởng.

Lot hold vẫn xuất nhầm

Hàng chờ QC, khiếu nại hoặc không đạt vẫn có nguy cơ xuất.

Kiểm kê trong kho lạnh khó

Thao tác lâu, môi trường lạnh, dễ sai số và ảnh hưởng vận hành.

Faceworks quản lý theo quy trình như thế nào?

Faceworks quản lý kho lạnh theo lot, pallet, hạn dùng, vị trí, vùng nhiệt độ, trạng thái QC và lịch sử nhập xuất.

Hệ thống gợi ý xuất FEFO, chặn lô hold, cảnh báo lô cận hạn hoặc không đủ hạn còn lại theo yêu cầu khách hàng.

Dashboard giúp quản lý theo dõi vị trí trống, tồn theo hạn, cảnh báo nhiệt độ, hiệu suất nhập xuất và truy xuất lô.

Palletvị trí lạnh
Lothạn dùng
FEFOxuất hàng
QChold/release

Các phân hệ cần có trong Phần mềm quản lý kho lạnh cho doanh nghiệp thực phẩm

Kho lạnh thực phẩm cần nối WMS, hạn dùng, nhiệt độ, QC, xuất hàng và truy xuất nguồn gốc.

Lot/pallet

Mã lot, pallet, sản phẩm, ngày sản xuất, hạn dùng và số lượng.

Sơ đồ kho lạnh

Kho, phòng, zone nhiệt độ, kệ, ô, sức chứa và vị trí trống.

FEFO/expiry

Gợi ý xuất theo hạn dùng và hạn còn lại theo khách hàng.

Nhiệt độ

Theo dõi nhiệt độ, cảnh báo lệch ngưỡng và hồ sơ xử lý.

QC hold/release

Trạng thái kiểm nghiệm, khiếu nại, cách ly và quyền xuất hàng.

Nhập xuất kho

Nhận hàng, chuyển vị trí, xuất hàng, trả hàng và kiểm kê.

Picking/dispatch

Soạn pallet theo đơn, xe lạnh, chứng từ và xác nhận giao.

Kiểm kê lạnh

Kiểm theo vị trí, pallet, lot; xử lý chênh lệch có duyệt.

Traceability

Từ lot truy nhập, vị trí, nhiệt độ, xuất hàng và khách hàng.

Quy trình vận hành đề xuất

  1. Nhập hàng theo lot/pallet, hạn dùng, nhiệt độ yêu cầu và trạng thái QC.
  2. Kho xếp pallet vào vị trí phù hợp theo zone nhiệt độ và sức chứa.
  3. Hệ thống theo dõi hạn dùng, vị trí, nhiệt độ và trạng thái chất lượng.
  4. Khi có đơn xuất, hệ thống đề xuất pallet theo FEFO và rule khách hàng.
  5. Kho soạn hàng, xác nhận pallet/lot, xe lạnh và chứng từ giao.
  6. Lot hold, quá hạn hoặc không đủ hạn còn lại bị chặn hoặc yêu cầu duyệt.
  7. Kiểm kê định kỳ theo vị trí/pallet và điều chỉnh có kiểm soát.
  8. Khi có khiếu nại, hệ thống truy xuất lot, vị trí, nhiệt độ và khách hàng liên quan.

Vai trò sử dụng theo từng bộ phận

Kho lạnh

Nhập xuất, xếp vị trí, soạn hàng, kiểm kê và xử lý pallet.

QA/QC

Hold/release lô, đánh giá nhiệt độ, khiếu nại và recall.

Kế hoạch/bán hàng

Theo dõi lô cận hạn, ưu tiên bán và rule khách hàng.

Logistics

Điều phối xe lạnh, giao hàng, chứng từ và nhiệt độ vận chuyển.

Kế toán

Đối chiếu tồn, giá trị, hao hụt, hủy hàng và công nợ.

Ban quản lý

Xem sức chứa kho, rủi ro cận hạn, chất lượng và hiệu suất.

Rule tự động và cảnh báo

Chặn lô hold

Lot chưa release hoặc đang khiếu nại không được xuất.

Cảnh báo cận hạn

Lô dưới ngưỡng ngày còn lại được nhắc bán/xử lý.

Kiểm FEFO

Xuất lệch FEFO phải có lý do hoặc quyền duyệt.

Kiểm hạn theo khách

Một số khách hàng yêu cầu hạn còn lại tối thiểu khi giao.

Cảnh báo nhiệt độ

Zone lệch nhiệt tạo cảnh báo và danh sách pallet bị ảnh hưởng.

Kiểm vị trí sức chứa

Không cho xếp vượt sức chứa hoặc sai vùng nhiệt độ.

Báo cáo quản trị nên có

Tồn kho lạnh

Tồn theo lot, pallet, hạn dùng, vị trí và trạng thái QC.

Cận hạn/quá hạn

Danh sách lô cần ưu tiên xuất, bán hoặc xử lý.

FEFO compliance

Tỷ lệ xuất đúng FEFO và lý do ngoại lệ.

Nhiệt độ kho

Cảnh báo nhiệt độ, thời gian lệch và pallet ảnh hưởng.

Sức chứa kho

Vị trí trống, tỷ lệ lấp đầy theo phòng/zone.

Trace lot

Truy xuất nhập, chuyển vị trí, nhiệt độ, xuất hàng và khách hàng.

Vì sao nên tùy biến với Faceworks?

Mỗi doanh nghiệp có quy trình kho, biểu mẫu, phân quyền, điểm kiểm soát và yêu cầu audit khác nhau. Faceworks có thể thiết kế hệ thống theo đúng cách doanh nghiệp đang vận hành.

Khi kho được số hóa theo quy trình thực tế, dữ liệu tồn kho không chỉ phục vụ nhập xuất mà còn hỗ trợ chất lượng, truy xuất, tài chính và điều hành.

Câu hỏi thường gặp

Có quản lý FEFO không?

Có. Hệ thống đề xuất xuất theo hạn dùng và cảnh báo xuất lệch.

Có quản lý nhiệt độ kho lạnh không?

Có thể tích hợp hoặc ghi nhận nhiệt độ theo kho/zone và cảnh báo lệch ngưỡng.

Có chặn lô không đạt QC không?

Có. Lot hold hoặc chưa release có thể bị chặn xuất tự động.

Quản lý kho lạnh thực phẩm theo lot, hạn dùng và nhiệt độ

Faceworks có thể khảo sát quy trình kho lạnh, QC, bán hàng và logistics để thiết kế hệ thống phù hợp với doanh nghiệp thực phẩm.

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT