Phối liệu lệch độ ẩm
Độ ẩm cốt liệu thay đổi nhưng nước không điều chỉnh kịp làm viên gạch yếu hoặc nứt.
Faceworks ERP MES cho nhà máy gạch block
Sản xuất gạch block phụ thuộc vào phối liệu, độ ẩm, máy ép rung, khuôn, dưỡng hộ và kiểm tra cường độ. Faceworks giúp nhà máy quản lý dữ liệu theo mẻ, khuôn, pallet, QC và giao hàng.
Gạch block thường được sản xuất bằng phối liệu xi măng, cát, đá mạt, nước, phụ gia rồi đưa vào máy ép rung theo khuôn.
Chất lượng phụ thuộc vào tỷ lệ phối liệu, độ ẩm, áp lực ép, thời gian rung, khuôn, điều kiện dưỡng hộ và cường độ sau tuổi kiểm.
Hệ thống cần theo dõi mẻ phối liệu, máy ép, khuôn, pallet, vị trí dưỡng hộ, QC và tồn kho để kiểm soát chất lượng lẫn giá thành.
Độ ẩm cốt liệu thay đổi nhưng nước không điều chỉnh kịp làm viên gạch yếu hoặc nứt.
Kích thước viên lệch do khuôn mòn nhưng không có lịch kiểm tra.
Pallet chưa đủ tuổi hoặc điều kiện dưỡng hộ chưa đạt vẫn được chuyển kho/giao.
Cường độ, kích thước, ngoại quan không gắn với mẻ và máy ép.
Không biết lỗi do phối liệu, ép rung, khuôn, vận chuyển nội bộ hay dưỡng hộ.
Pallet thành phẩm không rõ grade, lô, tuổi và vị trí.
Faceworks quản lý gạch block theo công thức phối liệu, mẻ, máy ép, khuôn, pallet, dưỡng hộ và QC.
Hệ thống ghi nhận thông số ép rung, số lượt khuôn, sản lượng đạt/lỗi, vị trí dưỡng hộ và tuổi pallet.
Dữ liệu QC và kho thành phẩm liên kết với lô sản xuất để truy xuất và phân tích hao hụt.
Nhà máy gạch block cần kiểm soát từ phối liệu đến ép rung, dưỡng hộ, QC và kho pallet.
Mã gạch, kích thước, số lượng, máy ép, khuôn và ngày giao.
Xi măng, cát, đá mạt, nước, phụ gia, độ ẩm, phiên bản công thức.
Máy, khuôn, số lượt ép, tình trạng khuôn, bảo trì và thay khuôn.
Pallet, vị trí, thời gian dưỡng hộ, tuổi, điều kiện và trạng thái.
Kích thước, ngoại quan, cường độ, nứt vỡ, grade, hold/release.
Tồn theo pallet, lô, grade, kích thước, vị trí và tuổi.
Picking pallet, phiếu xuất, xe, khách hàng, công trình.
Phế phẩm theo phối liệu, ép, khuôn, dưỡng hộ và đóng gói.
Truy pallet về mẻ phối liệu, máy ép, khuôn, QC và giao hàng.
Xếp lịch máy ép, khuôn, sản lượng và ngày giao.
Cấp xi măng, cát, đá mạt, phụ gia và theo dõi tồn.
Vận hành phối liệu, máy ép, khuôn, pallet và dưỡng hộ.
Theo dõi khuôn, máy ép, rung, thủy lực và lịch kiểm tra.
Kiểm kích thước, ngoại quan, cường độ và release lô.
Quản lý pallet, vị trí, tuổi, grade và xuất hàng.
Mẻ phối liệu phải dùng công thức hiệu lực.
Độ ẩm vượt ngưỡng yêu cầu điều chỉnh nước.
Khuôn đến ngưỡng kiểm tra/bảo trì.
Pallet chưa đủ dưỡng hộ không được xuất.
Lô fail phải hold và có quyết định xử lý.
Đơn hàng yêu cầu grade nào chỉ xuất đúng pallet phù hợp.
Theo máy, khuôn, ca, loại gạch và ngày.
Thời gian chạy/dừng, sản lượng, lỗi theo máy.
Số lượt dùng, lỗi kích thước, lịch bảo trì.
Kết quả mẫu, tỷ lệ đạt, nguyên nhân fail.
Theo lô, grade, tuổi, vị trí kho.
Phế phẩm theo phối liệu, ép, dưỡng hộ, đóng gói.
Mỗi nhà máy có công thức, thiết bị, tiêu chuẩn QC, cách phân loại, cách đóng gói và cách tính giá thành khác nhau. Faceworks có thể thiết kế hệ thống theo đúng quy trình đang vận hành.
Khi dữ liệu sản xuất được gom từ kế hoạch, nguyên liệu, thiết bị, QC, kho và giao hàng, lãnh đạo có thể nhìn năng suất, chất lượng, chi phí và rủi ro gần thời gian thực.
Có. Pallet có thể theo dõi thời gian, vị trí, tuổi và trạng thái đủ điều kiện.
Có. Khuôn có thể theo dõi số lượt dùng, bảo trì và lỗi kích thước.
Có. Pallet/lô có thể truy về công thức, mẻ, máy ép, khuôn và QC.
Faceworks có thể tùy biến phần mềm theo quy trình nhà máy gạch block: phối liệu, ép rung, dưỡng hộ, QC, kho pallet và giao hàng.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT