Trang chủ Tin tức Phần mềm quản lý sản xuất gạch

Phần mềm quản lý sản xuất gạch

11/07/2026 | 8 lượt xem

Faceworks ERP MES cho nhà máy gạch

Phần mềm quản lý sản xuất gạch cho nhà máy vật liệu xây dựng

Sản xuất gạch cần kiểm soát nguyên liệu, phối liệu, tạo hình, sấy, nung, phân loại chất lượng, tồn kho và giao hàng theo lô. Faceworks giúp nhà máy quản lý dữ liệu sản xuất gạch xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm.

Mockup dashboard sản xuất gạch

Mẻ phối liệu64
Lò đang nung6
Tỷ lệ loại A92.4%
Pallet chờ giao1.280

Bản chất bài toán quản lý

Sản xuất gạch gồm nhiều công đoạn liên tục: chuẩn bị nguyên liệu, phối liệu, tạo hình, sấy, nung, làm nguội, phân loại, đóng gói và nhập kho.

Chất lượng gạch phụ thuộc vào tỷ lệ phối liệu, độ ẩm, áp lực ép/đùn, thời gian sấy, nhiệt độ nung, độ cong vênh, nứt, màu sắc và kích thước.

Hệ thống quản lý cần theo dõi dữ liệu theo mẻ, line, lò, ca, pallet, lô thành phẩm và kết quả phân loại để kiểm soát chất lượng và chi phí.

Vấn đề thực tế khi quản lý thủ công

Phối liệu không ổn định

Tỷ lệ đất, phụ gia, nước hoặc màu không được ghi đúng theo mẻ.

Sấy/nung khó kiểm soát

Nhiệt độ, thời gian, curve lò và độ ẩm không được lưu theo lô.

Phân loại thủ công

Loại A/B/C, hàng lỗi, nứt, cong, sai màu không ghi đủ nguyên nhân.

Hao hụt không rõ công đoạn

Không biết mất mát phát sinh ở tạo hình, sấy, nung hay đóng gói.

Tồn kho thiếu lô/pallet

Kho chỉ biết tổng số viên, không biết lô, loại, pallet, vị trí.

Giao nhầm chất lượng

Khách cần loại A/màu cụ thể nhưng kho xuất nhầm lô hoặc grade.

Faceworks quản lý theo quy trình như thế nào?

Faceworks quản lý sản xuất gạch theo mẻ phối liệu, công đoạn, lò, ca, lô thành phẩm và pallet.

Hệ thống ghi nhận thông số tạo hình, sấy, nung, QC, phân loại, hao hụt và tồn kho theo vị trí.

Dashboard giúp theo dõi tỷ lệ loại A/B/C, lỗi theo công đoạn, năng suất lò và traceability từ nguyên liệu đến giao hàng.

Phối liệutheo mẻ
Lò nungtheo curve
QCphân loại
Khopallet/lô

Các phân hệ ERP/MES cần có trong Phần mềm quản lý sản xuất gạch cho nhà máy vật liệu xây dựng

Nhà máy gạch cần quản lý theo mẻ, công đoạn, lò nung, phân loại chất lượng, pallet và kho thành phẩm.

Kế hoạch sản xuất

Sản lượng, mã gạch, màu, kích thước, line, ca và lịch giao.

Phối liệu

Công thức, mẻ, nguyên liệu, độ ẩm, phụ gia, màu và sai số cân.

Tạo hình

Máy ép/đùn, khuôn, áp lực, tốc độ, sản lượng và phế phẩm.

Sấy/nung

Lò, curve nhiệt, thời gian, độ ẩm, nhiên liệu và trạng thái mẻ.

QC phân loại

Kích thước, màu, nứt, cong vênh, grade A/B/C, hold/release.

Đóng gói/pallet

Số viên, grade, lô, pallet, tem, vị trí kho và trạng thái.

Kho thành phẩm

Tồn theo loại gạch, màu, grade, lô, pallet và vị trí.

Giao hàng

Đơn hàng, picking pallet, phiếu xuất, xe và khách hàng.

Traceability

Truy từ pallet/lô về mẻ phối liệu, lò, ca, QC và nguyên liệu.

Quy trình dữ liệu đề xuất

  1. Kế hoạch phát hành lệnh sản xuất theo loại gạch, màu, kích thước và sản lượng.
  2. Chuẩn bị nguyên liệu, chọn công thức phối liệu và ghi mẻ phối liệu.
  3. Tạo hình bằng máy ép/đùn, ghi khuôn, máy, ca, sản lượng và phế phẩm.
  4. Sấy/nung theo lò và curve nhiệt, cập nhật thời gian, nhiệt độ, nhiên liệu.
  5. QC kiểm ngoại quan, kích thước, màu, nứt, cong vênh và phân loại grade.
  6. Đóng gói theo pallet/lô, in tem và nhập kho vị trí.
  7. Kho xuất hàng theo đơn, grade, lô, pallet và điều kiện khách hàng.
  8. Hệ thống lưu truy xuất từ thành phẩm về mẻ, lò, QC và nguyên liệu.

Vai trò sử dụng theo từng bộ phận

Kế hoạch

Xếp lịch sản xuất theo đơn hàng, tồn kho, line và lò.

Kho nguyên liệu

Cấp đất, phụ gia, màu, nhiên liệu và ghi tồn/hao hụt.

Sản xuất

Vận hành phối liệu, tạo hình, sấy, nung và đóng gói.

QC

Kiểm chất lượng, phân loại grade, hold/release lô thành phẩm.

Kho thành phẩm

Quản lý pallet, vị trí, tồn grade và xuất hàng.

Kế toán/giá thành

Tính chi phí nguyên liệu, năng lượng, hao hụt và thành phẩm.

Rule tự động và cảnh báo

Chặn công thức chưa duyệt

Mẻ phối liệu phải dùng công thức hiệu lực.

Cảnh báo sai số cân

Nguyên liệu vượt sai số cần xử lý hoặc phê duyệt.

Cảnh báo curve lò

Nhiệt độ/thời gian nung lệch ngưỡng ảnh hưởng chất lượng.

Chặn nhập kho chưa QC

Pallet chưa phân loại hoặc chưa release không được nhập khả dụng.

Cảnh báo hao hụt cao

Phế phẩm vượt định mức theo công đoạn hoặc ca.

Chặn xuất sai grade

Đơn hàng yêu cầu grade/màu nào chỉ được xuất đúng tồn phù hợp.

Báo cáo quản trị nên có

Sản lượng gạch

Theo loại, line, ca, lò, ngày và đơn hàng.

Tỷ lệ grade

A/B/C, hàng lỗi, hold theo mẻ và công đoạn.

Hao hụt công đoạn

Tạo hình, sấy, nung, đóng gói và nguyên nhân lỗi.

Hiệu suất lò

Sản lượng, thời gian nung, nhiên liệu, downtime.

Tồn kho pallet

Theo loại gạch, màu, grade, lô và vị trí.

Giá thành sản xuất

Nguyên liệu, năng lượng, nhân công, hao hụt theo lô.

Vì sao nên tùy biến với Faceworks?

Mỗi nhà máy có công thức, thiết bị, điểm kiểm soát chất lượng, cách ghi nhận sản lượng và cách tính hao hụt khác nhau. Faceworks có thể thiết kế hệ thống theo đúng quy trình đang vận hành thay vì bắt doanh nghiệp đi theo một mẫu cố định.

Khi dữ liệu sản xuất được gom từ kế hoạch, nguyên liệu, thiết bị, QC, kho và giao hàng, lãnh đạo có thể nhìn được năng suất, chất lượng, chi phí và rủi ro gần thời gian thực.

Câu hỏi thường gặp

Có quản lý phân loại gạch A/B/C không?

Có. QC có thể phân loại theo tiêu chí riêng của nhà máy.

Có truy xuất pallet về mẻ sản xuất không?

Có. Pallet/lô có thể truy về mẻ phối liệu, lò, ca và QC.

Có theo dõi hao hụt từng công đoạn không?

Có. Hệ thống ghi phế phẩm và nguyên nhân theo tạo hình, sấy, nung, đóng gói.

Quản lý sản xuất gạch từ phối liệu đến pallet thành phẩm

Faceworks có thể tùy biến phần mềm theo quy trình nhà máy gạch: phối liệu, lò nung, QC, phân loại, kho pallet và giao hàng.

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT