Phối liệu không ổn định
Tỷ lệ đất, phụ gia, nước hoặc màu không được ghi đúng theo mẻ.
Faceworks ERP MES cho nhà máy gạch
Sản xuất gạch cần kiểm soát nguyên liệu, phối liệu, tạo hình, sấy, nung, phân loại chất lượng, tồn kho và giao hàng theo lô. Faceworks giúp nhà máy quản lý dữ liệu sản xuất gạch xuyên suốt từ nguyên liệu đến thành phẩm.
Sản xuất gạch gồm nhiều công đoạn liên tục: chuẩn bị nguyên liệu, phối liệu, tạo hình, sấy, nung, làm nguội, phân loại, đóng gói và nhập kho.
Chất lượng gạch phụ thuộc vào tỷ lệ phối liệu, độ ẩm, áp lực ép/đùn, thời gian sấy, nhiệt độ nung, độ cong vênh, nứt, màu sắc và kích thước.
Hệ thống quản lý cần theo dõi dữ liệu theo mẻ, line, lò, ca, pallet, lô thành phẩm và kết quả phân loại để kiểm soát chất lượng và chi phí.
Tỷ lệ đất, phụ gia, nước hoặc màu không được ghi đúng theo mẻ.
Nhiệt độ, thời gian, curve lò và độ ẩm không được lưu theo lô.
Loại A/B/C, hàng lỗi, nứt, cong, sai màu không ghi đủ nguyên nhân.
Không biết mất mát phát sinh ở tạo hình, sấy, nung hay đóng gói.
Kho chỉ biết tổng số viên, không biết lô, loại, pallet, vị trí.
Khách cần loại A/màu cụ thể nhưng kho xuất nhầm lô hoặc grade.
Faceworks quản lý sản xuất gạch theo mẻ phối liệu, công đoạn, lò, ca, lô thành phẩm và pallet.
Hệ thống ghi nhận thông số tạo hình, sấy, nung, QC, phân loại, hao hụt và tồn kho theo vị trí.
Dashboard giúp theo dõi tỷ lệ loại A/B/C, lỗi theo công đoạn, năng suất lò và traceability từ nguyên liệu đến giao hàng.
Nhà máy gạch cần quản lý theo mẻ, công đoạn, lò nung, phân loại chất lượng, pallet và kho thành phẩm.
Sản lượng, mã gạch, màu, kích thước, line, ca và lịch giao.
Công thức, mẻ, nguyên liệu, độ ẩm, phụ gia, màu và sai số cân.
Máy ép/đùn, khuôn, áp lực, tốc độ, sản lượng và phế phẩm.
Lò, curve nhiệt, thời gian, độ ẩm, nhiên liệu và trạng thái mẻ.
Kích thước, màu, nứt, cong vênh, grade A/B/C, hold/release.
Số viên, grade, lô, pallet, tem, vị trí kho và trạng thái.
Tồn theo loại gạch, màu, grade, lô, pallet và vị trí.
Đơn hàng, picking pallet, phiếu xuất, xe và khách hàng.
Truy từ pallet/lô về mẻ phối liệu, lò, ca, QC và nguyên liệu.
Xếp lịch sản xuất theo đơn hàng, tồn kho, line và lò.
Cấp đất, phụ gia, màu, nhiên liệu và ghi tồn/hao hụt.
Vận hành phối liệu, tạo hình, sấy, nung và đóng gói.
Kiểm chất lượng, phân loại grade, hold/release lô thành phẩm.
Quản lý pallet, vị trí, tồn grade và xuất hàng.
Tính chi phí nguyên liệu, năng lượng, hao hụt và thành phẩm.
Mẻ phối liệu phải dùng công thức hiệu lực.
Nguyên liệu vượt sai số cần xử lý hoặc phê duyệt.
Nhiệt độ/thời gian nung lệch ngưỡng ảnh hưởng chất lượng.
Pallet chưa phân loại hoặc chưa release không được nhập khả dụng.
Phế phẩm vượt định mức theo công đoạn hoặc ca.
Đơn hàng yêu cầu grade/màu nào chỉ được xuất đúng tồn phù hợp.
Theo loại, line, ca, lò, ngày và đơn hàng.
A/B/C, hàng lỗi, hold theo mẻ và công đoạn.
Tạo hình, sấy, nung, đóng gói và nguyên nhân lỗi.
Sản lượng, thời gian nung, nhiên liệu, downtime.
Theo loại gạch, màu, grade, lô và vị trí.
Nguyên liệu, năng lượng, nhân công, hao hụt theo lô.
Mỗi nhà máy có công thức, thiết bị, điểm kiểm soát chất lượng, cách ghi nhận sản lượng và cách tính hao hụt khác nhau. Faceworks có thể thiết kế hệ thống theo đúng quy trình đang vận hành thay vì bắt doanh nghiệp đi theo một mẫu cố định.
Khi dữ liệu sản xuất được gom từ kế hoạch, nguyên liệu, thiết bị, QC, kho và giao hàng, lãnh đạo có thể nhìn được năng suất, chất lượng, chi phí và rủi ro gần thời gian thực.
Có. QC có thể phân loại theo tiêu chí riêng của nhà máy.
Có. Pallet/lô có thể truy về mẻ phối liệu, lò, ca và QC.
Có. Hệ thống ghi phế phẩm và nguyên nhân theo tạo hình, sấy, nung, đóng gói.
Faceworks có thể tùy biến phần mềm theo quy trình nhà máy gạch: phối liệu, lò nung, QC, phân loại, kho pallet và giao hàng.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT