Thông số ép ghi rời rạc
Nhiệt độ, áp lực, thời gian ép, độ ẩm và tỷ lệ keo không được nối với lô thành phẩm.
Faceworks ERP MES cho nhà máy ván HDF
Sản xuất ván HDF cần kiểm soát chặt nguyên liệu sợi gỗ, độ ẩm, keo, thông số ép, độ dày, tỷ trọng, bề mặt và phân hạng chất lượng. Faceworks giúp nhà máy quản lý theo lô sản xuất, công đoạn, QC và giá thành thực tế.
Ván HDF có yêu cầu cao về tỷ trọng, độ dày, độ ẩm, độ phẳng, độ bền và chất lượng bề mặt. Mỗi lô sản xuất phụ thuộc vào nguyên liệu sợi, tỷ lệ keo, điều kiện sấy, thông số ép nóng, chà nhám, cắt tấm và tiêu chuẩn phân hạng.
Bản chất nghiệp vụ là quản lý theo lô và theo công đoạn liên tục. Dữ liệu nguyên liệu đầu vào phải nối với thông số sản xuất và kết quả QC đầu ra để biết vì sao một lô đạt, hạ cấp hoặc phải xử lý lại.
Phần mềm quản lý sản xuất ván HDF cần bao phủ kho nguyên liệu, phối trộn, ép, chà nhám, cắt, QC, phân hạng, kho thành phẩm, giao hàng và giá thành. Khi có khiếu nại, hệ thống phải truy được lô, ca, máy, thông số và nguyên liệu liên quan.
Nhiệt độ, áp lực, thời gian ép, độ ẩm và tỷ lệ keo không được nối với lô thành phẩm.
Grade A/B/C hoặc hàng hạ cấp phụ thuộc kinh nghiệm, thiếu dữ liệu lỗi theo tiêu chuẩn.
Cắt biên, chà nhám, loại lỗi, nứt, cong, phồng rộp phát sinh nhưng không rõ công đoạn gây ra.
Có tồn tổng nhưng khó biết đúng độ dày, quy cách, grade, lô và vị trí kho.
Kết quả độ dày, tỷ trọng, độ ẩm, bề mặt, độ bền không gắn đủ với thông số chạy.
Nguyên liệu, keo, năng lượng, hao hụt, hạ cấp, xử lý lại và đóng gói không gom theo lô.
Faceworks có thể thiết kế hệ thống theo dây chuyền HDF: quản lý nguyên liệu, phối trộn keo, chuẩn bị mat, ép nóng, làm nguội, chà nhám, cắt tấm, QC, phân hạng, nhập kho và giao hàng.
Mỗi lô được lưu thông tin nguyên liệu, tỷ lệ phối, thông số máy, sản lượng, hao hụt, kết quả QC và grade. QR hoặc barcode giúp quản lý tấm, kiện hoặc pallet theo lô và vị trí kho.
Dữ liệu này giúp nhà máy phân tích tỷ lệ đạt, nguyên nhân hạ cấp, tiêu hao keo, hiệu suất dây chuyền và giá thành theo độ dày, quy cách hoặc lô.
Nhà máy ván HDF cần quản lý nguyên liệu, thông số dây chuyền, QC, phân hạng, tồn kho lô và giá thành.
Quản lý dăm/sợi gỗ, keo, phụ gia, độ ẩm, nhà cung cấp, lô và vị trí kho.
Theo dõi tỷ lệ keo, phụ gia, độ ẩm mục tiêu, phiên bản công thức và điều kiện sản xuất.
Tạo lệnh theo độ dày, kích thước, quy cách, số lượng, grade mục tiêu và deadline.
Ghi nhận chuẩn bị mat, ép nóng, nhiệt độ, áp lực, thời gian, tốc độ và downtime.
Theo dõi chà nhám, độ dày sau chà, cắt quy cách, hao hụt và lỗi phát sinh.
Kiểm độ dày, tỷ trọng, độ ẩm, bề mặt, độ bền, độ phẳng và tiêu chuẩn khách hàng.
Phân loại A/B/C, hạ cấp, xử lý lại, loại bỏ và nguyên nhân phân hạng.
Quản lý tấm, kiện, pallet theo lô, quy cách, grade, vị trí và trạng thái giữ hàng.
Tập hợp nguyên liệu, keo, năng lượng, công đoạn, hao hụt, hạ grade và đóng gói.
Theo dõi sản lượng đạt, hạ cấp, xử lý lại và loại bỏ theo lô sản xuất.
Phân tích lỗi theo nhiệt độ, áp lực, thời gian ép, độ ẩm và ca sản xuất.
Biết tồn theo độ dày, quy cách, grade, lô, kiện, pallet và vị trí kho.
So sánh định mức và thực tế theo công thức, độ dày và lô.
Tổng hợp độ dày, tỷ trọng, độ ẩm, bề mặt, độ bền và xu hướng chất lượng.
Tính chi phí theo lô, độ dày, quy cách, grade và tỷ lệ hạ cấp.
Faceworks có thể tùy biến theo dây chuyền HDF của từng nhà máy: cách chia lô, chỉ tiêu QC, cách phân grade, cách quản lý kiện/pallet và công thức giá thành.
Khi nhà máy có thiết bị xuất dữ liệu, Faceworks có thể tích hợp để giảm nhập tay và tăng khả năng phân tích thông số sản xuất.
Có. Hệ thống có thể lưu nhiệt độ, áp lực, thời gian, tốc độ, độ ẩm và thông số liên quan theo lô.
Có. Thành phẩm có thể phân loại theo grade, quy cách, lô, kiện/pallet và vị trí kho.
Có. Có thể truy từ tấm/kiện về lô, nguyên liệu, thông số sản xuất, QC, máy và ca.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT