Đánh giá cảm tính
Điểm nhà cung cấp được chấm bằng nhận xét rời rạc, không dựa trên dữ liệu mua hàng và IQC.
Faceworks cho mua hàng linh kiện điện tử
Vendor Rating giúp nhà máy điện tử chọn đúng nhà cung cấp, kiểm soát rủi ro linh kiện và cải thiện chất lượng đầu vào. Faceworks gom dữ liệu mua hàng, giao hàng, IQC, NCR, giá và phản hồi để chấm điểm nhà cung cấp một cách có căn cứ.
Mockup dashboard
Theo dõi điểm chất lượng, giao hàng, giá và cảnh báo rủi ro theo từng supplier/MPN.
| SUP-AXIS | IQC 98.4 | A |
| SUP-DELTA | OTD 71% | Cảnh báo |
| MPN-IC-8402 | NCR lặp | Review |
Vendor Rating là quá trình đánh giá nhà cung cấp dựa trên dữ liệu thực tế: đúng hạn, đúng số lượng, đúng chất lượng, đúng chứng từ, giá cạnh tranh và khả năng phản hồi khi có sự cố.
Trong sản xuất điện tử, một nhà cung cấp không chỉ giao hàng. Họ ảnh hưởng trực tiếp tới IQC, traceability, date code, MSL, PCN/EOL, linh kiện giả và rủi ro dừng chuyền.
Điểm vendor cần được tính theo từng nhóm linh kiện, từng MPN, từng nhà máy hoặc từng kỳ đánh giá để quyết định phê duyệt, cảnh báo, phát triển hoặc loại bỏ nhà cung cấp.
Điểm nhà cung cấp được chấm bằng nhận xét rời rạc, không dựa trên dữ liệu mua hàng và IQC.
Ngày yêu cầu, ngày xác nhận, ngày giao thực tế và giao thiếu không được chuẩn hóa.
Nhà cung cấp lỗi nhiều nhưng vẫn được đặt hàng như bình thường.
Một supplier tốt ở passive parts nhưng yếu ở IC vẫn bị chấm chung.
PCN, EOL, lead time tăng hoặc date code cũ không được đưa vào đánh giá.
Vendor rating không tác động tới danh sách nhà cung cấp được duyệt.
Faceworks gom dữ liệu PO, giao nhận, IQC, NCR, chứng từ, giá, lead time và phản hồi để tính điểm vendor theo rule của doanh nghiệp.
Điểm đánh giá có thể phân tách theo supplier, manufacturer, MPN, nhóm linh kiện, kỳ đánh giá và nhà máy sử dụng.
Kết quả rating có thể liên kết với AVL, mua hàng, cảnh báo rủi ro và quy trình phê duyệt nhà cung cấp.
Các phân hệ cần nối mua hàng, chất lượng đầu vào, NCR và danh sách supplier được duyệt.
| Vendor scorecard | Điểm tổng hợp theo chất lượng, giao hàng, giá và phản hồi. |
| OTD supplier | Tỷ lệ giao đúng hạn, giao thiếu, giao trễ theo PO. |
| IQC trend | Tỷ lệ lỗi đầu vào theo supplier, MPN, lot và kỳ. |
| NCR aging | NCR/SCAR chưa đóng và thời gian phản hồi supplier. |
| AVL risk | Supplier điểm thấp nhưng vẫn đang nằm trong AVL. |
| Cost comparison | So sánh giá, MOQ, lead time và chất lượng giữa các supplier. |
Mỗi nhà máy có tiêu chí đánh giá vendor khác nhau. Faceworks có thể tùy biến công thức điểm, trọng số, ngưỡng cảnh báo và quy trình phê duyệt theo từng doanh nghiệp.
Khi Vendor Rating được tự động hóa từ dữ liệu thật, quyết định mua hàng bớt cảm tính, giảm rủi ro chất lượng và hỗ trợ phát triển nhà cung cấp dài hạn.
Có. Có thể cấu hình trọng số theo chất lượng, giao hàng, giá, chứng từ và phản hồi.
Có thể chấm theo supplier, manufacturer, MPN hoặc nhóm linh kiện.
Có. Điểm thấp có thể cảnh báo hoặc yêu cầu review lại trạng thái AVL.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT