Không biết reel đã mở bao lâu
Thời điểm mở túi, ra khỏi tủ khô hoặc lên line không được ghi chính xác.
Faceworks WMS/MES cho kho linh kiện SMT
Reel linh kiện không chỉ cần biết còn bao nhiêu số lượng. Nhà máy điện tử phải kiểm date code, MSL, floor life, thời gian mở túi, sấy, cấp phát, feeder và line sử dụng. Faceworks giúp theo dõi tuổi thọ reel linh kiện để tránh dùng vật tư quá hạn, giảm lỗi ẩm và đảm bảo truy xuất.
Tuổi thọ reel linh kiện trong sản xuất điện tử liên quan tới date code, shelf life, MSL, floor life sau khi mở túi, thời gian sấy, thời gian ngoài tủ khô và điều kiện bảo quản.
Một reel có thể đi qua kho IQC, tủ ẩm, kitting, line SMT, feeder, splice, trả kho và dùng tiếp ở WO khác. Mỗi lần di chuyển đều ảnh hưởng tới trạng thái sử dụng và khả năng truy xuất.
Nếu không quản lý theo reel thực tế, nhà máy có thể dùng linh kiện quá floor life, trộn reel sai lô hoặc mất dữ liệu truy xuất khi có lỗi chất lượng.
Thời điểm mở túi, ra khỏi tủ khô hoặc lên line không được ghi chính xác.
Tem MSL ghi tay dễ sai, khó cảnh báo khi sắp hết floor life.
Reel dùng dở trả về kho nhưng không biết còn bao nhiêu thời gian được phép dùng.
Linh kiện trên feeder không gắn rõ reel/lot/date code trong hệ thống.
Không biết reel nào đã sấy, sấy bao lâu, ai xác nhận và hiệu lực sau sấy.
Khi một reel/lot có vấn đề, khó biết đã cấp cho WO, line, serial nào.
Faceworks quản lý từng reel bằng mã định danh riêng, gắn với item, MPN, lot, date code, supplier, MSL, số lượng, trạng thái IQC và vị trí kho.
Khi reel được mở, đưa ra tủ khô, cấp vào kitting, lên feeder, splice hoặc trả kho, hệ thống cập nhật trạng thái và tính floor life còn lại theo rule đã cấu hình.
Cảnh báo được phát ra khi reel sắp hết hạn, quá floor life, cần sấy lại, sai line/WO hoặc thiếu thông tin truy xuất.
Hệ thống cần nối kho linh kiện, MSL, kitting, SMT, feeder, truy xuất và cảnh báo chất lượng.
Mã reel, item, MPN, lot, date code, supplier, số lượng và trạng thái.
Cấu hình MSL, thời gian mở túi, thời gian ngoài tủ khô và hạn sử dụng.
Quản lý vị trí tủ khô, thời gian vào/ra, độ ẩm và trạng thái bảo quản.
Ghi chu kỳ sấy, nhiệt độ, thời gian, người xác nhận và hiệu lực sau sấy.
Cấp reel cho WO, line, model, feeder và kiểm điều kiện trước khi cấp.
Gắn reel với feeder, vị trí máy, program, line và lịch sử thay reel.
Quản lý nối reel, trả reel dùng dở, số lượng còn lại và floor life còn lại.
Cảnh báo hết hạn, sắp hết floor life, sai WO, sai MPN hoặc thiếu IQC.
Truy xuất reel tới WO, serial, PCBA, test result và shipment nếu cần.
Quản lý nhập reel, vị trí, tủ khô, cấp phát và trả kho.
Kiểm tra chất lượng, MSL, date code, hold/release và truy xuất lỗi.
Chuẩn bị reel đúng WO, line, model và điều kiện sử dụng.
Quét reel, feeder, splice, thay reel và xác nhận thực tế trên line.
Kiểm program, feeder setup, lỗi pick/place và bất thường theo reel.
Nhìn rủi ro thiếu reel hợp lệ, reel sắp hết hạn và khả năng đáp ứng WO.
Reel hold hoặc chưa đủ chứng từ không được cấp vào line.
Reel vượt thời gian ngoài tủ khô phải sấy hoặc xử lý theo rule.
Reel còn ít thời gian sử dụng được nhắc trước khi lên line.
Date code quá giới hạn khách hàng hoặc sản phẩm sẽ bị cảnh báo.
Reel sai item, MPN, feeder hoặc line không được xác nhận chạy.
Reel đã sấy phải có thời gian, nhiệt độ, người xác nhận và hiệu lực.
Danh sách reel theo date code, shelf life, floor life còn lại và trạng thái.
Reel sắp hết floor life, cần sấy, quá hạn hoặc đang hold.
Số lượng dùng theo WO, line, model, feeder và ca.
Reel dùng dở trả kho, số lượng còn lại và điều kiện bảo quản.
Reel nào đã chạy ở feeder, line, máy, chương trình nào.
Từ reel/lot lỗi truy tới WO, serial, sản phẩm và shipment liên quan.
Quy định MSL, floor life, date code và cách cấp reel khác nhau giữa từng nhà máy và từng khách hàng. Faceworks có thể tùy biến rule theo vật liệu, nhóm linh kiện, sản phẩm hoặc khách hàng.
Khi tuổi thọ reel được quản lý bằng dữ liệu thật, nhà máy giảm rủi ro lỗi ẩm, giảm tranh cãi khi audit và tăng độ tin cậy của traceability SMT.
Có. Faceworks có thể cấu hình MSL, thời gian mở túi, thời gian ngoài tủ khô và cảnh báo hết hạn.
Có. Hệ thống lưu số lượng còn lại, trạng thái và floor life còn lại của reel.
Có thể thiết kế truy xuất từ reel/lot tới WO, PCBA, serial và shipment tùy mức dữ liệu nhà máy ghi nhận.
Faceworks có thể khảo sát quy trình kho linh kiện, MSL, kitting và SMT để thiết kế hệ thống theo dõi reel phù hợp.
1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT
Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức ToànBản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT