Trang chủ Phần mềm quản lý Giáo dục Phần mềm quản lý Trường học


Faceworks School Management

Phần mềm quản lý trường học từ tuyển sinh đến đào tạo và kết nối phụ huynh

Faceworks giúp nhà trường quản lý tập trung tuyển sinh, hồ sơ học sinh, lớp học, thời khóa biểu, điểm danh, học phí, điểm số, y tế học đường, xe đưa đón, căng tin, cơ sở vật chất và trao đổi với phụ huynh trên một hệ thống duy nhất.

Hồ sơ học sinh xuyên suốt
Thời khóa biểu và điểm danh
Học phí và công nợ
Cổng thông tin phụ huynh




Faceworks School Dashboard
Học sinh đang học2.486
Có mặt hôm nay96,8%
Hồ sơ tuyển sinh mới138
Khoản thu đến hạn214
LớpSĩ sốĐiểm danhTrạng thái
6A13837/38Đã hoàn tất
8B24139/41Đã hoàn tất
10C34242/42Đã hoàn tất

Những vấn đề nhà trường thường gặp

Dữ liệu học sinh nằm ở nhiều phòng ban nhưng không được liên kết thành một hồ sơ thống nhất

Tuyển sinh quản lý một file, giáo vụ dùng phần mềm khác, kế toán theo dõi học phí riêng, giáo viên gửi thông tin qua nhóm chat và phụ huynh phải liên hệ nhiều nơi để biết tình hình của con.

HS

Hồ sơ học sinh phân tán

Thông tin tuyển sinh, học tập, sức khỏe, học phí và khen thưởng không được cập nhật trong cùng một hồ sơ.

TKB

Xếp lịch thủ công

Dễ trùng giáo viên, phòng học, lớp học hoặc không cân đối đủ tiết theo chương trình.

HP

Khó đối soát học phí

Nhiều khoản thu, miễn giảm, dịch vụ tự chọn và công nợ khiến kế toán mất nhiều thời gian tổng hợp.

PH

Phụ huynh thiếu thông tin

Thông báo, điểm danh, điểm số, lịch học và khoản thu được gửi rời rạc qua nhiều kênh khác nhau.

Giải pháp Faceworks

Mỗi học sinh có một hồ sơ số xuyên suốt từ đăng ký nhập học đến khi ra trường

Mọi hoạt động tuyển sinh, xếp lớp, học tập, rèn luyện, sức khỏe, tài chính, dịch vụ và trao đổi với phụ huynh đều được liên kết theo từng học sinh.

Nhà trường sử dụng một nguồn dữ liệu thống nhất giữa các phòng ban.
Giáo viên cập nhật điểm danh, nhận xét và kết quả học tập trực tiếp.
Phụ huynh theo dõi thông tin của con trên web hoặc ứng dụng di động.
Ban giám hiệu nắm được chất lượng đào tạo, công nợ và vận hành theo thời gian thực.

Hồ sơ 360 độ của học sinh

Thông tin cá nhân, gia đình, người giám hộ và liên hệ khẩn cấp.
Quá trình tuyển sinh, nhập học, chuyển lớp, chuyển trường và thôi học.
Điểm danh, kết quả học tập, rèn luyện, khen thưởng và kỷ luật.
Học phí, dịch vụ sử dụng, miễn giảm, học bổng và công nợ.
Sức khỏe, dị ứng, tiêm chủng, y tế học đường và sự cố cần lưu ý.

Quy trình khép kín

Từ tiếp nhận hồ sơ đến học tập, chăm sóc và tốt nghiệp

Tuyển sinhĐăng ký, tư vấn, hồ sơ
Nhập họcXác nhận, thu phí, xếp lớp
Giáo vụTKB, lớp, giáo viên
Học tậpĐiểm danh, điểm số
Dịch vụXe, ăn, bán trú, CLB
Phụ huynhThông báo, phản hồi
Báo cáoĐào tạo, tài chính

Các phân hệ chính

Quản lý toàn bộ hoạt động nhà trường trên một nền tảng

TS

Tuyển sinh

Tiếp nhận đăng ký từ website, điện thoại hoặc trực tiếp.
Quản lý nguồn tuyển sinh, tư vấn viên và lịch hẹn.
Hồ sơ, kiểm tra đầu vào, phỏng vấn và kết quả xét tuyển.

HSSV

Hồ sơ học sinh

Thông tin cá nhân, người giám hộ và hồ sơ pháp lý.
Lịch sử lớp học, niên khóa và tình trạng theo học.
Tài liệu, hình ảnh, giấy tờ và biểu mẫu liên quan.

GV

Giáo viên và nhân sự

Hồ sơ giáo viên, bằng cấp, chứng chỉ và chuyên môn.
Phân công giảng dạy, chủ nhiệm, coi thi và nhiệm vụ khác.
Chấm công, định mức tiết dạy và đánh giá công việc.

LOP

Lớp học và niên khóa

Khối, lớp, ban, chương trình và sĩ số.
Xếp lớp, chuyển lớp, tách lớp và ghép lớp.
Giáo viên chủ nhiệm, phòng học và danh sách học sinh.

TKB

Thời khóa biểu

Xếp lịch theo lớp, giáo viên, môn học và phòng học.
Kiểm tra trùng lịch, số tiết và các điều kiện ràng buộc.
Điều chỉnh tiết học, học bù, nghỉ lễ và thay giáo viên.

DD

Điểm danh

Điểm danh theo buổi, tiết học hoặc hoạt động.
Ghi nhận đi muộn, nghỉ có phép, không phép và về sớm.
Gửi thông báo cho phụ huynh theo quy tắc của trường.

DIEM

Điểm số và học bạ

Cấu hình loại điểm, hệ số, kỳ thi và cách tính trung bình.
Nhập điểm, duyệt điểm, khóa sổ và điều chỉnh có kiểm soát.
Học bạ, bảng điểm, xếp loại và kết quả cuối năm.

HL

Rèn luyện và nhận xét

Nhận xét định kỳ của giáo viên bộ môn và chủ nhiệm.
Khen thưởng, vi phạm, kỷ luật và kế hoạch hỗ trợ.
Theo dõi tiến bộ của học sinh qua từng giai đoạn.

HP

Học phí và công nợ

Biểu phí theo khối, lớp, chương trình và dịch vụ.
Miễn giảm, học bổng, bảo lưu, hoàn phí và truy thu.
Phiếu thu, đối soát ngân hàng và theo dõi công nợ.

YTHD

Y tế học đường

Chiều cao, cân nặng, thị lực, bệnh nền và dị ứng.
Khám sức khỏe, tiêm chủng, cấp thuốc và sự cố y tế.
Cảnh báo thông tin quan trọng cho người có trách nhiệm.

XE

Xe đưa đón

Tuyến xe, điểm đón, xe, lái xe và nhân viên phụ trách.
Danh sách học sinh lên xe, xuống xe và thay đổi điểm đón.
Thông báo tình trạng đưa đón cho phụ huynh.

AN

Bán trú và suất ăn

Đăng ký ăn, nghỉ trưa, chế độ dinh dưỡng và thực đơn.
Số lượng suất ăn theo lớp, ca và địa điểm.
Theo dõi dị ứng, kiêng ăn và đối soát dịch vụ.

CLB

Câu lạc bộ và ngoại khóa

Danh mục hoạt động, giáo viên, lịch học và chỉ tiêu.
Đăng ký, xếp lớp, điểm danh và thu phí.
Theo dõi kết quả và phản hồi của phụ huynh.

PH

Cổng thông tin phụ huynh

Lịch học, điểm danh, điểm số, nhận xét và thông báo.
Khoản thu, công nợ, đăng ký dịch vụ và xác nhận biểu mẫu.
Trao đổi với giáo viên và gửi yêu cầu tới nhà trường.

CSVC

Cơ sở vật chất

Phòng học, phòng chức năng, thiết bị và tài sản.
Đăng ký sử dụng, điều chuyển, kiểm kê và bảo dưỡng.
Báo hỏng và theo dõi tiến độ sửa chữa.

Tuyển sinh và nhập học

Theo dõi từng hồ sơ từ lúc quan tâm đến khi chính thức vào lớp

Faceworks giúp bộ phận tuyển sinh không bỏ sót học sinh tiềm năng, đồng thời bàn giao đầy đủ dữ liệu sang giáo vụ và kế toán sau khi nhập học.

Quản lý nguồn tuyển sinh, chiến dịch, trường cũ và người giới thiệu.
Lịch tư vấn, tham quan trường, kiểm tra đầu vào và phỏng vấn.
Danh mục giấy tờ cần nộp và trạng thái hoàn thiện hồ sơ.
Tự động tạo hồ sơ học sinh sau khi xác nhận nhập học.

Hồ sơ Khối đăng ký Trạng thái Bước tiếp theo
TS-2607-018 Lớp 6 Đã tư vấn Kiểm tra đầu vào
TS-2607-019 Lớp 1 Đủ hồ sơ Xác nhận nhập học
TS-2607-020 Lớp 10 Chờ kết quả Duyệt tuyển sinh

Giáo vụ và thời khóa biểu

Xếp lịch khoa học và hạn chế tối đa xung đột nguồn lực

CT

Chương trình đào tạo

Môn học, số tiết, học kỳ, điều kiện tiên quyết và chương trình theo từng khối.

PC

Phân công giáo viên

Phân công theo chuyên môn, định mức, lịch rảnh và yêu cầu của từng lớp.

PH

Phòng học

Phòng thường, phòng bộ môn, phòng máy, thư viện và các điều kiện sử dụng.

XL

Xử lý thay đổi

Đổi tiết, dạy thay, học bù, nghỉ đột xuất và cập nhật đồng thời cho các bên.

Điểm danh và an toàn học sinh

Biết học sinh có mặt ở đâu và thông báo kịp thời cho phụ huynh

Điểm danh có thể được thực hiện bởi giáo viên, nhân viên xe đưa đón, bộ phận bán trú hoặc tích hợp với thiết bị phù hợp.

96,8%Tỷ lệ có mặt toàn trường
42Học sinh nghỉ có phép
7Trường hợp đi muộn
3Cảnh báo cần xác minh

Điểm danh đầu buổi

Giáo viên xác nhận học sinh có mặt, nghỉ, đi muộn hoặc về sớm.

Điểm danh theo tiết

Phù hợp với trường có học sinh di chuyển giữa nhiều phòng học.

Cảnh báo tự động

Gửi thông báo theo quy tắc khi học sinh vắng mặt hoặc chưa được xác nhận.

Học phí và dịch vụ

Quản lý nhiều biểu phí, nhiều dịch vụ và nhiều chính sách miễn giảm

BF

Biểu phí linh hoạt

Học phí theo chương trình, khối, lớp, kỳ học và thời điểm nhập học.

DV

Dịch vụ tự chọn

Xe đưa đón, bán trú, suất ăn, câu lạc bộ, học tăng cường và đồng phục.

MG

Miễn giảm và học bổng

Chính sách anh chị em, ưu đãi nhập học, học bổng và hỗ trợ đặc biệt.

CN

Công nợ và đối soát

Theo dõi khoản phải thu, đã thu, hoàn phí, bù trừ và quá hạn.

Ứng dụng giáo viên

Giáo viên xử lý công việc hằng ngày nhanh hơn

Xem thời khóa biểu và danh sách lớp được phân công.
Điểm danh, nhập điểm, nhận xét và ghi chú học sinh.
Gửi nội dung học tập, bài tập và thông báo.
Theo dõi phản hồi của phụ huynh và nhiệm vụ cần xử lý.

Ứng dụng phụ huynh

Phụ huynh theo dõi thông tin của con trên một kênh duy nhất

Lịch học, điểm danh, điểm số và nhận xét.
Khoản thu, công nợ và lịch sử thanh toán.
Thông báo, xin nghỉ, đăng ký dịch vụ và xác nhận biểu mẫu.
Trao đổi với giáo viên hoặc gửi yêu cầu tới nhà trường.

Tùy biến theo mô hình trường

Mỗi loại hình trường có quy trình đào tạo và dịch vụ khác nhau

Trường mầm non

Chăm sóc hằng ngày, ăn ngủ, sức khỏe, thực đơn, hình ảnh và trao đổi với phụ huynh.

Trường phổ thông

Khối lớp, thời khóa biểu, điểm danh, điểm số, học bạ và hoạt động giáo dục.

Trường liên cấp

Dùng chung hồ sơ nhưng cấu hình chương trình, biểu phí và quy trình riêng theo từng cấp.

Trường quốc tế

Nhiều chương trình, nhiều ngôn ngữ, dịch vụ đa dạng và quy trình chăm sóc phụ huynh.

Trường nghề

Môn học, học phần, thực hành, xưởng, thiết bị, thực tập và chứng chỉ nghề.

Cao đẳng, đại học

Tín chỉ, đăng ký học phần, lịch thi, học vụ, cố vấn và tiến độ tốt nghiệp.

Hệ thống nhiều cơ sở

Dùng chung dữ liệu chuẩn nhưng phân quyền và báo cáo theo từng trường, cơ sở hoặc khu vực.

Trường nội trú

Ký túc xá, phòng ở, điểm danh, suất ăn, y tế, lịch trực và quản lý sinh hoạt.

Kết nối và tích hợp

Liên thông dữ liệu giữa đào tạo, tài chính và các dịch vụ trong trường

LMS

Hệ thống học trực tuyến

Có thể kết nối nội dung học, bài tập, kết quả và tiến độ học tập.

PAY

Thanh toán

Có thể tích hợp ngân hàng, cổng thanh toán và đối soát giao dịch.

CARD

Thẻ học sinh

Kết nối điểm danh, thư viện, căng tin, xe đưa đón hoặc kiểm soát ra vào.

SMS

Thông báo đa kênh

Email, SMS, ứng dụng di động hoặc các kênh phù hợp với nhà trường.

ACC

Kế toán

Đồng bộ khoản thu, phiếu thu, công nợ, doanh thu và dữ liệu tài chính.

HR

Nhân sự

Liên kết hồ sơ giáo viên, chấm công, định mức tiết dạy và tiền lương.

API

API mở

Kết nối website tuyển sinh, hệ thống nội bộ và nền tảng của bên thứ ba.

BI

Báo cáo quản trị

Kết nối dữ liệu và xây dựng dashboard theo nhu cầu điều hành thực tế.

Báo cáo quản trị

Ban giám hiệu nhìn thấy chất lượng đào tạo và hiệu quả vận hành theo thời gian thực

Tuyển sinh

Số lượng hồ sơ, tỷ lệ chuyển đổi, nguồn tuyển sinh và tiến độ nhập học.

Quy mô học sinh

Sĩ số theo khối lớp, biến động tăng giảm và tỷ lệ duy trì học sinh.

Chuyên cần

Tỷ lệ có mặt, nghỉ học, đi muộn và các trường hợp cần theo dõi.

Kết quả học tập

Điểm số, xếp loại, tiến bộ và nhóm học sinh cần hỗ trợ.

Học phí và công nợ

Khoản phải thu, đã thu, miễn giảm, hoàn phí và công nợ quá hạn.

Hiệu quả vận hành

Tải giáo viên, sử dụng phòng học, dịch vụ và chi phí theo cơ sở.

Cách Faceworks triển khai

Khảo sát đúng mô hình vận hành trước khi cấu hình hệ thống

Khảo sát

Tuyển sinh, giáo vụ, tài chính, dịch vụ và trao đổi phụ huynh.

Thiết kế

Hồ sơ, quy trình, phân quyền, biểu phí và báo cáo quản trị.

Thí điểm

Một khối, một cơ sở hoặc một nhóm nghiệp vụ ưu tiên.

Mở rộng

Import dữ liệu, đào tạo người dùng và tích hợp hệ thống liên quan.

Tối ưu

Điều chỉnh quy trình và báo cáo theo dữ liệu vận hành thực tế.

Cam kết Faceworks

Faceworks không bán phần mềm. Faceworks bán kết quả triển khai thành công.

Faceworks đồng hành từ khảo sát, chuẩn hóa dữ liệu, cấu hình quy trình, đào tạo đến khi hệ thống thực sự được sử dụng trong hoạt động hằng ngày của nhà trường.

Tùy biến theo mầm non, phổ thông, liên cấp, quốc tế hoặc đào tạo nghề.
Phân quyền chặt chẽ theo cơ sở, phòng ban, giáo viên và vai trò.
Có thể triển khai từng giai đoạn và mở rộng theo nhu cầu.
Nếu triển khai không thành công theo cam kết, Faceworks không lấy tiền.

Sẵn sàng số hóa toàn bộ hoạt động trường học?

Đăng ký để Faceworks khảo sát mô hình tuyển sinh, giáo vụ, học phí, dịch vụ và kết nối phụ huynh hiện tại, từ đó đề xuất giải pháp phù hợp cho nhà trường.

Đăng ký tư vấn phần mềm trường học

1. Chính sách quy định chung - 2. Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TIT

Số ĐKKD 0105800187 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 23/02/2012 - Người đại diện: Đinh Đức Toàn

Bản quyền © thuộc công ty Cổ Phần Dịch Vụ Và Công Nghệ TIT