Phần mềm quản lý chuỗi trung tâm đào tạo | Faceworks
Faceworks quản lý lead tuyển sinh, học viên, chương trình, lớp học, lịch phòng/giáo viên, điểm danh, học phí, công nợ, LMS, kiểm tra, chứng chỉ, nhân sự và dashboard đa trung tâm.
Phần mềm quản lý clinic thẩm mỹ | Faceworks
Faceworks quản lý lịch hẹn, hồ sơ khách, bác sĩ, phác đồ, consent, thủ thuật, thuốc vật tư, ảnh, thanh toán và tái khám.
Phần mềm quản lý công thức hóa chất | Faceworks
Faceworks quản lý công thức đa cấp, thành phần, nồng độ, tỷ lệ, quy trình phối trộn, SDS/GHS, thử nghiệm, phiên bản, scale-up và giá thành.
Phần mềm quản lý cấp đông IQF thủy sản | Faceworks
Faceworks quản lý lô nguyên liệu, phân cỡ, máy IQF, băng tải, nhiệt độ, thời gian, glaze, yield, năng lượng, QC, đóng gói và kho lạnh.
Phần mềm quản lý QC ngành gỗ công nghiệp | Faceworks
Faceworks quản lý QC ván, độ ẩm, kích thước, cạnh dán, khoan, bề mặt, lắp ráp, phụ kiện và đóng gói.
Phần mềm quản lý bác sĩ thẩm mỹ | Faceworks
Faceworks quản lý hồ sơ chuyên môn, chứng chỉ, lịch làm việc, tư vấn khám, chỉ định, phác đồ, thủ thuật, consent, hình ảnh, thuốc/vật tư, tái khám, hoa hồng và chất lượng dịch vụ.
Data Warehouse cho chuỗi nhà hàng | Faceworks
Faceworks quản lý dữ liệu POS, giao hàng, CRM, loyalty, kho, mua hàng, công thức, nhân sự và tài chính toàn chuỗi.
Phần mềm quản lý bán mỹ phẩm cho spa | Faceworks
Faceworks quản lý danh mục mỹ phẩm, lô hạn dùng, giá, combo, tư vấn theo hồ sơ khách, POS, tồn đa chi nhánh, khuyến mãi, thành viên, hoa hồng, đổi trả và lợi nhuận.
Data Warehouse cho chuỗi khách sạn | Faceworks
Faceworks tập trung PMS, POS, booking engine, OTA, channel manager, spa, kho, nhân sự, CRM và tài chính vào mô hình dữ liệu chuẩn toàn chuỗi.
Phần mềm quản lý bảo hành căn hộ | Faceworks
Faceworks quản lý tiếp nhận phản ánh cư dân, xác minh căn hộ/hạng mục/thời hạn, phân loại defect, SLA, điều phối nhà thầu, vật tư, lịch hẹn, nghiệm thu, chi phí và đánh giá.

















