Dashboard tập đoàn khách sạn cho quản lý toàn chuỗi
Phần mềm Faceworks hỗ trợ dashboard tập đoàn khách sạn: occupancy, ADR, RevPAR, OTA, housekeeping, doanh thu, chi phí và hiệu quả từng cơ sở.
Dashboard tiêu hao vải trong công đoạn cắt may mặc
Faceworks giúp nhà máy may kiểm soát tiêu hao vải tại công đoạn cắt: định mức, marker, lot vải, spread, số lớp, đầu bàn, lỗi vải, hụt khổ, tấm dư, hao hụt thực tế và quyết toán vải theo PO.
Dashboard tổ trưởng cho quản lý chuyền may theo thời gian thực
Phần mềm Faceworks hỗ trợ dashboard tổ trưởng chuyền may: sản lượng, target, WIP, công đoạn nghẽn, lỗi QC, nhân sự, máy móc và năng suất realtime.
Dashboard Sơn cho quản lý sơn phủ trong gia công cơ khí
Faceworks giúp xưởng cơ khí quản lý công đoạn xử lý bề mặt và sơn phủ: chuẩn bị bề mặt, phun sơn, sấy, độ dày lớp phủ, màu sơn, lot sơn, lỗi bề mặt, tiêu hao vật tư và nghiệm thu chất lượng.
Dashboard sản lượng cho nhà máy dệt nhuộm
Faceworks giúp nhà máy dệt nhuộm theo dõi sản lượng theo máy dệt, mẻ nhuộm, màu, lot vải, công đoạn hoàn tất, lỗi chất lượng, hao hụt, năng suất ca và tiến độ giao hàng.
Dashboard sản lượng chuyền may cho nhà máy may mặc
Faceworks giúp nhà máy may theo dõi sản lượng theo chuyền, PO, style, công đoạn, giờ, ca, màu size, QC, rework, WIP và tiến độ giao hàng trong từng xưởng.
Dashboard sản lượng cho nhà máy ép nhựa
Faceworks giúp nhà máy ép nhựa theo dõi sản lượng theo máy ép, khuôn, sản phẩm, shot, cavity, ca, cycle time, phế phẩm, OEE, kế hoạch lệnh sản xuất và tiến độ giao hàng.
Dashboard sản lượng cho nhà máy in bao bì
Faceworks giúp nhà máy in bao bì theo dõi sản lượng theo job, máy in, ca, bản kẽm, tờ in, công đoạn sau in, QC, phế phẩm, tiến độ giao hàng và hiệu suất máy.
Dashboard sản lượng theo thời gian thực cho nhà máy dệt nhuộm
Faceworks giúp nhà máy dệt nhuộm cập nhật sản lượng realtime theo máy dệt, máy nhuộm, mẻ, lot vải, ca, tốc độ máy, trạng thái dừng, QC, hao hụt và tiến độ đơn hàng.
Dashboard sản phẩm cho quản lý công thức thực phẩm
Faceworks giúp doanh nghiệp thực phẩm quản lý hồ sơ sản phẩm theo công thức, recipe, định mức, bao bì, allergen, tiêu chuẩn chất lượng, nhãn, costing, trạng thái phát hành và vòng đời sản phẩm.

















